HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6798
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6798
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 4
Câu 1: Cho biểu thức P = a 2 a -3 5 [7] a với a > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 4
de-on-tap-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6798 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biểu thức P=a2⋅a5−3⋅7a với a>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=a5435
B.
P=a3554
C.
P=a54−35
D.
P=a35−54
Câu 2:
Cho x>0 và x=1, khi đó logx4x3 bằng
A.
3−4
B.
4−3
C.
43
D.
34
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=log6(x+2) là
A.
[2;+∞)
B.
(2;+∞)
C.
[−2;+∞)
D.
(−2;+∞)
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình (7+43)x+2x−1≤(7−43)5 là
A.
−2<x≤−23
B.
x≤−411∨x>−2
C.
−2≤x≤−23
D.
x<−2∨x≥−23
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=tan(2x+1)−xcos2x bằng biểu thức nào sau đây:
A.
cos2(2x+1)2−cos2x+xsin2x
B.
cos2(2x+1)1−cos2x+xsin2x
C.
cos2(2x+1)2−cos2x−xsin2x
D.
cos2(2x+1)2−cos2x+xsinxcosx
Câu 6:
Cho hình hộp chữ nhật EFGH⋅E′F′G′H′ có EF=3a,EH=4a,EE′=12a, với 0<a∈R. Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF′ và GH′ bằng
A.
12a
B.
3a
C.
2a
D.
4a
Câu 7:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA=2a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD
A.
V=12a315.
B.
V=6a315.
C.
V=2a3.
D.
V=32a3.
Câu 8:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=4a,AD=3a. Các cạnh Bên đều có độ dài 5a. Góc phẳng nhị diện [S,BC,A] có số đo gần bằng giá trị nào dưới đây?
A.
75∘46′.
B.
71∘21′.
C.
68∘31′.
D.
65∘12′.
Câu 9:
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t3−3t2+7t−2, trong đó t>0 và tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. Khi đó:
a.
Tốc độ của vật tại thời điểm t=2 là 7m/s.
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=2 là 6m/s2.
c.
Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16m/s2 là 10m/s2.
d.
Tại thời điểm t=1 thì vận tốc của vật chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 10:
Bạn Lan có 6 viên bi khác nhau và 3 chiếc hộp được đánh số 1;2;3. Biết rằng mỗi chiếc hộp đều có thể chứa từ 0 đến 6 viên bi. Lan lần lượt cho từng viên bi vào 3 chiếc hộp một cách ngẫu nhiên.
a.
Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là 729.
b.
Số cách xếp bi sao cho hộp số 1 không chứa viên bi nào là 60.
c.
Số cách xếp bi sao cho chỉ có hộp số 1 không chứa viên bi nào là 32.
d.
Xác suất để không có hộp nào bị trống là 243179.
Câu 11:
Giải các phương trình sau
a) 11x+1−3⋅11x=8
b) log12(4x−7)=log12(x+1)
a) 11x+1−3⋅11x=8
b) log12(4x−7)=log12(x+1)
Câu 12:
Cho hàm số y=3x+1−2x+3(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (Δ):y=1116x.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2a,AD=3a. Gọi H là điểm thuộc cạnh AD sao cho AH=a, SH⊥(ABCD) và SH=2a2.
a) Chứng minh (SCD)⊥(SAD).
b) Tính góc giữa SC và (SAD).
c) Gọi I là trung điểm CD, M=AC∩BH. Tính d(M,(SBI)).
a) Chứng minh (SCD)⊥(SAD).
b) Tính góc giữa SC và (SAD).
c) Gọi I là trung điểm CD, M=AC∩BH. Tính d(M,(SBI)).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 4 — Mã đề: 6798 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.