HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7405
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7405
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Bùi Trọng Quy)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d: x-1 -1 = y+5 1 = z-2 3 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Bùi Trọng Quy)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-12-de-3-thpt-thuan-thanh-so-2-to-toan-tin-gv-bui-trong-quy-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Bùi Trọng Quy) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7405 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:−1x−1=1y+5=3z−2 ?
A.
Q(−1;1;3).
B.
M(1;1;3).
C.
N(1;−5;2).
D.
P(1;2;5).
Câu 2:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 32. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là
A.
1024.
B.
42.
C.
16.
D.
43.
Câu 3:
Vận tốc của một vật chuyển động là v(t)=2t+3 (m/s). Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 2 đến giây thứ 5 là
A.
70 m.
B.
20 m.
C.
50 m.
D.
30 m.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, véc tơ nào sau đây không là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x−3y+z+4=0?
A.
n1=(1;−3;1).
B.
n2=(−1;3;−1).
C.
n3=(−2;6;−2).
D.
n4=(1;3;1).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;2),B(0;−3;−2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x+y+2z−1=0.
B.
x+y−2z+1=0.
C.
x−y+2z+1=0.
D.
x+y+2z+1=0.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:−2x−5=−1y−3=2z−1, d′:1x−2=3y=−1z−1. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d và d′.
A.
cos(d;d′)=3311.
B.
cos(d;d′)=33−211.
C.
cos(d;d′)=31.
D.
cos(d;d′)=33711
Câu 7:
Cho 2 biến cố A, B không độc lập, trong đó n(A)=10, n(B)=15 và n(A∩B)=6. Khi đó P(A∣B) bằng
A.
0,4.
B.
0,6.
C.
0,3.
D.
0,5
Câu 8:
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số x1 và F(1)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu?
A.
ln3+1.
B.
21.
C.
ln23.
D.
ln3.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;−1;2). Biết mặt phẳng (P) đi qua hai điểm O, M và vuông góc với mặt phẳng x+y+3z−5=0. Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
5x+2y+z=0.
B.
−5x+2y+z=0.
C.
−5x−2y+z=0.
D.
−5x+2y+z+1=0.
Câu 10:
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
A.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một đại lượng cho biết mức độ không phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
B.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một đại lượng cho biết mức độ phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
C.
Khoảng tứ phân vị thường không được sử dụng thay cho khoảng biến thiên.
D.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm giúp xác định các giá trị không bất thường của mẫu số liệu đó.
Câu 11:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x;y=0;x=−1;x=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
S=−1∫24xdx.
B.
S=π−1∫24xdx.
C.
S=0∫−142xdx.
D.
S=2∫−14xdx.
Câu 12:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=9x+7, trục hoành và các đường thẳng x=2;x=7. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox là
A.
312π.
B.
2475π.
C.
2531π.
D.
2475.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+ty=2−2tz=−1+2t,t∈R và mặt phẳng (P):x+y−z+3=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Điểm M(3;2;−1) thuộc mặt phẳng (P).
b.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u=(1;−2;2).
c.
Phương trình chính tắc của đường thẳng d:1x−3=−2y−2=−2z+1.
d.
Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P) và tạo với (Q):x+my−3=0 một góc 30∘. Khi đó tổng các giá trị của tham số m bằng −8.
Câu 14:
Xét hàm số f(x)=x+sinx trên R.
a.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=1−cosx.
b.
Hàm số F(x)=2x2−cosx−2 là một nguyên hàm của hàm số f(x).
c.
∫f(x)dx=2x2−cosx+C.
d.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thỏa mãn G(0)=1. Khi đó G(π)=2π2+3.
Câu 15:
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau
| Mức xà | [170;172) | [172;174) | [174;176) | [176;178) |
| Số vận động viên | 3 | 10 | 6 | 1 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 8.
b.
Thành tích trung bình của môn nhảy cao là x=173,5.
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là 2,3.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là 1,5.
Câu 16:
Cho hai biến cố A,B có P(A)=0,6;P(B)=0,8;P(A∩B)=0,4.
a.
P(A∣B)=0,5.
b.
P(B∣A)=0,25.
c.
P(B∩A)=0,6.
d.
P(A∪B)=1.
Câu 17:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x+5 là F(x)=ax3+bx2+5x+C. Giá trị biểu thức T=a+b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1;−3;1) đến mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hai biến cố A, B thỏa mãn P(A)=0,4 ; P(B)=0,5 và P(A∣B)=0,25. Tính P(A∣B).
Câu 20:
Một trường đại học kĩ thuật có 80\% sinh viên nam và 20\% sinh viên nữ. Trong số sinh viên nam có 85\% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Trong số sinh viên nữ có 90\% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên nam và một sinh viên nữ. Biết rằng trong hai sinh viên được chọn ra có một sinh viên là người bản địa và một là sinh viên quốc tế, tính xác suất để sinh viên quốc tế được chọn ra là nữ. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 21:
Trong không gian Oxyz với đơn vị độ dài là mét, mặt sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng (α):2x−2y+z−5=0 và mặt trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng (β):2x−2y+z+4=0. Người ta đặt một chiếc tủ hình hộp chữ nhật vào trong căn phòng sao cho mặt đáy của chiếc tủ nằm trên mặt sàn, biết chiều cao của tủ là 2 mét và mặt trên của tủ thuộc mặt phẳng (P):2x+by+cz+d=0, giá trị biểu thức b−2c+d bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M, N nằm trên Parabol và hai đỉnh P, Q nằm trên mặt đất như hình vẽ bên. Ở phần phía ngoài phông người ta mua hoa để trang trí với chi phí 200.000 đồng/m2, biết MN=4m, MQ=6m. Tính số tiền (đơn vị: triệu đồng) để mua hoa trang trí. (Làm tròn đến hàng phần mười).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Bùi Trọng Quy) — Mã đề: 7405 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.