HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9928
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9928
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Lê Diễm Quỳnh) - Đề Số 4
Câu 1: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Lê Diễm Quỳnh) - Đề Số 4
de-on-tap-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-11-thpt-thuan-thanh-so-2-gv-le-diem-quynh-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Lê Diễm Quỳnh) - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9928 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[7;9)
B.
[9;11)
C.
[11;13)
D.
[13;15)
Câu 2:
Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của một trường như sau:
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?
| Chiều cao | [145;150) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 20 | 45 | 34 | 27 | 15 | 4 |
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?
A.
145 số liệu, 6 nhóm
B.
30 số liệu, 5 nhóm
C.
6 số liệu, 145 nhóm
D.
5 số liệu, 30 nhóm
Câu 3:
Một hộp chứa 15 viên bi màu hồng và 10 viên bi màu tím. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xét các biến cố: P: “Hai viên bi lấy được có màu hồng”; Q: “Hai viên bi lấy được có màu tím”. Khi đó biến cố hợp của hai biến cố P và Q là:
A.
Hai viên bi lấy ra có màu khác nhau
B.
Hai viên bi lấy ra có cùng màu
C.
Hai viên bi lấy ra chỉ có màu màu hồng
D.
Hai viên bi lấy ra chỉ có màu màu tím
Câu 4:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hai biến cố A và B không độc lập
B.
Hai biến cố A và B không độc lập
C.
Hai biến cố A và B độc lập
D.
Hai biến cố A và A∪B độc lập
Câu 5:
Hai bạn Liêm và Tài đại diện khối 11 tham gia thi đấu môn cờ vua. Xác suất để đi tiếp vào vòng trong của hai bạn Liêm và Tài lần lượt là 0,8 và 0,3. Tính xác suất để bạn Liêm được đi tiếp đồng thời bạn Tài bị loại.
A.
0,24
B.
0,56
C.
0,76
D.
0,44
Câu 6:
Trong không gian, góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a′ và b′ thỏa mãn
A.
Cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với a và b
B.
Lần lượt song song hoặc trùng với a và b
C.
Cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoặc trùng với a và b
D.
Lần lượt song song với a và b
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB′ và A′C′ bằng
A.
90°
B.
60°
C.
45°
D.
30°
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC, biết SA⊥(ABC) và tam giác ABC vuông tại A. Đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng nào?
A.
AB⊥(ABC)
B.
AB⊥(SBC)
C.
AB⊥(SAB)
D.
AB⊥(SAC)
Câu 9:
Cho các số thực a,b,m,n (a,b>0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
am.an=am+n
B.
(am)n=am+n
C.
(a+b)m=am+bm
D.
anam=nam
Câu 10:
Nếu (23−1)a+2<23−1 thì
A.
a<−1
B.
a<1
C.
a>−1
D.
a≥−1
Câu 11:
Cho a là số thực dương tùy ý, log4a=5. Khi đó, giá trị biểu thức P=log4(a4)−log4(a2) bằng
A.
20
B.
5
C.
10
D.
15
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a3. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
30∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
60∘
Câu 13:
Cho a,b,c là các số thực dương khác nhau, a,b=1. Biết logab=3 và logbc=5. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
logab2=6
b.
logb2c=10
c.
logac=15
d.
loga(b2.c3)=51
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Biết SO⊥(ABCD) và SO=2a2. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
AC⊥(SBD)
b.
Góc giữa SB và (ABCD) là SAB
c.
Góc phẳng nhị diện [A,SO,B]=90∘
d.
Góc giữa SO và (SCD) bằng 60∘
Câu 15:
Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tính nhiệt độ trung bình tại địa điểm trong 40 ngày trên. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Nhiệt độ (∘C) | [19;22) | [22;25) | [25;28) | [28;31) |
| Tần số | 7 | 15 | 12 | 6 |
Tính nhiệt độ trung bình tại địa điểm trong 40 ngày trên. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 16:
Có ba người đi câu cá: Xác suất người thứ nhất câu được cá là 0,7; Xác suất người thứ hai câu được cá là 0,9; Xác suất người thứ ba không câu được cá là 0,2. Xác suất để có đúng một người câu được cá là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Kim tự tháp Cheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông ABCD có cạnh dài khoảng 230m, các cạnh bên hình chóp dài bằng nhau và dài khoảng 219m. Góc tạo bởi cạnh bên SC và cạnh đáy AB của kim tự tháp có độ lớn bằng bao nhiêu độ?


Câu 18:
Tại thời điểm ban đầu nếu đầu tư P đô la với tỷ lệ lãi suất được tính gộp liên tục hàng năm không đổi là r thì giá trị tương lai của khoản đầu tư này sau t năm là B(t)=P.ert đô la. Giả sử tỷ lệ lãi suất tính gộp hàng năm là 8\%. Hỏi sau bao nhiêu năm thì số tiền đầu tư ban đầu tăng thêm ít nhất 50\%?
Câu 19:
Viết biểu thức P=x.3x2.x.5x3 (x>0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
Câu 20:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Xét biến cố A: “Lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn” và biến cố B: “Lần gieo thứ hai xuất hiện mặt có số chấm là chẵn”. Tính xác suất của các biến cố:
a) Biến cố A∩B
b) Biến cố C: “Có đúng một lần gieo xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn”.
a) Biến cố A∩B
b) Biến cố C: “Có đúng một lần gieo xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn”.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a2; SA⊥(ABCD) và SA=2a.
a) Chứng minh: CB⊥(SAB)
b) Tính góc giữa SC và (SAB)
c) Gọi I là trung điểm của CD. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AI.
a) Chứng minh: CB⊥(SAB)
b) Tính góc giữa SC và (SAB)
c) Gọi I là trung điểm của CD. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AI.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Lê Diễm Quỳnh) - Đề Số 4 — Mã đề: 9928 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.