HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5835
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5835
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II - Toán 10 (GV: Nguyễn Đức Tâm, THPT Thuận Thành Số 2) - Đề Số 4
Câu 1: Cho số gần đúng a = 25 , 47 với độ chính xác d = 0 , 05. Sai số tuyệt đối a của số a ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II - Toán 10 (GV: Nguyễn Đức Tâm, THPT Thuận Thành Số 2) - Đề Số 4
de-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-10-gv-nguyen-duc-tam-thpt-thuan-thanh-so-2-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II - Toán 10 (GV: Nguyễn Đức Tâm, THPT Thuận Thành Số 2) - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5835 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số gần đúng a=25,47 với độ chính xác d=0,05. Sai số tuyệt đối Δa của số a thỏa mãn:
A.
Δa∈[0;0,05].
B.
Δa∈(0,05;+∞).
C.
Δa∈[0;25,47].
D.
Δa∈(25,42;25,52).
Câu 2:
Số trung bình của mẫu số liệu 10, 12, 15, 18, 20 là:
A.
14.
B.
15.
C.
16.
D.
17.
Câu 3:
Một vận động viên bắn súng có kết quả độ lệch chuẩn lượt tập 1 là s1=0,5 và lượt 2 là s2=1,2. Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Lượt 2 bắn chụm và ổn định hơn lượt 1.
B.
Lượt 1 có kết quả đồng đều hơn lượt 2.
C.
Lượt 1 có điểm trung bình cao hơn lượt 2.
D.
Lượt 2 có ít sai số hơn lượt 1.
Câu 4:
Công thức tính phương sai s2 của mẫu số liệu x1,x2,…,xn với số trung bình xˉ là:
A.
s2=n1∑i=1n(xi−xˉ)2.
B.
s2=n1∑i=1n(xi−xˉ)2.
C.
s2=∑i=1n(xi−xˉ)2.
D.
s2=n1∑i=1n(xi−xˉ).
Câu 5:
Cho mẫu số liệu: 2, 4, 6, 8, 10, 12. Độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần mười) là:
A.
3,4.
B.
11,7.
C.
4,0.
D.
2,9.
Câu 6:
Một quán ăn có 5 loại món chính và 4 loại đồ uống. Số cách chọn một bữa ăn gồm 1 món chính và 1 đồ uống là:
A.
9.
B.
20.
C.
1.
D.
40.
Câu 7:
Số cách chọn ra một ban cán sự gồm lớp trưởng và lớp phó học tập từ lớp có 40 học sinh là:
A.
C402.
B.
402.
C.
A402.
D.
40!.
Câu 8:
Số cách xếp 4 cuốn sách Toán khác nhau và 3 cuốn sách Lý khác nhau thành một hàng ngang là:
A.
4!+3!.
B.
7!.
C.
4!×3!.
D.
C74.
Câu 9:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số {0,1,2,3,4,5}?
A.
120.
B.
100.
C.
216.
D.
150.
Câu 10:
Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x−3y+2=0?
A.
u=(1;−3).
B.
u=(3;1).
C.
u=(1;3).
D.
u=(3;−1).
Câu 11:
Vị trí tương đối của d1:2x−y+1=0 và d2:x+2y−3=0 là:
A.
Song song.
B.
Trùng nhau.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau.
Câu 12:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1;2) và B(3;5) là:
A.
3x−2y+1=0.
B.
2x−3y+4=0.
C.
3x+2y−7=0.
D.
x+y−3=0.
Câu 13:
Một hộp có 6 quả cầu đỏ và 4 quả cầu xanh. Chọn ngẫu nhiên 4 quả.
a.
Số cách chọn 4 quả cầu bất kì là 210.
b.
Số cách chọn sao cho có ít nhất 3 quả đỏ là 100.
c.
Số cách chọn có đủ 2 màu là 194.
d.
Số cách chọn có số cầu đỏ bằng số cầu xanh là 90.
Câu 14:
Một chiếc máy bay cất cánh từ O(0;0) theo đường thẳng d:{x=400ty=300t (t tính bằng giờ, đơn vị km).
a.
Vectơ chỉ phương của quỹ đạo máy bay là u=(4;3).
b.
Sau 30 phút (t=0,5), máy bay ở vị trí có tọa độ (200;150).
c.
Vận tốc của máy bay là 500 km/h.
d.
Trạm radar tại R(100;200) cách quỹ đạo máy bay một khoảng là 20 km.
Câu 15:
Tính khoảng biến thiên nội phần tử IQR của mẫu số liệu: 150, 152, 155, 158, 160, 162, 165, 170, 175, 2 [dữ liệu bị cắt ở lề phải trang]
Câu 16:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số sao cho các chữ số đứng sau luôn lớn hơn chữ số đứng trước?
Câu 17:
Tìm m để đường thẳng d1:mx+y−2=0 song song với d2:4x+my−4=0.
Câu 18:
Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1:x+2y−5=0 và d2:3x−y+2=0.
Câu 19:
(1,5 điểm) Một nhóm gồm 8 nam và 5 nữ. a) Có bao nhiêu cách chọn một đội gồm 5 người? b) Có bao nhiêu cách chọn 5 người sao cho có ít nhất 2 nữ? c) Xếp 13 người vào hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp để không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau?
Câu 20:
(1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;1) và đường thẳng Δ:3x−4y+3=0. a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với Δ. b) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên Δ. Tìm tọa độ A′ đối xứng với A qua Δ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ II - Toán 10 (GV: Nguyễn Đức Tâm, THPT Thuận Thành Số 2) - Đề Số 4 — Mã đề: 5835 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.