HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7479
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7479
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 11
Câu 1: Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 11
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-11-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 11 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7479 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài.

Công thức của benzyl acetate là

Công thức của benzyl acetate là
A.
CH3COOC6H5.
B.
CH3COOCH2C6H5.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH3COOCH3.
Câu 2:
Chất thuộc loại disaccharide là
A.
tinh bột.
B.
glucose.
C.
cellulose.
D.
saccharose.
Câu 3:
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A.
Glucose.
B.
Saccharose.
C.
Fructose.
D.
Maltose.
Câu 4:
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
A.
Acetic acid.
B.
Methylamine.
C.
Tinh bột.
D.
Glucose.
Câu 5:
Dung dịch methyl amine trong nước làm
A.
quì tím không đổi màu.
B.
quì tím hoá xanh.
C.
phenolphtalein hoá xanh.
D.
phenolphtalein không đổi màu
Câu 6:
Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
A.
CH2=C(CH3)COOCH3.
B.
CH2 = CH – COOCH3
C.
CH2=CHC6H5
D.
CH2 = CHCl
Câu 7:
Cấu hình electron của Al (Z = 13) là
A.
[Ne] 3s1.
B.
[Ne] 3s2.
C.
[Ar] 3s2.
D.
[Ne] 3s23p1.
Câu 8:
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là
A.
Al/Al3+.
B.
Fe2+/Fe.
C.
Al3+/Al.
D.
Fe3+/Fe.
Câu 9:
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….
Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là
Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là
A.
càng mạnh và càng yếu.
B.
càng mạnh và càng mạnh.
C.
càng yếu và càng yếu.
D.
càng yếu và càng mạnh.
Câu 10:
Kim loại được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện là
A.
Na.
B.
Ag.
C.
K.
D.
Ca.
Câu 11:
Khi hòa tan hợp chất CuCl2 vào nước thì hình thành phức chất aqua có dạng hình học là bát diện. Công thức của phức chất là
A.
[CuCl2(OH2)4].
B.
[CuCl2(OH2)4]2+.
C.
[Cu(OH2)6]2+.
D.
[Cu(OH2)6].
Câu 12:
Trạng thái oxi hoá thường gặp của chromium là
A.
+3, +6.
B.
+2, +3.
C.
+2, +4, +7.
D.
+2, +3, +7.
Câu 13:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nước chứa nhiều cation Ca2+ và Mg2+ là nước cứng.
(b) Phối tử trong phức chất có thể mang điện tích hoặc không.
(c) Các hợp kim Fe – Zn, Fe – C để ngoài không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn trước.
(d) Trong tự nhiên, khí sulfur dioxide là một trong các tác nhân gây ra mưa acid.
(e) Nhúng đinh sắt (iron) vào dung dịch CuCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào đinh sắt.
Số phát biểu đúng là
(a) Nước chứa nhiều cation Ca2+ và Mg2+ là nước cứng.
(b) Phối tử trong phức chất có thể mang điện tích hoặc không.
(c) Các hợp kim Fe – Zn, Fe – C để ngoài không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn trước.
(d) Trong tự nhiên, khí sulfur dioxide là một trong các tác nhân gây ra mưa acid.
(e) Nhúng đinh sắt (iron) vào dung dịch CuCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào đinh sắt.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 14:
Vôi tôi được sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản để cải tạo ao, đầm trước khi bắt đầu vụ mới. Khối lượng vôi tôi để cải tạo một đầm nuôi tôm rộng 3000 m2 với hàm lượng 8 kg / 100 m2 là
A.
300 kg.
B.
80 kg.
C.
30 kg.
D.
240 kg.
Câu 15:
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
A.
80.
B.
40.
C.
20.
D.
60.
Câu 16:
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Z+GX+EBa(OH)2+EY+GZ
Biết X, Y, Z, E, G là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, G trong sơ đồ trên lần lượt là
Biết X, Y, Z, E, G là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, G trong sơ đồ trên lần lượt là
A.
Na2SO4, NaOH.
B.
NaHCO3, BaCl2.
C.
CO2, NaHSO4.
D.
Na2CO3, HCl.
Câu 17:
Với phối tử Cl−, tất cả các ion nào sau đây sẽ là nguyên tử trung tâm trong phức chất tứ diện?
A.
Cu2+,Ni2+,Mn2+.
B.
Fe3+,Cr3+,Co3+.
C.
Cr3+,Co3+,Sc3+.
D.
Ni2+,Cu2+,Zn2+.
Câu 18:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.
(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.
(c) Các ion Na+,Mg2+,Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hoá yếu.
(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước.
(e) Kim loại magnesium có cấu trúc mạng tinh thể lập phương.
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.
(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.
(c) Các ion Na+,Mg2+,Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hoá yếu.
(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước.
(e) Kim loại magnesium có cấu trúc mạng tinh thể lập phương.
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 19:
Cho dãy các chất sau: aniline (X); glutamic acid (Y); Gly-Ala (Z).
a.
Các chất trên đều có chứa các nguyên tố C, H, O và N trong phân tử.
b.
Chất Z có phản ứng với thuốc thử biuret tạo thành màu tím đặc trưng.
c.
Ở điều kiện thường, X là chất lỏng; Y là chất rắn.
d.
Có thể nhận biết dung dịch ba chất trên bằng quỳ tím.
Câu 20:
Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có cấu tạo như hình sau.

