HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2814
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2814
Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức P = [3] a 2 dưới dạng lũy thừa với số mũ h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-pham-phu-thu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2814 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức P=3a2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
P=a32.
B.
P=a23.
C.
P=a5.
D.
P=a6.
Câu 2:
Nghiệm của phương trình 2x=3 là
A.
x=log23.
B.
x=9.
C.
x=log32.
D.
x=8.
Câu 3:
Cho số thực a>0 và thỏa mãn log2a=5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a=25.
B.
a2=5.
C.
a=52.
D.
a=25.
Câu 4:
Hai đường thẳng được gọi là vuông góc nếu góc giữa chúng bằng
A.
180∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng.


A.
BC⊥(SAB).
B.
AC⊥(SBD).
C.
AC⊥(SAB).
D.
AC⊥(SAD).
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và DD′ là
A.
2a5.
B.
a.
C.
a2.
D.
2a3.
Câu 7:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V=31Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=21Bh.
D.
V=3Bh.
Câu 8:
Khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao 2a, có thể tích là
A.
6a33.
B.
2a33.
C.
a3.
D.
3a3.
Câu 9:
Tung một đồng xu cân đối đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố A: “Lần thứ nhất xuất hiện mặt sấp”, B: “Lần thứ hai xuất hiện mặt sấp”. Khi đó biến cố A∪B là:
A.
“Cả hai lần đều xuất hiện mặt sấp”.
B.
“Có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”.
C.
“Không lần nào xuất hiện mặt sấp”.
D.
“Chỉ một lần xuất hiện mặt sấp”.
Câu 10:
Cho phép thử T với không gian mẫu Ω={1;2;3;5;6;8;9;10}. Cặp biến cố nào sau đây là xung khắc?
A.
A={1;2;3}, B={5;6;8}.
B.
C={1;2;3}, D={1;3;5;6;8}.
C.
E={2;6;8;10}, F={2;3;5}.
D.
G={1;5;9}, H={5;6;8;10}.
Câu 11:
Cho hai biến cố A và B xung khắc. Biết P(A)=0,45 và P(A∪B)=0,65. Tính xác suất của biến cố B.
A.
0,45.
B.
0,3.
C.
0,2.
D.
0,5.
Câu 12:
Có hai túi đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 5 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ. Túi II có 12 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Tính xác suất để hai bi lấy được có cùng màu đỏ.
A.
52.
B.
21.
C.
51.
D.
101.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB=a và AD=2a. Biết rằng SO vuông góc với mặt phẳng đáy và thể tích khối chóp S.ABCD là 2a3.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
AC⊥SD.
B.
Hình chiếu của SB lên (ABCD) là DB.
C.
(SAC)⊥(SBD).
D.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng 25a.
Câu 14:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: “Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá”, B là biến cố: “Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền”. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
A.
A,B là hai biến cố xung khắc.
B.
P(B)=41.
C.
Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng 2013.
D.
Xác suất để học sinh được chọn không tham gia môn thể thao nào bằng 203.
Câu 15:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có △ABC vuông cân tại A, AB=2, AA′=2. Tính thể tích ABC.A′B′C′ (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Hai người độc lập cùng ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng vào được rổ của từng người tương ứng là 0,2 và 0,3. Tính xác suất để chỉ có một người ném bóng vào được rổ.
Câu 17:
Lớp 11/4 trường THPT Phạm Phú Thứ có 24 học sinh nam và 21 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai bạn từ lớp này để tham dự cuộc họp của trường. Xác suất chọn được hai bạn có cùng giới tính để đi dự cuộc họp là qp (với qp là phân số tối giản). Tính q−p2.
Câu 18:
Trong không gian, cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, AB=36. Biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hàm số y=log3(x+1)−log3(x2−1).
a) Tính giá trị của hàm số tại điểm x=2.
b) Tìm tập xác định của hàm số đã cho.
a) Tính giá trị của hàm số tại điểm x=2.
b) Tìm tập xác định của hàm số đã cho.
Câu 20:
Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X và Y hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,8 và 0,9. Tính xác suất để có ít nhất một trong hai chuyến bay khởi hành đúng giờ.
Câu 21:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân tại B, ABC=120∘, AB=2. Mặt bên (ACC′A′) tạo với đáy góc 60∘, hình chiếu của A′ lên mặt đáy là điểm H sao cho HAB=HCB=90∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2814 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.