HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9902
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9902
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 6
Câu 1: Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 6
de-on-tap-toan-10-hoc-ky-ii-2025-2026-de-so-6-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 6 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9902 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là
A.
10!.
B.
102.
C.
210.
D.
1010.
Câu 2:
Gieo một đồng xu liên tiếp hai lần. Số phần tử của không gian mẫu n(Ω) là
A.
8.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển (2x+3)4 là
A.
32.
B.
216.
C.
81.
D.
16.
Câu 4:
Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được số lẻ bằng
A.
31.
B.
21.
C.
41.
D.
61.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−6x−2y=0 và điểm M(4;4). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là
A.
x+3y−16=0.
B.
x−3y+8=0.
C.
x+y−4=0.
D.
3x+y−16=0.
Câu 6:
Lớp 12A có 40 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ lớp 12A để tham gia lao động Chủ Nhật Xanh?
A.
C405.
B.
P5.
C.
A405.
D.
8.
Câu 7:
Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được mặt sấp.
A.
41.
B.
61.
C.
81.
D.
21.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:{x=1+2ty=2+3t,(t∈R). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d?
A.
u1=(1;2).
B.
u2=(−2;1).
C.
u3=(−3;2).
D.
u4=(2;3).
Câu 9:
Trong một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cùng giới tính.
A.
11990.
B.
11929.
C.
11980.
D.
11939.
Câu 10:
Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và đi qua điểm A(2;−2) là
A.
24x2+16y2=1.
B.
36x2+9y2=1.
C.
16x2+4y2=1.
D.
20x2+5y2=1
Câu 11:
Tích độ dài trục lớn trục nhỏ của elip: 36x2+9y2=1.
A.
72
B.
144
C.
84
D.
150
Câu 12:
Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
P(A)=1+P(A).
B.
P(A)=P(A).
C.
P(A)=1−P(A).
D.
P(A)+P(A)=0.
Câu 13:
Một đoàn tàu nhỏ có 3 toa khách đỗ ở sân ga. Có 3 hành khách không quen biết cùng bước lên tàu.
a.
Số khả năng khách lên tàu tùy ý là 9 khả năng.
b.
Số khả năng 3 hành khách lên cùng một toa là 1 khả năng.
c.
Số khả năng mỗi khách lên một toa là 6 khả năng.
d.
Số khả năng có 2 hành khách cùng lên một toa, hành khách thứ ba thì lên toa khác là 18.
Câu 14:
Trước một tòa nhà, người ta làm một cái hồ bơi có dạng hình elip với độ dài hai bán trục lần lượt là 3m và 5m. Xét hệ trục tọa độ Oxy (đơn vị trên các trục là mét) có hai trục tọa độ chứa hai trục của elip, gốc tọa độ O là tâm của elip (hình).


a.
Phương trình của elip là 25x2+9y2=1.
b.
Xét các điểm M và N cùng thuộc trục lớn của elip và đều cách O một khoảng 4m về hai phía của O. Tổng khoảng cách từ mọi điểm trên elip đến M và N luôn bằng 10.
c.
Một người đứng ở vị trí P cách O một khoảng bằng 6m. Người đó đứng ở trong hồ.
d.
Xét vị trí C trên mép hồ cách trục lớn một khoảng bằng 2m. Khi đó C cách trục nhỏ một khoảng bằng 35m.
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1;1), (C) cắt đường thẳng Δ:3x+4y+13=0 theo một dây cung có độ dài bằng 8. Phương trình của đường tròn (C) có dạng (x−a)2+(y−b)2=c, tính 10a+22a−c.
Câu 16:
Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh gồm 4 học sinh nam (trong đó có Việt) và 4 học sinh nữ (trong đó có An) thành một hàng ngang. Tính xác suất sao cho trong 8 học sinh trên không có hai học sinh cùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Việt và An cũng không đứng cạnh nhau?
Câu 17:
Một nhóm có 5 nhà hoá học nam, 3 nhà hoá học nữ và 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác từ nhóm đó, gồm 3 người cần có cả nam và nữ, có cả nhà hoá học và vật lý thì có tất cả bao nhiêu cách?
Câu 18:
Cho hình bình hành ABCD có phương trình cạnh AB:x−3y+4=0, phương trình cạnh AD:x−2y+1=0. M(2;2) là trung điểm của AB. Phương trình tổng quát cạnh BC có dạng x+by+c=0. Tổng b+c=?
Câu 19:
Có ba hộ đựng thẻ. Hộ I chứa các tấm thẻ đánh số {1;2;3}. Hộ II chứa các tấm thẻ đánh số {2;4;6;8}. Hộ III chứa các tấm thẻ đánh số {1;3;5;7;9;11}. Từ mỗi hộ rút ngẫu nhiên một tấm thẻ rồi cộng ba số trên ba tấm thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả là một số lẻ.
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, Elip có hai tiêu điểm F1(−2;0), F2(2;0) và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip đến hai tiêu điểm bằng 10. Viết phương trình chính tắc của elip.
Câu 21:
Cho đường tròn (C):(x−6)2+(y−7)2=25. Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C) và song song với đường thẳng Δ:x+2y−5=0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Toán 10 Học Kỳ II 2025-2026 - Đề Số 6 — Mã đề: 9902 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.