HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9897
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9897
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-toan-10-hoc-ky-ii-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9897 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?
A.
83
B.
C83
C.
A83
D.
38
Câu 2:
Từ nhà bạn An đến nhà bạn Bình có 3 con đường đi, Từ nhà bạn Bình đến nhà bạn Cường có 2 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình?
A.
2.
B.
6.
C.
5.
D.
3.
Câu 3:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A.
C72.
B.
27.
C.
72.
D.
A72.
Câu 4:
Khai triển của nhị thức (x−x1)5 là
A.
x5+5x3+10x+x10+x35+x51.
B.
x5−5x3+10x−x10+x35−x51.
C.
5x5−10x3+10x−x10+x35−x51.
D.
5x5+10x3+10x+x10+x35+x51
Câu 5:
Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển (2x+x4)4 với x=0.
A.
24.
B.
36.
C.
96.
D.
58.
Câu 6:
Đường thẳng đi qua A(−1;2), nhận n=(2;−4) làm vecto pháp tuyến có phương trình tổng quát là
A.
x−2y−4=0.
B.
x+y+4=0.
C.
−x+2y−4=0.
D.
x−2y+5=0.
Câu 7:
Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ:4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2+y2−9=0.
A.
m=3.
B.
m=−3.
C.
m=3 và m=−3.
D.
m=15 và m=−15.
Câu 8:
Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10.
A.
25x2+16y2=1.
B.
25x2+9y2=1.
C.
100x2+81y2=1.
D.
25x2−16y2=1.
Câu 9:
Tiêu cự của Elip 5x2=−4y2+1 bằng
A.
2.
B.
3.
C.
55.
D.
54.
Câu 10:
Xét phép thử tung con xúc xắc 6 mặt hai lần. Số kết quả thuận lợi của biến cố C: "Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai"?
A.
n(C)=16.
B.
n(C)=17.
C.
n(C)=18.
D.
n(C)=15.
Câu 11:
Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp là
A.
3231.
B.
3221.
C.
3211.
D.
321.
Câu 12:
Một đoàn đại biểu gồm 5 người được chọn ra từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng 2 người nữ là
A.
14356.
B.
429140.
C.
1431.
D.
71528.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có phương trình của đường thẳng BC là 7x+5y−8=0, phương trình các đường cao kẻ từ B, C lần lượt là 9x−3y−4=0, x+y−2=0. Khi đó
a.
Điểm B có tọa độ là (32;32).
b.
Điểm C có tọa độ là (−1;3).
c.
Phương trình đường cao kẻ từ A là 5x−7y−6=0.
d.
Phương trình đường trung tuyến kẻ từ A là x−13y+4=0.
Câu 14:
Một hộp đựng bảy thẻ màu xanh đánh số từ 1 đến 7; năm thẻ màu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và hai thẻ màu vàng đánh số từ 1 đến 2. Rút ngẫu nhiên ra một tấm thẻ.
a.
Số phần tử không gian mẫu là 14.
b.
Xác suất để thẻ được rút ra được thẻ màu đỏ hoặc màu vàng bằng 141.
c.
Xác suất để thẻ được rút ra đánh số chia hết cho 3 là 143.
d.
Xác suất để thẻ được rút ra mang số 1 là 145.
Câu 15:
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
Câu 16:
Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua M(0;1) và song song với d:3x−2y+1=0 có dạng 3x+by+c=0. Tổng S=b+c bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương và nhỏ hơn 10 của tham số m để phương trình sau là phương trình đường tròn : x2+y2−2(m+2)x+4my+19m−6=0.
Câu 18:
Có 4 bưu thiếp khác nhau và 7 bì thư khác nhau. Cần chọn ra 2 bưu thiếp bỏ vào 2 bì thư, mỗi bì thư có 1 bưu thiếp. Hỏi có máy cách thực hiện?
Câu 19:
Cho hai điểm A(3;−2) và B(−1;6). Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
Câu 20:
Xác định tiêu cự, độ dài các trục lớn, trục bé và tọa độ các đỉnh của (E):4x2+1y2=1.
Câu 21:
Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả 18 nam và còn lại là nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Tính xác suất chọn được 2 nam và 1 nữ l.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9897 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.