HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9900
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9900
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 4
Câu 1: Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 4
de-on-tap-toan-10-hoc-ky-ii-2025-2026-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9900 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?
A.
246.
B.
3480.
C.
245.
D.
3360.
Câu 2:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?
A.
60.
B.
120.
C.
3125.
D.
24.
Câu 3:
Hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển biểu thức (3x−2)4 bằng
A.
216.
B.
−216.
C.
316.
D.
−316.
Câu 4:
Trong khai triển nhị thức (x+2025)n (n∈N) có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng
A.
19.
B.
17.
C.
16.
D.
18.
Câu 5:
Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tập {(1;3);(2;4);(3;5);(4;6)} là biến cố nào dưới đây?
A.
P: “Tích số chấm trong hai lần gieo là số chẵn”.
B.
N: “Tổng số chấm trong hai lần gieo là số chẵn”.
C.
M: “Số chấm ở lần gieo thứ hai nhiều hơn lần thứ nhất hai chấm”.
D.
Q: “Số chấm ở lần gieo thứ hai ít hơn lần thứ nhất hai chấm”.
Câu 6:
Một hộp chứa 10 quả cầu gồm: 5 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng, 2 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu trong hộp. Gọi P là biến cố: “Lấy được ít nhất một quả cầu màu đỏ”. Biến cố đối của biến cố P là
A.
“Lấy được ít nhất một quả cầu màu vàng hoặc màu xanh”.
B.
“Lấy được ít nhất một quả cầu màu vàng và màu xanh”.
C.
“Chỉ lấy được quả cầu màu vàng hoặc màu xanh”.
D.
“Lấy được quả cầu trong đó có màu vàng hoặc màu xanh”.
Câu 7:
Từ 10 tấm thẻ có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên một thẻ. Xác suất để lấy được thẻ có đánh số chia hết cho 3 là
A.
0,2.
B.
0,4.
C.
0,3.
D.
0,5.
Câu 8:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và có véc tơ pháp tuyến n=(2;−3) là
A.
x+2y−4=0.
B.
x+2y+4=0.
C.
2x−3y−4=0.
D.
2x−3y+4=0.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=16 là
A.
I(−1;3),R=4.
B.
I(1;−3),R=4.
C.
I(1;−3),R=16.
D.
I(−1;3),R=16.
Câu 10:
Trong mặt phẳng Oxy, đường elip 9x2+7y2=1 cắt trục tung tại hai điểm B1, B2. Độ dài B1B2 bằng
A.
27.
B.
7.
C.
3.
D.
6.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, elip 25x2+9y2=1 có hai tiêu điểm F1, F2 với ∣MF1+MF2∣ bằng
A.
10.
B.
234.
C.
217.
D.
4.
Câu 12:
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=25 tại điểm A(4;2)
A.
3x+4y−20=0.
B.
x+2y+4=0.
C.
2x−3y−4=0.
D.
2x−3y+4=0.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(−2;2), B(6;4) và đường thẳng d:x−2y+5=0.
a.
Phương trình tham số của đường thẳng AB là {x=−2+8ty=2+2t (t∈R).
b.
Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d là 53.
c.
Đường tròn tâm B tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình là 5x2+5y2−60x−40y+251=0.
d.
Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm N. Đường tròn tâm B tiếp xúc với đường thẳng d tại điểm M. Kí hiệu diện tích △BMN là SBMN thì SBMN<8.
Câu 14:
Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Khi đó
a.
Số phần tử của không gian mẫu là 3003.
b.
Xác suất để có đúng 01 bạn nữ bằng 42970.
c.
Xác suất để có 3 nam và 2 nữ bằng 14356.
d.
Xác suất để có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ bằng 42923.
Câu 15:
Nhà Ông bà ngoại của Tuấn có một ao cá dạng hình chữ nhật ABCD với chiều dài AD=29m, chiều rộng AB=24m. Phần tam giác DEF là nơi ông bà của Tuấn nuôi Vịt, AE=9m, FC=12m (với E, F lần lượt là các điểm nằm trên cạnh AD, DC) (tham khảo hình bên dưới).
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Tuấn đứng ở vị trí B để câu cá. Hỏi Tuấn có thể quăng lưới cá xa tối đa bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị) để lưới cá không thể rơi vào nơi nuôi Vịt.
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Tuấn đứng ở vị trí B để câu cá. Hỏi Tuấn có thể quăng lưới cá xa tối đa bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị) để lưới cá không thể rơi vào nơi nuôi Vịt.
Câu 16:
Ngày 6/2/2023, một trận động đất 7,8 độ richter có tâm chấn tại Thổ Nhĩ Kì (hình minh họa bên dưới). Biết rằng đường tròn tác động đi qua 2 thành phố Kahramamaras và Nurdagi có tọa độ lần lượt là K(−3;10) và N(8;0). Mặt khác, tâm chấn cách đều hai thành phố nói trên. Bán kính tác động (km) tính từ tâm chấn (Tâm I) bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 17:
Một hộp có 4 chiếc bút màu xanh và 4 chiếc bút màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 5 chiếc bút. Tính xác suất để lấy được 5 chiếc bút có đủ hai màu và trong đó có ít nhất 2 chiếc bút màu đỏ.
Câu 18:
Cho khai triển: (2x+5)5=a5x5+a4x4+a3x3+a2x2+a1x+a0.
Tính S=a5+a4+a3+a2+a1+a0? (Làm tròn đến hàng đơn vị).
Tính S=a5+a4+a3+a2+a1+a0? (Làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Trong một bài kiểm tra thường xuyên gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được một điểm, trả lời sai không có điểm, mỗi câu có 4 phương án trả lời và chỉ có 1 phương án trả lời đúng. Bạn An đã chắc chắn làm đúng 7 câu đầu, ở 3 câu cuối bạn chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để bạn An đạt được bài thi loại giỏi, biết bài thi loại giỏi đạt được khi có điểm thi từ 8 điểm trở lên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Lập phương trình đường tròn (C) biết: (C) có tâm B(1;1) và cắt d:3x+4y+8=0 tại M,N thỏa mãn MN=8.
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) đi qua điểm M(23;2) và M nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới một góc vuông. Biết phương trình chính tắc của (E) đã cho có dạng a2x2+b2y2=1. Tính S=a2+b2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 4 — Mã đề: 9900 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.