HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9901
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9901
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 5
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ 6 học sinh A, B, C, D, E, F?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 5
de-on-tap-toan-10-hoc-ky-ii-2025-2026-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9901 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ 6 học sinh A, B, C, D, E, F?
A.
20.
B.
120.
C.
15.
D.
60.
Câu 2:
Có bao nhiêu cách sắp xếp vị trí của 3 học sinh trong 5 học sinh?
A.
60.
B.
120.
C.
10.
D.
20.
Câu 3:
Tổng các hệ số trong khai triển (2x−1)4 là
A.
4.
B.
8.
C.
0.
D.
16.
Câu 4:
Hệ số của x3 trong (x+2)4 là
A.
4.
B.
8.
C.
0.
D.
16.
Câu 5:
Tung một đồng xu 2 lần. Số phần tử trong không gian mẫu là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 6:
Gieo một xúc xắc, xác suất để ra số chẵn là
A.
61.
B.
32.
C.
21.
D.
65.
Câu 7:
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3x−2y+2025=0 là
A.
(3;−2).
B.
(2;3).
C.
(−2;3).
D.
(1;−1).
Câu 8:
Phương trình đường tròn tâm (1; 2), bán kính 3 là
A.
(x−1)2+(y−2)2=9
B.
x2+y2=3
C.
(x+1)2+(y+2)2=9
D.
x2+y2=9
Câu 9:
Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
16x2+9y2=1
B.
9x2+16y2=1
C.
16x2−1y2=1
D.
x2+y2=25
Câu 10:
Có bao nhiêu hoán vị của 4 chữ cái A, B, C, D?
A.
12
B.
16
C.
24
D.
32
Câu 11:
Một hộp có 3 bi đỏ, 2 xanh, chọn ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất chọn được bi xanh là
A.
52.
B.
51.
C.
31.
D.
53.
Câu 12:
Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Elip?
A.
9x2+4y2=−1.
B.
16x2−9y2=1.
C.
16x2+9y2=1.
D.
x2+y2=9x.
Câu 13:
Một tổ có 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ.
a.
Có P10=10! cách xếp 10 học sinh trên thành một hàng ngang.
b.
Có C52 cách chọn 5 học sinh từ 10 học sinh trên trong đó có đúng 2 học sinh nam.
c.
Có 5!.5! cách xếp 10 học sinh trên thành hàng ngang sao cho 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau.
d.
Có 5!.6! cách xếp 10 học sinh trên sao cho 5 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:2x+y+15=0 và Δ2:x−2y−3=0.
a.
Điểm M(−10;5) thuộc đường thẳng Δ1.
b.
Hai đường thẳng Δ1 và Δ2 cắt nhau tại điểm N(−527;−521).
c.
Hai đường thẳng Δ1 và Δ2 vuông góc với nhau.
d.
Có hai đường thẳng song song với đường thẳng Δ1 và cách Δ1 một khoảng 25 có phương trình: 2x+y+m=0 và 2x+y+n=0. Tổng m+n=−30.
Câu 15:
Hai bạn An và Bảo cùng học chung trường THPT Thủ Đức. Nhà An tại vị trí A(−4;1), nhà bạn Bảo tại vị trí B(2;−3). Trường THPT Thủ Đức tại vị trí C(8;4). Mỗi ngày bạn An đều đi xe ngang qua khu vực nhà bạn Bảo để rước bạn Bảo đi học chung. Để thuận tiện thì bạn Bảo đi bộ từ nhà ra tới đường để chờ bạn An rước đi. Hỏi bạn Bảo đi bộ đoạn đường ngắn nhất là bao nhiêu để ra tới đường đúng chờ bạn An? (Làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 16:
Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, mỗi lần lấy 1 bi không hoàn lại. Tính xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ?
Câu 17:
Hệ số của x3 trong khai triển (x+1)5 là bao nhiêu?
Câu 18:
Ta biết rằng mặt trăng chuyển động quanh trái đất theo quỹ đạo là một elip mà trái đất là một tiêu điểm. Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 769266(km) và 768106(km). Tính khoảng cách ngắn nhất từ trái đất đến mặt trăng (đơn vị 103 km), biết rằng khoảng cách đó đạt được khi trái đất và mặt trăng nằm trên trục lớn của elip (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0) và B(6;4). Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của đường tròn (C) đến điểm B bằng 5.
Câu 20:
Một lớp có 6 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 4 học sinh giỏi Hóa. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất sao cho mỗi môn có ít nhất một học sinh được chọn.
Câu 21:
Cho Elip 4x2+9y2=1. Tìm độ dài trục lớn, trục nhỏ, tọa độ tiêu điểm, tiêu cự.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 5 — Mã đề: 9901 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.