HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4469
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4469
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121)
Câu 1: Cho hàm số y = ax - 1 2x + d (ad -2) có đồ thị như hình bên dưới. Các giá trị a và d ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121)
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-luong-the-vinh-tp-hcm-ma-de-1121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4469 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=2x+dax−1 (ad=−2) có đồ thị như hình bên dưới. Các giá trị a và d lần lượt là
[IMAGE:img_q1_graph]
[IMAGE:img_q1_graph]
A.
a=−1, d=−2.
B.
a=1, d=1.
C.
a=21, d=2.
D.
a=1, d=2.
Câu 2:
Phương trình log2(3x−1)=3 có nghiệm
A.
x=1.
B.
x=37.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x>31 là
A.
(−1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−∞;−1).
Câu 4:
Tập nghiệm của phương trình tanx=0 là
A.
S={k2π∣k∈Z}.
B.
S={2π+k2πk∈Z}.
C.
S={2π+kπk∈Z}.
D.
S={kπ∣k∈Z}.
Câu 5:
Cho cấp số nhân có u1=2, u2=5. Số hạng u5 của cấp số nhân là
A.
u5=8625.
B.
u5=1250.
C.
u5=14.
D.
u5=16625.
Câu 6:
Một ngân hàng thống kê ở bảng dưới số tiền mà khách hàng rút từ một máy ATM (máy rút tiền tự động) trong một buổi sáng
Tìm khoảng tứ phân vị của số tiền rút (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
| Số tiền rút (nghìn đồng) | [0;500) | [500;1000) | [1000;1500) | [1500;2000) | [2000;2500) | [2500;3000) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 11 | 16 | 12 | 15 | 10 | 16 |
Tìm khoảng tứ phân vị của số tiền rút (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
A.
781.
B.
1533.
C.
2300.
D.
1519.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−2y−z+1=0 và mặt phẳng (β):2x−4y+mz=0. Hai mặt phẳng (α) và (β) vuông góc với nhau khi
A.
m=−10.
B.
m=10.
C.
m=2.
D.
m=−2.
Câu 8:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x2x+xx.
A.
∫x2x+xxdx=−x21+2x+C.
B.
∫x2x+xxdx=x1+x1+C.
C.
∫x2x+xxdx=−x21+x1+C.
D.
∫x2x+xxdx=ln∣x∣+2x+C.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm I(2;1;−1) và A(4;1;0). Mặt cầu (S) tâm I qua A có phương trình là
A.
(S):(x−2)2+(y−1)2+(z+1)2=5.
B.
(S):(x−2)2+(y−1)2+(z+1)2=17.
C.
(S):(x−4)2+(y−1)2+z2=5.
D.
(S):(x−4)2+(y−1)2+z2=17.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=BC2=2. SA vuông góc với đáy ABCD và SA=2. Số đo góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
55∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 11:
Cho hình (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2sin2x, trục hoành và đường thẳng x=2π. Thể tích khối tròn xoay có được do quay hình (H) quanh trục hoành được tính bởi công thức
A.
V=2π∫02πsin2xdx.
B.
V=2π∫02π(1+cosx)dx.
C.
V=2π∫02πsin22xdx.
D.
V=2π∫02π(1−cosx)dx.
Câu 12:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (hình bên dưới). Phát biểu nào dưới đây đúng?
[IMAGE:img_q12_prism]
[IMAGE:img_q12_prism]
A.
AB−A′C′=CB′.
B.
AB−A′C′=C′B.
C.
AB−A′C′=C′B′.
D.
AB−A′C′=BC.
Câu 13:
Có 2 hộp đựng các viên bi. Hộp I đựng 3 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ; hộp II đựng 4 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp I bỏ vào hộp II, sau đó lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp II. Gọi A là biến cố “lấy được bi xanh từ hộp I” và B là biến cố “lấy được bi xanh từ hộp II”. Khi đó
a.
P(A)=53.
b.
P(B∣A)=21.
c.
P(B∣A)=31.
d.
P(A∣B)=73.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=xlnx.
a.
f(e21)=−e22;f(e)=e.
b.
f′(x)=lnx+x1.
c.
Phương trình f′(x)=0 không có nghiệm trên đoạn [e−2;e].
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [e−2;e] là −e1.
Câu 15:
Với hệ tọa độ Oxyz được chọn trước, mái nhà kho xem như một tấm phẳng bằng kim loại đi qua 3 điểm A(2;0;4),B(8;0;4) và C(5;6;7). Để đảm bảo an ninh cho một nhà kho, phía trên mái nhà, người ta lắp một camera quan sát tại điểm M(5;7;8). Theo quy chuẩn kỹ thuật, để tránh bị nhiễu tín hiệu, camera phải cách nhà một khoảng ít nhất 0,5 m.
a.
Mặt phẳng (ABC) có cặp vectơ chỉ phương là AB=(1;0;0) và AC=(1;2;1).
b.
Vec-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là n=(0;1;−2).
c.
Phương trình mặt phẳng (P) của mái nhà là y−2z+8=0.
d.
Vị trí lắp đặt camera đáp ứng đúng quy chuẩn kỹ thuật.
Câu 16:
Sau một trận mưa lớn, lượng nước mưa đổ vào bể chứa của một trạm bơm được mô phỏng bởi hàm số lưu lượng v(t)=100+20t−t2 (m3/phuˊt), với t là thời gian tính bằng phút (0≤t≤25). Tại thời điểm t=0, bể chứa đang có sẵn 650 m3 nước.
a.
