HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9899
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9899
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 3
de-on-tap-toan-10-hoc-ky-ii-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9899 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?
A.
27.
B.
9.
C.
6.
D.
3.
Câu 2:
Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Cnk=(n−k)!k!n!.
D.
Cnk=(n−k)!n!.
Câu 3:
Trong khai triển nhị thức Niuton của (a+b)4 có bao nhiêu số hạng?
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 4:
Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
28.
B.
48.
C.
14.
D.
8.
Câu 5:
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số và số đó chia hết cho 5?
A.
1296.
B.
60.
C.
120.
D.
216.
Câu 6:
Trong khai triển nhị thức Niuton (2x−3)5, số hạng chứa x3 là
A.
1080x2.
B.
720x2.
C.
−1080x2.
D.
−720x2.
Câu 7:
Một hộp có bốn loại bi gồm bi xanh, bi đỏ, bi trắng và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Gọi A là biến cố: “Lấy được viên bi xanh”. Biến cố đối của A là biến cố
A.
Lấy được viên bi đỏ.
B.
Lấy được viên bi vàng hoặc viên bi trắng.
C.
Lấy được viên bi trắng.
D.
Lấy được viên bi vàng hoặc viên bi trắng, hoặc viên bi đỏ.
Câu 8:
Một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả cầu màu trắng là
A.
102.
B.
103.
C.
104.
D.
105.
Câu 9:
Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0 và d2:x−2y−3=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.
B.
d1 và d2 song song với nhau.
C.
d1 và d2 trùng nhau.
D.
d1 và d2 vuông góc với nhau.
Câu 10:
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
2x2+y2−6x−6y−8=0.
B.
x2+2y2−4x−8y−12=0.
C.
x2+y2−2x−8y+18=0.
D.
2x2+2y2−4x+6y−12=0.
Câu 11:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip
A.
4x2+8y2=32.
B.
51x2+21y2=1.
C.
64x2+16y2=−1.
D.
8x2−4y2=1.
Câu 12:
Tiêu điểm của elip 100x2+16y2=1 là
A.
421.
B.
F1(−221;0).
C.
F2(0;21).
D.
221.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+2)2+(y−1)2=9 và hai điểm A(−4;3),B(2;−1)
a.
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB:2x+3y+1=0.
b.
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là lớn nhất có dạng: x−y−1=0.
c.
Điểm B nằm ngoài đường tròn (C).
d.
Giá trị lớn nhất của BM với M là điểm chuyển động trên đường tròn (C) là 9.
Câu 14:
Lớp 10B có 40 học sinh, trong đó có nhóm siêu quậy gồm Việt, Đức, Cường, Thịnh. Cô giáo gọi ngẫu nhiên 2 bạn trong lớp để kiểm tra bài cũ. Khi đó:
a.
Số cách chọn ra 2 bạn trong 40 bạn lớp 10B là 780 (cách).
b.
Xác suất của biến cố "Không bạn nào trong nhóm siêu quậy được gọi" bằng: 2621
c.
Xác suất của biến cố "Một bạn trong nhóm siêu quậy được gọi" bằng: 6712
d.
Xác suất của biến cố "Cả hai bạn được gọi đều trong nhóm siêu quậy" bằng: 1307
Câu 15:
Từ các chữ số 0, 1, 3, 5, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho 5.
Câu 16:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ΔABC có điểm M(2;0) là trung điểm của cạnh AB. Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình là 7x−2y−3=0, 6x−y−4=0. Phương trình của đường thẳng AB có dạng ax+by−4=0 (a,b∈N). Tính a+b.
Câu 17:
Có 3 bông hoa màu trắng, 4 bông hoa màu vàng và 5 bông hoa màu đỏ. Người ta chọn ra 4 bông hoa từ các bông hoa trên. Tính xác suất của biến cố “Bốn bông hoa chọn ra có cả ba màu”. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Ông Hà có một khu vườn hình vuông diện tích 100m2. Ông muốn chia làm ba phần, phần hai đường tròn tâm B và C dùng để trồng hoa, phần tô đậm dùng để trồng cỏ, phần còn lại lát gạch như hình vẽ minh họa. Biết mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí là 100 nghìn đồng, mỗi mét vuông trồng hoa chi phí 1 triệu đồng, mỗi mét vuông lát gạch chi phí 300 nghìn đồng. Khi diện tích phần trồng hoa là nhỏ nhất thì tổng chi phí thi công vườn hết bao nhiêu triệu đồng.


Câu 19:
Cho đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;3), B(3;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d:2x−y+7=0. Đường tròn (C) có đường kính bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 20:
Một lớp có 20 nam và 15 nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất P để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
Câu 21:
Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua điểm A(6;0) và có tiêu cự bằng 8.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 9899 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.