HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7404
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7404
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Phan Thị Hiền)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Phan Thị Hiền)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-12-de-2-thpt-thuan-thanh-so-2-to-toan-tin-gv-phan-thi-hien-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Phan Thị Hiền) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7404 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R thoả mãn F(1)=2+F(5). Giá trị của 1∫5f(x)dx
A.
8.
B.
2.
C.
−2.
D.
−8.
Câu 2:
Cho 0∫2[f(x)−3x2]dx=4. Tích phân 0∫2f(x)dx bằng
A.
8.
B.
−4.
C.
12.
D.
4.
Câu 3:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, trục tung và đường thẳng x=a, a>0 (phần tô đậm trong hình vẽ) được tính theo công thức
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
S=0∫cf(x)dx−c∫af(x)dx.
B.
S=−0∫af(x)dx.
C.
S=−0∫cf(x)dx+a∫cf(x)dx.
D.
S=0∫cf(x)dx−a∫cf(x)dx.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz. Khoảng cách từ điểm A(1;0;0) tới mặt phẳng (P):2x+2y−z+1=0.
A.
3.
B.
3.
C.
9.
D.
1.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (α):2x−3y+4z−5=0 có phương trình là
A.
3x+2y=0.
B.
4y−3z=0.
C.
4y+3z=0.
D.
3x+4y−1=0.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;3;2) và B(4;5;6). Gọi a là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (Oxy). Giá trị của cosa bằng
A.
$\dfrac{{4\sqrt {29} }}
{{29}}$.
B.
$\dfrac
{{16}}{{29}}$.
C.
$\dfrac{{\sqrt {337} }}
{{29}}$.
D.
$\dfrac
{{13}}{{29}}$.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;−2),B(2;−2;−1). Phương trình đường thẳng AB là
A.
1x+1=−5y+3=1z−2.
B.
1x−1=3y−3=−2z+2.
C.
−1x−3=5y+7=−1z.
D.
1x+2=−5y−2=1z−1.
Câu 8:
Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Khoảng biến thiên chiều cao của lớp 12A và lớp 12B lần lượt là ΔA,ΔB. Khẳng định nào sau đây đúng?
| Chiều cao (cm) | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
| 12A | 1 | 5 | 23 | 10 | 2 | 3 | 0 |
| 12B | 0 | 0 | 35 | 6 | 1 | 0 | 2 |
Khoảng biến thiên chiều cao của lớp 12A và lớp 12B lần lượt là ΔA,ΔB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ΔA=ΔB.
B.
ΔB=ΔA+5.
C.
ΔA<ΔB.
D.
ΔA=ΔB+5.
Câu 9:
Điểm kiểm tra 15 phút của lớp 12A được cho bởi bảng sau
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
| Điểm | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh | 3 | 8 | 7 | 12 | 7 | 1 | 1 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
A.
2,10.
B.
4,84.
C.
2,09.
D.
6,94.
Câu 10:
Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 42 học sinh được cho trong bảng sau (thời gian đơn vị phút):
Phương sai của mẫu số liệu (được làm tròn đến hàng đơn vị) bằng
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu (được làm tròn đến hàng đơn vị) bằng
A.
598.
B.
597.
C.
2477.
D.
256.
Câu 11:
Cho hai biến cố A và B. Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B, kí hiệu là P(A∣B). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
A.
Nếu P(A)>0 thì P(A∣B)=P(A)P(A∩B).
B.
Nếu P(B)>0 thì P(A∣B)=P(B)P(A∩B).
C.
Nếu P(B)>0 thì P(A∣B)=P(A)P(A∩B).
D.
Nếu P(A)>0 thì P(A∣B)=P(B)P(A∩B).
Câu 12:
Cho hai biến cố A,B thỏa mãn P(B)=0,2; P(A∣B)=0,5; P(A∣B)=0,3. Khi đó, P(A) bằng
A.
0,34.
B.
0,31.
C.
0,46.
D.
0,15.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=2x+3. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Khi đó:
a.
Biết F(1)=2 thì F(x)=x2+3x+2.
b.
Giá trị của ∫02f(x)dx−∫52f(x)dx+∫−10f(x)dx bằng 42.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành và x=−2, x=1 bằng 6.
d.
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x) và y=x2−2x+6 quanh trục Ox bằng 151556π.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z+3=0 và các điểm A(1;2;3), B(0;−1;2), C(1;3;−2). Khi đó:
a.
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: n(2;2;1).
b.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm B và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là 2x+2y−z−4=0.
c.
Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+2ty=2+2tz=3−t.
d.
Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm C lên mặt phẳng (P). Khi đó giá trị của biểu thức T=a−b+9c=−4.
Câu 15:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) |
| Số hộ gia đình | 24 | 57 | 42 | 29 | 8 |
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Trung bình mỗi hộ dân trong khu vực tiêu thụ khoảng 15,625m3 nước.
b.
Phần lớn các hộ dân tiêu thụ khoảng 13,4375m3 nước trong tháng đó.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 5.
d.
Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất. Biết tháng đó hộ nhà ông N nhận được phiếu thông báo tiền nước như hình bên dưới. Khi đó hộ nhà ông N sẽ nhận được khuyến nghị tiết kiệm nước từ công ty.
Câu 16:
Hộp thứ nhất chứa 6 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Hộp thứ hai chứa 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp thứ nhất và bỏ vào hộp thứ hai, rồi từ hộp thứ hai chọn ra ngẫu nhiên 2 viên bi.
a.
Số cách chọn 3 viên bi từ hộp thứ nhất là C113.
b.
Xác suất để 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất có cùng màu là 73.
c.
Xác suất để 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai có cùng màu là 4923.
d.
Biết 2 viên bi lấy ra ở hộp thứ hai có cùng màu, xác suất 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất có cùng màu bằng 2312.
Câu 17:
Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 20(m/s) thì xe bắt đầu giảm tốc để tránh va chạm với chướng ngại vật ở phía trước với vận tốc được cho bởi công thức v(t)=at+b (m/s), (a,b∈R) trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc. Sau 5 giây thì xe dừng hẳn trước chướng ngại vật. Quãng đường từ khi bắt đầu giảm tốc độ đến khi xe dừng hẳn là bao nhiêu mét?
Câu 18:
Viên gạch men dùng để lát nền nhà là một hình vuông có cạnh bằng 80 cm (xem hình bên dưới). Mỗi viên gạch có 4 bông hoa, mỗi bông hoa gồm 4 cánh hoa. Mỗi cánh hoa (phần màu xanh) là phần giao nhau của hai hình tròn có cùng bán kính và khoảng cách giữa hai tâm là 202 cm. Ước tính ở công đoạn tráng men, phần màu xanh có chi phí 50 nghìn đồng trên một mét vuông, còn phần màu trắng có chi phí 30 nghìn đồng trên một mét vuông. Tính chi phí (đơn vị: tỉ đồng) của công đoạn tráng men này, khi cơ sở dự định sản xuất 100 000 viên gạch như thế (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 

