HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4527
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4527
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Thị Diệu - TP HCM (Mã Đề 1001)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x < 2(12 - 3x) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Thị Diệu - TP HCM (Mã Đề 1001)
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-nguyen-thi-dieu-tp-hcm-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Thị Diệu - TP HCM (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4527 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x<log2(12−3x) là
A.
(3;+∞).
B.
(−∞;3).
C.
(0;3).
D.
(0;6).
Câu 2:
Cho bảng số liệu ghép nhóm về chiều cao đo được của 30 học sinh nam lớp 12A2 đầu năm học 2024 – 2025 của một trường THPT như sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
| Chiều cao | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 7 | 10 | 7 | 3 | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
A.
6,26.
B.
6,16.
C.
37,92.
D.
39,22.
Câu 3:
Cho hàm số y=2x−3+x−17. Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
y=2x+4.
D.
y=2x−3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
[IMAGE:img_q4_graph]
[IMAGE:img_q4_graph]
A.
(0;+∞).
B.
(1;3).
C.
(−∞;0).
D.
(0;2).
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây?
[IMAGE:img_q5_pyramid]
[IMAGE:img_q5_pyramid]
A.
SCD.
B.
SDC.
C.
DSA.
D.
SDA.
Câu 6:
Phương trình 5x+2−1=0 có tập nghiệm là
A.
S={−2}.
B.
S={2}.
C.
S={3}.
D.
S={0}.
Câu 7:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+ex−1 là
A.
4x4+ex−x+C.
B.
x4+ex−x+C.
C.
x4+ex+C.
D.
41x4+ex−x+C.
Câu 8:
Hình vẽ bên dưới biểu diễn đồ thị hàm số y=f(x). Ba điểm chung của đồ thị với trục hoành có hoành độ là −2;0;2. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục hoành. Khẳng định nào sau đây sai?
[IMAGE:img_q8_graph]
[IMAGE:img_q8_graph]
A.
S=∫−20f(x)dx+∫02f(x)dx.
B.
S=−∫−20f(x)dx−∫02f(x)dx.
C.
S=∫−22∣f(x)∣dx.
D.
S=∫−20f(x)dx+∫02f(x)dx.
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Chọn đẳng thức sai?
[IMAGE:img_q9_box]
[IMAGE:img_q9_box]
A.
AB+AC=BC.
B.
BC+BA=BD.
C.
AB+AD+AA′=AC′.
D.
AD′+D′C=AC.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua điểm A(−1;2;4) và nhận vectơ n=(1;−2;3) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
−x+2y+4z−7=0.
B.
−x+2y+4z+7=0.
C.
x−2y+3z−7=0.
D.
x−2y+3z+7=0.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x=2y−4=3z−3. Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của d?
A.
u3=(0;−4;−3).
B.
u4=(−1;2;3).
C.
u1=(1;2;3).
D.
u2=(0;4;3).
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) với số hạng đầu tiên là u1=4 và công sai d=8. Số hạng u20 của cấp số cộng đã cho bằng
A.
156.
B.
165.
C.
245.
D.
12.
Câu 13:
Một vật chuyển động với vận tốc v(t)={3t2+2t−115neˆˊu 0≤t≤2neˆˊu t>2 (đơn vị m/s).
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=3 giây bằng 32 (m/s).
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=3 là 0 (m/s2).
c.
Quãng đường vật đi được trong 1 giây đầu tiên được xác định bởi công thức s1=∫01v(t)dt.
d.
Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 4 giây đầu tiên bằng s2=76 mét.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 kilomet), một trạm phát sóng điện thoại của nhà mạng Viettel được đặt ở vị trí I(1;2;4) và được thiết kế với bán kính phủ sóng 4 km. Nhà của An có toạ độ A(−1;0;0) và nhà của Bình có toạ độ B(2;0;−4).
a.
Nhà Bình cách nhà An 5 km.
b.
Phương trình mặt cầu để mô tả ranh giới bên ngoài và bên trong vùng phủ sóng của trạm phát sóng này là: (x−1)2+(y−2)2+(z−4)2=16.
c.
Nhà An nằm trong phạm vi phủ sóng của trạm phát sóng này.
d.
Giả sử đường từ nhà An đến nhà Bình là 1 đường thẳng thì trên cả đoạn đường đó không có điểm nào thuộc vùng phủ sóng của trạm phát sóng nêu trên.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=ex−5x.
a.
f(0)=1;f(2)=e2−10.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=(x−1)ex−1−5.
c.
Phương trình f′(x)=0 không có nghiệm trên đoạn [0;2].
d.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;2] bằng e2−14.
Câu 16:
Người ta khảo sát 300 cổ động viên bóng đá Việt Nam về khả năng đến sân xem đội tuyển Việt Nam thi đấu với đội tuyển Thái Lan tại sân vận động Việt Trì vào ngày 5/1/2025. Kết quả thu được cho thấy: 180 người trả lời “sẽ đi xem” và 120 người trả lời “sẽ không đi xem”.
Trong số những người trả lời “sẽ đi xem” có 80% thực sự đến sân xem, trong khi 20% không đến sân xem. Đối với những người trả lời “sẽ không đi xem” có 15% thay đổi ý định và đi xem, còn lại 85% không đi xem.
