HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6796
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6796
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó [4] a 2 3 bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6796 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó 4a32 bằng:
A.
3a2.
B.
a38.
C.
a83.
D.
6a.
Câu 2:
Cho hai số dương a, b (a=1). Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A.
logaa=2a.
B.
logaaα=α.
C.
loga1=0.
D.
alogab=b.
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=log3x.
B.
y=log6πx.
C.
y=log3ex.
D.
y=log41x.
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,3(5−2x)>log1039 là:
A.
(0;25).
B.
(−∞;−2).
C.
(−2;25).
D.
(−2;+∞).
Câu 5:
Tìm đạo hàm của hàm số y=ln(1+e2x).
A.
y′=(e2x+1)2−2e2x.
B.
y′=e2x+1e2x.
C.
y′=e2x+11.
D.
y′=e2x+12e2x.
Câu 6:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:
A.
3a2.
B.
2a2.
C.
2a3.
D.
3a3.
Câu 7:
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=611a3.
B.
V=411a3.
C.
V=1213a3.
D.
V=1211a3.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=6a6. Tính góc nhị diện [S,BD,A].
A.
60∘
B.
45∘
C.
30∘
D.
75∘
Câu 9:
Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức s(t)=2sin(4πt+6π) trong đó s tính bằng centimét và t tính bằng giây.
a.
Đạo hàm của hàm số s(t)=2sin(4πt+6π) là s′(t)=2cos(4πt+6π).
b.
s′(0)=2π6.
c.
Gia tốc của hạt tại thời điểm t=3 (giây) xấp xỉ −111,7 cm/s2 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Ta có: s2(t)+16π2v2(t)=2 với v(t) là vận tốc của hạt tại thời điểm t.
Câu 10:
Bộ câu hỏi thi vấn đáp của cô giáo có 20 câu hỏi. Trong số đó, bạn Lan chỉ trả lời được 15 câu còn bạn Bảo chỉ trả lời được 12 câu. Cô giáo gọi lần lượt từng bạn vào phòng thi, mỗi bạn được cô hỏi ngẫu nhiên một câu trong số 20 câu hỏi đó.
a.
Xác suất để bạn Lan trả lời được câu hỏi của mình là 0,75.
b.
Xác suất để bạn Bảo trả lời được câu hỏi của mình là 0,6.
c.
Xác suất để cả hai bạn trả lời được câu hỏi của mình là 0,45.
d.
Xác suất để có ít nhất một bạn trả lời được câu hỏi của mình là 0,55.
Câu 11:
Giải các phương trình sau
a) 2.52x+1=3
b) log5(x2−3x+2)=log5(2x−4)
a) 2.52x+1=3
b) log5(x2−3x+2)=log5(2x−4)
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x)=x+53x−1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến (Δ) với đồ thị (C) biết (Δ) vuông góc với đường thẳng (d):y=−41x+7.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, SO⊥(ABCD), AB=a, BD=2a.
a) Gọi I là trung điểm của OA. Chứng minh: (SBI)⊥(SOA)
b) Cho biết SO=a3. Tìm góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SOA)
c) Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên SC, K là trung điểm của SD, G là trọng tâm của tam giác AJK. Tìm d(G,(ABCD))
a) Gọi I là trung điểm của OA. Chứng minh: (SBI)⊥(SOA)
b) Cho biết SO=a3. Tìm góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SOA)
c) Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên SC, K là trung điểm của SD, G là trọng tâm của tam giác AJK. Tìm d(G,(ABCD))
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6796 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.