HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4683
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4683
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 27 a 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-trieu-quang-phuc-hung-yen-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4683 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực dương tùy ý, log27a3 bằng
A.
3+log3a.
B.
31log3a.
C.
log3a.
D.
3+31log3a.
Câu 2:
Giải bất phương trình (31)−3x2<32x+1 ta được tập nghiệm là
A.
(−∞;3−1)∪(1;+∞).
B.
(−∞;3−1).
C.
(1;+∞).
D.
(3−1;1).
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng góc nào?
A.
A′BA.
B.
A′BC.
C.
A′BD′.
D.
A′AD.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và cạnh SA vuông góc với đáy.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề nào sau đây đúng?A.
AB⊥(SBC).
B.
BC⊥(SAB).
C.
BC⊥(SAC).
D.
AB⊥(SAC).
Câu 5:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng đáy ABCD bằng 60∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
33a3.
B.
331a3.
C.
33a3.
D.
a3.
Câu 6:
Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của A∪B là
A.
4.
B.
7.
C.
6.
D.
5.
Câu 7:
Gieo một đồng xu và một con xúc xắc. Gọi A là biến cố: "Đồng xu xuất hiện mặt ngửa và xúc xắc xuất hiện mặt chứa số lớn hơn 5". Gọi B là biến cố: "Xúc xắc xuất hiện mặt chứa số lẻ". Tính xác suất của biến cố A∪B.
A.
14441.
B.
14431.
C.
127.
D.
1219.
Câu 8:
Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(A)=0,5 và P(AB)=0,15. Xác suất của biến cố A∪B là
A.
0,15.
B.
0,3.
C.
0,45.
D.
0,65.
Câu 9:
Hai xạ thủ X,Y độc lập với nhau cùng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của X,Y tương ứng là 0,7 và 0,6. Tính xác suất để ít nhất một xạ thủ bắn trúng mục tiêu.
A.
0,88.
B.
0,68.
C.
0,46.
D.
0,66.
Câu 10:
Có hai túi đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Túi II có 10 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Tính xác suất để hai viên bi được lấy có cùng màu xanh.
A.
167.
B.
163.
C.
85.
D.
103.
Câu 11:
Cho hàm số y=x2+3−2x2+x−7. Tập nghiệm của phương trình y′=0 là
A.
{−1;3}.
B.
{1;3}.
C.
{−3;1}.
D.
{−3;−1}.
Câu 12:
Một vật chuyển động thẳng không đều xác định bởi phương trình s(t)=t2−4t+3, trong đó s được tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=2 là
A.
2 m/s2.
B.
4 m/s2.
C.
3 m/s2.
D.
5 m/s2.
Câu 13:
Một nhóm có 50 người được phỏng vấn họ đã mua cành đào hay cây quất vào dịp Tết vừa qua, trong đó có 31 người mua cành đào, 12 người mua cây quất và 5 người mua cả cành đào và cây quất. Chọn ngẫu nhiên một người. Tính xác suất để người đó:
a.
Xác suất người đó đã mua cành đào hoặc cây quất là 2520.
b.
Xác suất người đó đã mua cành đào và không mua cây quất là 2513.
c.
Xác suất người đó đã mua không mua cành đào và không mua cây quất là 257.
d.
Xác suất người đó đã mua cây quất và không mua cành đào là 509.
Câu 14:
Một vật chuyển động theo quy luật S(t)=−2t3+24t2+9t−3 với t là khoảng thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động và S(t) (m) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.
a.
Quãng đường vật đi được sau 3 giây là S(3)=186 (m).
b.
Vận tốc chuyển động của vật được xác định theo công thức v(t)=−6t2+48t+9.
c.
Trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật chuyển động nhanh dần.
d.
Trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là 105 (m/s).
Câu 15:
Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức M=logA−logA0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn. Một trận động đất 8,5 độ Richter có biên độ tối đa lớn hơn một trận động đất 5,0 độ Richter bao nhiêu lần? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Người ta dựng một cái lều cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng 3m trên mặt đất bằng phẳng. Sau đó từ đỉnh của lều, người ta gắn một bóng đèn sao cho khoảng cách từ đỉnh lều đến bóng đèn bằng 30cm. Khoảng cách từ bóng đèn đến mặt đất xấp xỉ bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 17:
Có hai thùng hàng, lấy ngẫu nhiên ở mỗi thùng hàng một sản phẩm. Biết xác suất để lấy được một sản phẩm tốt ở thùng 1 là 0,5; xác suất để lấy được một sản phẩm tốt ở thùng 2 là 0,7. Tính xác suất để lấy được ít nhất một sản phẩm tốt?
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=2x−1. Đặt g(x)=f(1)+4(x2−2)f′(1). Tính g(2).
Câu 19:
Cho có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12?
Câu 20:
Cho phương trình dao động x(t)=10cos(52πt+3π), ở đây li độ x tính bằng centimét và thời gian t tính bằng giây. Tìm thời điểm đầu tiên để vật có gia tốc bằng 0?
Câu 21:
Một chiếc lều du lịch hình chóp có đáy là lục giác đều và hình chiếu của đỉnh lều trên mặt đất trùng với tâm của lục giác đáy, khung lều làm bằng tre (như hình). Người ta muốn treo 1 dây đèn trang trí dọc theo cột ở giữa của lều từ đỉnh xuống sàn. Độ dài của dây đèn cần chuẩn bị là bao nhiêu mét nếu biết góc giữa các thanh tre với mặt sàn là 30∘; tấm lót sàn hình lục giác đều có diện tích 18 mét vuông? 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4683 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.