HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9898
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9898
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tìm số hạng chứa x 2 trong khai triển của (2x-3) 5
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-toan-10-hoc-ky-ii-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9898 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển của (2x−3)5
A.
150x2.
B.
−540x2.
C.
−1080x2.
D.
1080x2.
Câu 2:
Trong câu lạc bộ khoa học của trường THPT, có 15 thành viên gồm 9 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong câu lạc bộ để tham gia vào một dự án nghiên cứu khoa học quốc tế. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có số học sinh nam bằng số học sinh nữ.
A.
9136.
B.
21.
C.
6521.
D.
154.
Câu 3:
Một nhóm học sinh có 7 học sinh giỏi và 8 học sinh khá. Số cách chọn 5 học sinh để tham gia cuộc thi khoa học, trong đó có đúng 3 học sinh giỏi là
A.
C83⋅C72.
B.
C73⋅C82.
C.
A73⋅A82.
D.
C73+C82.
Câu 4:
Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ đều ghi số chẵn là
A.
92.
B.
41.
C.
97.
D.
21.
Câu 5:
Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x+3)2+(y−4)2=49.
A.
I(−3;4), R=7.
B.
I(3;−4), R=7.
C.
I(3;−4), R=49.
D.
I(−3;4), R=49.
Câu 6:
Đường Elip: 49x2+4y2=1 có tích độ dài trục lớn và trục nhỏ bằng
A.
14.
B.
64.
C.
56.
D.
6.
Câu 7:
Cho tập hợp A={0;1;2;3;4}. Số tập con gồm 2 phần tử của A là
A.
10.
B.
8.
C.
16.
D.
20.
Câu 8:
Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A.
16x2−9y2=1.
B.
16x2+9y2=1.
C.
16x2−9y2=0.
D.
16x2+9y2=0.
Câu 9:
Tìm tổng các hệ số trong khai triển của (2x−3)5
A.
2.
B.
3.
C.
-1.
D.
5.
Câu 10:
Từ tập {1,2,3,4,7} có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2?
A.
120.
B.
24.
C.
48.
D.
1250.
Câu 11:
Có 2024 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2024. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số 2024 tấm thẻ đã cho. Tính số phần tử của không gian mẫu.
A.
n(Ω)=C20245.
B.
n(Ω)=A20245.
C.
n(Ω)=C20241.
D.
n(Ω)=A20241.
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y−7=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
A.
n=(3;4).
B.
n=(−3;4).
C.
n=(4;−3).
D.
n=(−4;3).
Câu 13:
Trong một ban tổ chức gồm 5 nhân viên đến từ Việt Nam, 7 nhân viên đến từ Hoa Kỳ, và 6 nhân viên đến từ Anh.
a.
Có 210 cách chọn ra 3 nhân viên, mỗi người từ một quốc gia khác nhau.
b.
Có C72 cách chọn ra 2 nhân viên từ Hoa Kỳ.
c.
Chọn ngẫu nhiên 2 nhân viên từ ban, xác suất để chọn được 2 nhân viên từ hai quốc gia khác nhau là 272203.
d.
Chọn ngẫu nhiên 3 nhân viên từ ban, xác suất để chọn được 3 nhân viên từ cùng một quốc gia là 81635.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(0,3), B(2,−1) và đường thẳng Δ:2x−y+8=0.
a.
Phương trình chính tắc của Elip đi qua hai điểm A và B là 4,5x2+9y2=1.
b.
Phương trình đường tròn tâm B và có bán kính R=6 là (x−2)2+(y+1)2=36.
c.
Phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với Δ là x2+(y−3)2=5.
d.
Đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm I nằm trên Δ có bán kính là 5.
Câu 15:
Hình vẽ bên mô phỏng một khu vực được bao quanh bởi một hàng rào hình tròn tại tâm O có tọa độ (0;0) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là mét). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí có tọa độ (4;6) di chuyển được tới khu vực trong hàng rào hình tròn theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết rằng hàng rào hình tròn có bán kính 5m.


Câu 16:
Một lớp học có 26 bạn nam và 20 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Tính xác suất để bạn được chọn là nam.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;2), B(1;−3), C(−3;0). Điểm E thỏa mãn AE=−2AB+3AC. Khi đó giá trị của xE⋅yE là bao nhiêu?
Câu 18:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 người, gồm 3 nam và 2 nữ vào một hàng ghế gồm 7 ghế sao cho 2 nữ ngồi kề nhau?
Câu 19:
Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1;2), B(5;2) và C(7;−3).
Câu 20:
Đội tuyển học sinh giỏi của một trường trung học phổ thông có 22 học sinh, trong đó khối 12 có 7 học sinh, khối 11 có 10 học sinh và khối 10 có 5 học sinh. Nhà trường chọn ngẫu nhiên 7 học sinh từ đội tuyển đi dự trại hè. Tính xác suất để 7 học sinh được chọn có mặt học sinh cả 3 khối.
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường chính tắc của elip biết độ dài trục lớn bằng 10 và elip đi qua điểm M(3;512).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9898 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.