HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6797
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6797
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho a > 0, m, n R . Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 3
de-on-tap-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6797 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a>0,m,n∈R. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.
aman=an−m
B.
am.an=am+n
C.
(am)n=(an)m
D.
am+an=am+n
Câu 2:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, loga1b3 bằng
A.
3logab
B.
−3logab
C.
logab
D.
31logab
Câu 3:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
A.
log2(x+1)
B.
log2x+1
C.
y=log3x
D.
log3(x+1)
Câu 4:
Nghiệm của bất phương trình log2(x2+3x)≤2 là:
A.
S=[−4;1]
B.
S=[−3;1]
C.
S=[−4;−3)∪(0;1]
D.
S=[−4;−3]∪[0;1]
Câu 5:
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−6x+4.
A.
y′=x2−6x+42x−6
B.
y′=x2−6x+4x−3
C.
y′=3x2−6x+42x−6
D.
y′=2x2−6x+4x−6
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD, SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a5, AD=a2. Tính khoảng cách giữa SD và BC.
A.
a3.
B.
2a3.
C.
43a.
D.
32a.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD, SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A.
V=62a3
B.
V=42a3
C.
V=2a3
D.
V=32a3
Câu 8:
Kim tự tháp Memphis tại bang Tennessee (Mỹ) có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao 98m và cạnh đáy 180m. Tính số đo góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp đó.
A.
42,56∘
B.
63,43∘
C.
47,44∘
D.
28,57∘
Câu 9:
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t3−3t2+7t−2, trong đó t>0 và tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. Khi đó:
a.
Tốc độ của vật tại thời điểm t=2 là 7(m/s)
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=2 là 6(m/s2)
c.
Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16m/s là 10(m/s2)
d.
Thời điểm t=1 (giây) tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5(m/s)
Câu 10:
Có ba người cùng đi câu cá. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,5. Xác suất câu được cá của người thứ hai là 0,4. Xác suất câu được cá của người thứ ba là 0,3. Khi đó xác suất của biến cố:
a.
Cả ba câu được cá bằng 0,06
b.
Cả ba không câu được cá bằng 0,94
c.
Có ít nhất 1 người câu được cá bằng 0,79
d.
Có đúng 1 người câu được cá bằng 0,34
Câu 11:
Giải các phương trình sau
a) 3.2x+1=1.
b) lnx+ln(x−3)=ln5x
a) 3.2x+1=1.
b) lnx+ln(x−3)=ln5x
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x)=x+11−2x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến (D) của đồ thị (C) biết (D) song song với đường thẳng: y=−3x+1.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; AB=a. Biết SA=SB=SC=SD và SO=2a.
a) Chứng minh SO⊥(ABCD) và (SBD) vuông góc với (SAC).
b) Xác định và tính góc giữa đường thẳng SK và (SAC).
c) Gọi E là hình chiếu của O lên SK, G là trọng tâm ΔSAC. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (ACE)
a) Chứng minh SO⊥(ABCD) và (SBD) vuông góc với (SAC).
b) Xác định và tính góc giữa đường thẳng SK và (SAC).
c) Gọi E là hình chiếu của O lên SK, G là trọng tâm ΔSAC. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (ACE)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 6797 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.