HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4684
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4684
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1 và M là số dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-trieu-quang-phuc-hung-yen-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4684 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là số thực dương khác 1 và M là số dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A.
logaa=1.
B.
logaM=α⇔a=Mα.
C.
loga1=0.
D.
logaa5=5.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình 23x−4>4x là
A.
(−∞;4).
B.
(−∞;2).
C.
(4;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng:
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và cạnh SA vuông góc với đáy.
Mệnh đề nào sau đây sai?
Mệnh đề nào sau đây sai?A.
AB⊥(SAD).
B.
AD⊥(SAB).
C.
BC⊥(SCD).
D.
CD⊥(SAD).
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
12a33.
B.
a33.
C.
3a33.
D.
4a3.
Câu 6:
Một hộp có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau: A: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”. B: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A∩B là
A.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 8”.
B.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”.
C.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 6”.
D.
“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”.
Câu 7:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A).P(B).
B.
P(A∪B)=P(A)−P(B).
C.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
D.
P(A∩B)=P(A)+P(B).
Câu 8:
Một lớp học có 7 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ lớp học. Tính xác suất của biến cố “Cả 5 học sinh được chọn đều cùng giới tính”.
A.
2219.
B.
27201.
C.
683.
D.
8843.
Câu 9:
Cho hai biến cố độc lập A, B; biết P(A)=21, P(B)=53. Tính P(AB).
A.
1011.
B.
103.
C.
101.
D.
102.
Câu 10:
Hai xạ thủ I, II cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 21 và 31. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia.
A.
21.
B.
65.
C.
31.
D.
32.
Câu 11:
Tính đạo hàm của hàm số y=x2026+x2+1.
A.
y′=2x2026+x2+1.
B.
y′=x2026+x2+11.
C.
y′=x2026+x2+11013x2025+x.
D.
y′=2x2026+x2+11.
Câu 12:
Một vật chuyển động được xác định bởi phương trình s(t)=1−2t1 trong đó s tính bằng centimét và t là thời gian tính bằng giây. Tại thời điểm vận tốc bằng 2 cm/s thì gia tốc của vật bằng:
A.
1 cm/s2.
B.
80 cm/s2.
C.
8 cm/s2.
D.
−1 cm/s2.
Câu 13:
Các học sinh lớp 11D làm thí nghiệm gieo hai loại hạt giống A và B. Xác suất để hai loại hạt giống A và B nảy mầm tương ứng là 0,92 và 0,88. Giả sử việc nảy mầm của hạt A và hạt B là độc lập với nhau.
a.
Xác suất để hạt giống A nảy mầm còn hạt giống B không nảy mầm là 0,1104.
b.
Xác suất để hạt giống A không nảy mầm còn hạt giống B nảy mầm là 0,0604.
c.
Xác suất để cả hai hạt giống không nảy mầm là 0,0096.
d.
Xác suất có ít nhất có một trong hai loại hạt giống nảy mầm là 0,9804.
Câu 14:
Giả sử chi phí C(x) để sản xuất x đơn vị của một loại hàng hoá nào đó được cho bởi hàm số C(x)=30000+300x−2,5x2+0,125x3. Khi đó
a.
C′(x)=300−5x+0,375x2.
b.
C′(200)=13400.
c.
Chi phí sản xuất đơn vị hàng hoá thứ 201 là 14372,625.
d.
Giá trị nhỏ nhất của C′(x) là 3850.
Câu 15:
Số lượng một loại vi khuẩn tăng trưởng theo công thức S=Aert, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng và t là thời gian. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 300 con và sau hai giờ là 1500 con. Sau bao nhiêu giờ thì số vi khuẩn có được gấp 625 lần số vi khuẩn ban đầu?
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=26. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Túi I có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Túi II có 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một tấm thẻ. Xác suất để hai tấm thẻ lấy ra có tích là một số lẻ là ba, a,b∈Z (với ba là phân số tối giản). Tính a−b?
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x)=2x+1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) vuông góc với đường thẳng y=−3x+2 có dạng y=ax+b. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
Câu 19:
Trong loạt luân lưu của 1 trận đấu tại giải đấu cup Futsal, đội Thái Sơn Nam có 3 lượt đá với 3 tuyển thủ có tỉ lệ thành công lần lượt là x;y;0,6 (x>y). Xác suất để cả 3 thành công là 0,336 và xác suất để ít nhất 1 tuyển thủ thành công là 0,976. Vì đối thủ đã thất bại trong hai pha luân lưu, để thắng thì Thái Sơn Nam cần có 2 cầu thủ thành công với xác suất là bao nhiêu?
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=x2−3x+2. Phương trình 4f′(x)−(2x−5)f′′(x)−x+1=225−x2 có nghiệm x=a. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Một kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác với đáy là hình vuông cạnh 180m, hình chiếu của đỉnh trên mặt đất trùng với tâm của hình vuông đáy và chiều cao là 100m. Tính số đo góc giữa cạnh bên và mặt đáy của kim tự tháp đó? [Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4684 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.