Naftifine

Naftifine
a.
Naftifine là amine bậc III.
b.
Naftifine thuộc loại arylamine.
c.
Naftifine tác dụng với HNO2 tạo ra alcohol đơn chức.
d.
Naftifine có thể tác dụng với hydrochloric acid tạo thành muối naftifine hydrochloride có công thức phân tử C21H22NCl
Câu 21:
Cho 3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho mẫu sodium vào nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphthalein.
- Thí nghiệm 2: Cho một mẫu Zinc (Zn) vào dung dịch hydrochloric acid loãng.
- Thí nghiệm 3: Cho một mẫu đồng vào dung dịch sulfuric acid đặc.
Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
- Thí nghiệm 1: Cho mẫu sodium vào nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphthalein.
- Thí nghiệm 2: Cho một mẫu Zinc (Zn) vào dung dịch hydrochloric acid loãng.
- Thí nghiệm 3: Cho một mẫu đồng vào dung dịch sulfuric acid đặc.
Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
a.
Các kim loại bị oxi hoá trong cả ba thí nghiệm trên.
b.
Cả ba thí nghiệm trên đều thu được khí không màu, nhẹ hơn không khí.
c.
Thí nghiệm 3 có sinh ra khí Z. Tỉ khối hơi của Z so với khí X thoát ra ở thí nghiệm 1 là 32.
d.
Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình hoá học ở thí nghiệm 3 là 8.
Câu 22:
Kim loại kiềm và hợp chất của kim loại kiềm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
a.
Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
b.
Cho các kim loại Na, Rb, Be, Fe, Ca. Có 4 kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.
c.
Phương pháp Solvay là phương pháp chính để sản xuất sodium carbonate.
d.
Giá trị enthalpy tạo thành chuẩn (kJmol−1) của NaHCO3(s), Na2CO3(s), CO2(g) và H2O(g) lần lượt là -950,81; -1130,70; -393,51 và -241,80. Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sau: 2NaHCO3(s)→Na2CO3(s)+H2O(g)+CO2(g) có ΔrH298o=135,61 kJ
Câu 23:
Cho các chất sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, cellulose và tinh bột. Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?
Câu 24:
Cho các chất: methane, propylene, vinyl chloride, methanol, acrylic acid, methyl methacrylate, caprolactam. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer?
Câu 25:
Hemoglobin là thành phần cấu tạo nên hồng cầu trong các mạch máu. Mỗi phân tử hemoglobin chứa 4 heme B. Mỗi heme B là phức chất với nguyên tử trung tâm là sắt (iron). Heme B kết hợp thêm một phân tử oxygen thông qua đường hô hấp để vận chuyển dưỡng khí đến mô.
Mỗi lần đến mô, một phân tử hemoglobin có thể đem đến cho mô tối đa bao nhiêu nguyên tử oxygen?
Mỗi lần đến mô, một phân tử hemoglobin có thể đem đến cho mô tối đa bao nhiêu nguyên tử oxygen?
Câu 26:
Hoà tan 23,4g hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4, thu được 16,73325 lít khí SO2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu? (làm tròn đến số phần chục)
Câu 27:
Người ta mạ kẽm lên bề mặt quả cầu hình cầu bằng phương pháp mạ điện. Dung dịch điện phân chứa ZnSO4, cực dương là Zn kim loại, cực âm là quả cầu (bán kính 5 cm). Sự điện phân với cường độ dòng điện I = 16 A. Quả cầu cần được phủ đều một lớp kẽm dày 1 mm trên bề mặt. Biết hiệu suất điện phân đạt 100%; khối lượng riêng của Zn là 7,13 g/cm3, π = 3,1416. Thời gian của quá trình mạ điện là bao nhiêu giờ? (làm tròn đến số phần chục)
Câu 28:
Đá vôi là loại đá trầm tích bao gồm các khoáng vật canxit và các dạng kết tinh khác nhau của canxi cacbonat. Đá vôi hay còn gọi là calcium carbonate là một trong những vật liệu hữu ích và linh hoạt đối với con người. Đá vôi rất phổ biến và được tìm thấy trên thế giới trong trầm tích, đá biến chất và đá lửa. Đá vôi ít khi ở dạng tinh khiết mà thường bị lẫn các tạp chất như đá phiến silic, đá macma, silica, đất sét, bùn, cát... Trong quá trình sản xuất vôi sống từ đá vôi xảy ra phản ứng sau:
CaCO3(s)toCaO(s)+CO2(g) , ΔH>0
Nung 1 tấn đá vôi chứa 8\% tạp chất, hiệu suất phản ứng là 95\%, thu được m tấn vôi sống. Giá trị m là (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
CaCO3(s)toCaO(s)+CO2(g) , ΔH>0
Nung 1 tấn đá vôi chứa 8\% tạp chất, hiệu suất phản ứng là 95\%, thu được m tấn vôi sống. Giá trị m là (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 11 — Mã đề: 7479 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.