Tại thời điểm t=10 phút, tốc độ nước đổ vào bể là 100 m3/phuˊt.
b.
Tổng lượng nước mưa đổ thêm vào bể sau 15 phút đầu tiên được tính bởi công thức Q=∫015(−t2+20t+100)dt.
c.
Để tránh tràn bể, tại thời điểm t=0, trạm bơm bắt đầu vận hành xả nước ra kênh với công suất cố định là 150 m3/phuˊt. Khi đó hàm số biểu thị tốc độ thay đổi lượng nước trong bể tại thời điểm t là f(t)=−t2+20t−50.
d.
Biết rằng bể chứa của trạm bơm có dung tích tối đa là 1000 m3. Trong suốt khoảng thời gian từ 0 đến 25 phút, trạm bơm trên không bị tràn bể chứa.
Câu 17:
Một xí nghiệp sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm. Giả sử hàm giá và hàm chi phí của loại sản phẩm này lần lượt là p(x)=48−x (triệu đồng) và C(x)=x2+6x+20 (triệu đồng), trong đó x (1≤x≤20) là số lượng sản phẩm được sản xuất. Hãy tính lợi nhuận tối đa của xí nghiệp, biết rằng mỗi sản phẩm bán ra phải chịu thêm mức thuế là 2 triệu đồng.
Câu 18:
Một resort muốn đắp đồi trượt cỏ cho trẻ em. Đường trượt được thiết kế bắt đầu từ vị trí A cao 3 m thoải dần theo dạng một parabol (P1) có đỉnh ngay vị trí bắt đầu trượt và được kết nối với một parabol (P2) tại N cách vị trí ban đầu 4 m theo phương ngang. Về mặt kỹ thuật, để đường trượt mượt mà thì vị trí kết nối này phải đảm bảo hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm kết nối của cả hai parabol trên phải bằng nhau. Parabol (P2) có đỉnh ở vị trí kết thúc B có cao độ bằng 0 và cách vị trí ban đầu 10 m theo phương ngang. Hình bên dưới thể hiện mặt cắt bên của đồi trượt cỏ.
[IMAGE:img_q18_hill]
Biết đồi trượt rộng 5 m, tính số mét khối đất đắp thành đồi trượt.
[IMAGE:img_q18_hill]
Biết đồi trượt rộng 5 m, tính số mét khối đất đắp thành đồi trượt.
Câu 19:
Trong một kho logistics tự động, hệ thống định vị UWB (Ultra-Wideband) được lắp để theo dõi xe tự hành. Với hệ trục Oxyz được chọn sẵn (đơn vị trên trục bằng 10 mét) có gốc tọa độ O ở ngay trạm sạc trung tâm. Các bộ phát tín hiệu định vị được gắn ở các điểm A(2;0;1),B(0;3;1),C(0;0;2) và D(2;3;2). Một xe tự hành ở vị trí M có các khoảng cách tới các bộ phát tín hiệu như sau: MA=3,MB=6,MC=6,MD=3. Khoảng cách từ xe đến trạm sạc là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20:
Cô Hà có một cửa hàng trực tuyến bán tranh và thiệp do chính cô làm bằng tay. Mỗi bức tranh được hoàn thành trong 2 giờ và có giá 50000 đồng; mỗi tấm thiệp được làm trong 45 phút và có giá 20000 đồng. Cô Hà chỉ dành được 15 giờ mỗi tuần để vẽ tranh và làm thiệp. Ngoài ra do nguyên liệu mua mỗi tuần có hạn, cô ấy không thể làm quá 10 bức tranh và thiệp mỗi tuần. Lợi nhuận kiếm được trên mỗi bức tranh và tấm thiệp lần lượt là 25000 đồng và 15000 đồng. Lợi nhuận cao nhất mà cô Hà có thể kiếm được trong tuần là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 21:
Một trung tâm an ninh mạng sử dụng hai bộ lọc độc lập S1 và S2 để quét các tập tin lạ. Qua thống kê, tỷ lệ tập tin có mã độc trong hệ thống là 2%.
- Đối với một tập tin có mã độc, xác suất nó bị S1 cảnh báo là 0,9; bị S2 cảnh báo là 0,8 và xác suất bị cả hai bộ lọc cùng cảnh báo là 0,75.
- Đối với một tập tin không có mã độc, xác suất nó bị S1 cảnh báo là 0,05; bị S2 cảnh báo là 0,03 và xác suất nó không bị bộ lọc nào cảnh báo là 0,93.
Một tập tin được quét và bị ít nhất một bộ lọc cảnh báo. Xác suất để tập tin đó thực sự có mã độc là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
- Đối với một tập tin có mã độc, xác suất nó bị S1 cảnh báo là 0,9; bị S2 cảnh báo là 0,8 và xác suất bị cả hai bộ lọc cùng cảnh báo là 0,75.
- Đối với một tập tin không có mã độc, xác suất nó bị S1 cảnh báo là 0,05; bị S2 cảnh báo là 0,03 và xác suất nó không bị bộ lọc nào cảnh báo là 0,93.
Một tập tin được quét và bị ít nhất một bộ lọc cảnh báo. Xác suất để tập tin đó thực sự có mã độc là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DN và SC bằng bao nhiêu (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh - TP HCM (Mã Đề 1121) — Mã đề: 4469 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.