Gọi A là biến cố “Người được khảo sát thực sự đến sân xem”
Gọi B là biến cố “Người trả lời sẽ đến sân xem”.
Trong số những người trả lời “sẽ đi xem” có 80% thực sự đến sân xem, trong khi 20% không đến sân xem. Đối với những người trả lời “sẽ không đi xem” có 15% thay đổi ý định và đi xem, còn lại 85% không đi xem.
Gọi A là biến cố “Người được khảo sát thực sự đến sân xem”
Gọi B là biến cố “Người trả lời sẽ đến sân xem”.
a.
Xác suất P(B)=53 và P(B)=52.
b.
Xác suất có điều kiện P(A∣B)=0,8.
c.
Xác suất P(A)=0,54.
d.
Trong số những người được hỏi thực sự đến sân xem trận đấu này có 87% người đã trả lời “sẽ đi xem” khi được hỏi trong cuộc khảo sát (kết quả tính theo phần trăm được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=2 cm, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=5 cm. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a (cm), tìm a (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Trong một đợt diễn tập quốc phòng, hai người ở vị trí khác nhau cùng ngắm bắn một mục tiêu cố định trên không. Người ta gắn một hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1 mét), mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất. Người thứ nhất bắn một viên đạn đi qua hai điểm A(5;7;10) và B(6;9;12). Người thứ hai bắn một viên đạn đi qua hai điểm C(15;17;5) và D (điểm D ở độ cao 26 m so với mặt đất). Biết rằng sau một thời gian rời khỏi nòng súng, hai viên đạn chạm với nhau tại vị trí cách điểm A một khoảng 150 m (tham khảo hình vẽ)
[IMAGE:img_q18_bullets]
Hỏi D cách C một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
[IMAGE:img_q18_bullets]
Hỏi D cách C một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 19:
Một nhân viên của thư viện tỉnh muốn lập kế hoạch giới thiệu nội dung chương trình “Kết nối bạn đọc yêu sách năm 2025” đến bốn trường học trong khu vực lân cận. Độ dài quãng đường giữa các địa điểm (đơn vị: kilômét) được mô tả trong hình vẽ sau:
[IMAGE:img_q19_graph]
Người nhân viên đó muốn xuất phát từ thư viện tỉnh và phải đi thăm cả bốn trường, mỗi trường chỉ đến đúng một lần, rồi quay trở về thư viện tỉnh. Tổng độ dài quãng đường đi (đơn vị: kilômét) thỏa mãn điều kiện trên nhận giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
[IMAGE:img_q19_graph]
Người nhân viên đó muốn xuất phát từ thư viện tỉnh và phải đi thăm cả bốn trường, mỗi trường chỉ đến đúng một lần, rồi quay trở về thư viện tỉnh. Tổng độ dài quãng đường đi (đơn vị: kilômét) thỏa mãn điều kiện trên nhận giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
Câu 20:
Các nhà nghiên cứu về tâm lý học giáo dục quan sát một nhóm các học sinh lớp 10 ở một số trường học THPT trong 3 năm. Ở thời điểm bắt đầu quan sát, có 69% số học sinh được quan sát thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh. Sau 3 năm, các nhà nghiên cứu này nhận thấy tỉ lệ học sinh có kết quả học tập sa sút trong số những học sinh thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh cao gấp 3 lần tỉ lệ này trong số những học sinh còn lại. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm và thấy học sinh này có kết quả học tập sa sút trong 3 năm quan sát, tính xác suất để học sinh này thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Để trang trí một bảng gỗ hình chữ nhật có chiều dài 9 dm và chiều rộng 5 dm, người ta thiết kế một logo hình con cá. Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol với các kích thước được cho trong hình vẽ dưới đây (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là đề xi mét). Sau đó logo được sơn màu xanh với chi phí 20000 đoˆˋng/dm2; phần còn lại sơn màu trắng với chi phí 10000 đoˆˋng/dm2.
[IMAGE:img_q21_fish]
Số tiền cần dùng để trang trí bảng gỗ trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng)
[IMAGE:img_q21_fish]
Số tiền cần dùng để trang trí bảng gỗ trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng)
Câu 22:
Người ta muốn lắp một ống dẫn dầu từ nhà máy lọc dầu ở vị trí A đến kho chứa dầu đặt ở vị trí B qua một con sông rộng 2 km, dài 6 km. Chi phí lắp đặt đường ống dẫn dầu trên mặt đất để nối từ nhà máy lọc dầu đến trạm trung chuyển tại vị trí P là 4 tỷ VNĐ/1 km và chi phí lắp đặt đường ống dẫn dầu dưới dòng sông để nối từ P đến kho chứa dầu tại vị trí B là 8 tỷ VNĐ/1 km (tham khảo hình vẽ)
[IMAGE:img_q22_river]
Hỏi để chi phí lắp đặt ít nhất, cần đặt vị trí P cách nhà máy lọc dầu là bao nhiêu kilômét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
[IMAGE:img_q22_river]
Hỏi để chi phí lắp đặt ít nhất, cần đặt vị trí P cách nhà máy lọc dầu là bao nhiêu kilômét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Thị Diệu - TP HCM (Mã Đề 1001) — Mã đề: 4527 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.