HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9514
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9514
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 1001)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 1001)
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-3-thpt-ba-thuoc-thanh-hoa-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9514 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 là
A.
x2+1+C.
B.
2x+C.
C.
x2+C.
D.
x2+x+C.
Câu 2:
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
x=±6π+kπ,k∈Z.
B.
x=±3π+k2π,k∈Z.
C.
x=±6π+k2π,k∈Z.
D.
x=±32π+k2π,k∈Z.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3z+1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là:
A.
n2=(2;0;−3).
B.
n1=(2;−3;1).
C.
n3=(−2;0;−3).
D.
n4=(−2;3;−1).
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−1)≥1 là
A.
(−∞;11).
B.
(11;+∞).
C.
[11;+∞).
D.
(1;+∞).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó diện tích S của miền được gạch chéo bằng
[IMAGE:img_q5_area]
[IMAGE:img_q5_area]
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=∣f(b)−f(a)∣.
C.
S=f(b)−f(a).
D.
S=π∫abf(x)dx.
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng?
A.
AO=31(AB+AD+AA1).
B.
AO=41(AB+AD+AA1).
C.
AO=32(AB+AD+AA1).
D.
AO=21(AB+AD+AA1).
Câu 7:
Cho cấp số cộng có hai số hạng liên tiếp là 70 và 65. Tính số hạng tiếp theo của cấp số cộng này.
A.
57
B.
59
C.
60
D.
62
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với mặt đáy (ABC). Góc giữa hai đường thẳng nào sau đây bằng 90∘?
A.
SB,AB.
B.
SA,SC.
C.
SB,SC.
D.
SA,SB.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
[IMAGE:img_q9_bbt]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_q9_bbt]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−3;+∞).
B.
(−2;+∞).
C.
(−3;1).
D.
(−∞;−2).
Câu 10:
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của 150 hộ gia đình xã Bá Thước
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Tổng thu nhập (triệu đồng) | [200;250) | [250;300) | [300;350) | [350;400) | [400;450) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số hộ gia đình | 24 | 62 | 34 | 21 | 9 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[200;250).
B.
[300;350).
C.
[250;300).
D.
[350;400).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+y+z−3=0 đi qua điểm nào dưới đây:
A.
M(−1;−1;−1).
B.
N(1;1;1).
C.
P(−3;0;0).
D.
Q(0;0;−3).
Câu 12:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ sau.
[IMAGE:img_q12_rational]
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
[IMAGE:img_q12_rational]
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
y=2.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
y=1.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2x−2−x.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{0}.
b.
Phương trình f(x)=−21x+2 có nghiệm duy nhất.
c.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(2x+2−x)ln2.
d.
Gọi m0 là số lớn nhất trong các số nguyên m thoả mãn f(m)+f(2m−212)<0 thì m0=1365.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình sau đây
[IMAGE:img_q14_cubic]
[IMAGE:img_q14_cubic]
a.
Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) bằng −1.
b.
Phương trình log3(f(x)+6)=2 có 2 nghiệm.
c.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;3).
d.
Tổng 2025a+b+c+d=−2023.
Câu 15:
Một chiếc cổng có dạng là một parabol (P) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng chiều rộng của cổng và bằng 4 m (Tham khảo hình vẽ). Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEF, phần còn lại dùng để trang trí. Biết chi phí phần tô đậm là 1.000.000 đoˆˋng/m2.
[IMAGE:img_q15_gate]
[IMAGE:img_q15_gate]
a.
Chọn hệ trục tọa độ Oxy, như hình vẽ thì phương trình của đường cong (P) cánh cổng là y=f(x)=−x2+4.
[IMAGE:img_q15_gate_axes]
[IMAGE:img_q15_gate_axes]
b.
Nếu chiều cao cửa đi là CD=2 m thì chiều rộng của cửa là CF=22 m.
c.
Nếu chiều cao cửa đi là CD=2 m thì chi phí để trang trí phần tô đậm là (332−62) triệu đồng.
d.
Số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm (làm tròn đến hàng nghìn đồng) là 4.508.000 đồng.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;−4;7),B(5;1;6),C(5;5;5).
a.
Trung điểm K của đoạn thẳng AB có toạ độ là K(3;−23;213).
b.
Độ dài trung tuyến CK là 2194.
c.
Điểm I thỏa mãn −2IA−3IB+6IC=0, ta được: I(−13;35;−2).
d.
Với M là điểm trong không gian Oxyz, ta có giá trị nhỏ nhất của P=−2MA2−3MB2+6MC2 là −1266.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), số đo của góc nhị diện [S,BC,A] bằng 60∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng na30. Giá trị của n bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một học sinh dự định làm các bình hoa bằng giấy để bán trong một hội chợ gây quỹ từ thiện. Cần 1 giờ để làm một bình hoa nhỏ và sẽ bán với giá 100 nghìn đồng và 90 phút để làm một bình hoa lớn và bán với giá 200 nghìn đồng. Học sinh này chỉ thu xếp được 15 giờ nghỉ để làm và ban tổ chức yêu cầu phải làm ít nhất là 12 bình hoa. Số tiền lớn nhất mà học sinh có thể thu về là bao nhiêu? (Đơn vị: nghìn đồng)
Câu 19:
Cho tập S={1;2;3;…;19;20} gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Tính xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Một trò chơi điện tử quy định như sau: Có 5 trụ A,B,C,D,E với số lượng các thử thách trên đường đi giữa các cặp trụ được mô tả trong hình bên. Người chơi xuất phát từ một trụ nào đó, đi qua tất cả các trụ còn lại, mỗi khi đi qua một trụ thì trụ đó sẽ bị phá hủy và không thể quay trở lại trụ đó được nữa, nhưng người chơi vẫn phải trở về trụ ban đầu. Tổng số thử thách của đường đi thoả mãn điều kiện trên nhận giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
[IMAGE:img_q20_graph]
[IMAGE:img_q20_graph]
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các điểm A(2;−1;6),B(1;1;2),C(−3;−2;4),D(1;6;−4). Điểm M di động trên mặt phẳng (Oyz). Khi biểu thức T=(MDMA)2−3(MDMB)2+(MDMC)2 đạt giá trị lớn nhất thì tung độ của điểm M bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Bên trong hình vuông cạnh 4, dựng hình sao bốn cánh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
[IMAGE:img_q22_star]
[IMAGE:img_q22_star]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Bá Thước - Thanh Hóa (Mã Đề 1001) — Mã đề: 9514 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.