Câu 19:
Trong giờ thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hoi, Bình và An tập chuyền bóng cho nhau. Ở một động tác Bình chuyền bóng cho An, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang bên trái của An và rơi xuống vị trí cách chỗ An đứng 0,5 m và cách chỗ Bình 4,5 m. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ O tại vị trí của Bình, vị trí của An nằm trên tia Ox và mặt phẳng Oxy là mặt đất (tham khảo hình vẽ)

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):x+by+cz+d=0 và (α) vuông góc với mặt đất. Khi đó, giá trị của −5b2−c2+3d2 bằng bao nhiêu?

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):x+by+cz+d=0 và (α) vuông góc với mặt đất. Khi đó, giá trị của −5b2−c2+3d2 bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Một phần mềm mô phỏng vận động viên tập bắn bia mục tiêu có kích thước nhỏ (42cm×42cm) trong không gian Oxyz (giả sử ∣i∣=∣j∣=∣k∣=1cm). Cho biết vận động viên đó sử dụng súng ngắm 3 và đứng cách xa bia mục tiêu là 100 m, trục d của nòng súng và cọc đỡ bia d′ lần lượt có phương trình d:⎩⎨⎧x=ty=2z=4 và d′:⎩⎨⎧x=1y=2z=1+3t′. Để bắn trúng hồng tâm (thang điểm 10) thì vận động viên phải ngắm bắn vào điểm N(a;b;c)∈d′ và cách giao điểm của d và d′ một khoảng 6 cm. Khi c<0, tính giá trị biểu thức 2a−b+3c.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Câu 21:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Cự li (m) | [19;19,5) | [19,5;20) | [20;20,5) | [20,5;21) | [21;21,5) |
| Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Trong kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, trường THPT A có 60 \% học sinh lựa chọn khối D để xét tuyển đại học. Biết rằng, nếu một học sinh lựa chọn khối D thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,7 còn nếu học sinh không lựa chọn khối D thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,8. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường THPT A đã tốt nghiệp trong kì thi trên. Giả sử xác suất để học sinh đó chọn khối D biết học sinh này đã đỗ đại học là nm với n là số nguyên dương và nm là phân số tối giản. Tính giá trị của m+n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Phan Thị Hiền) — Mã đề: 7404 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.