HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7483
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7483
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 15
Câu 1: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử sau: Cặp oxi hoá – khử Fe²⁺/Fe Ni²⁺/...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 15
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-15-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 15 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7483 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử sau:
Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
| Cặp oxi hoá – khử | Fe²⁺/Fe | Ni²⁺/Ni | Sn²⁺/Sn | Cu²⁺/Cu |
| Eoxh/kh0 (V) | -0,440 | -0,257 | -0,138 | 0,34 |
Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A.
Fe²⁺.
B.
Sn²⁺.
C.
Cu²⁺.
D.
Ni²⁺.
Câu 2:
Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?
A.
Giảm dần.
B.
Không đổi.
C.
Không có quy luật.
D.
Tăng dần.
Câu 3:
Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polymer?
A.
Poly (vinyl chloride) + Cl₂ t0
B.
Polyisoprene + HCl →
C.
Amylose + H₂O H+, t0
D.
Poly (vinyl acetate) OH−, t0
Câu 4:
Trong công nghiệp, saccharose là nguyên liệu để thủy phân thành glucose và fructose dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucose cần thủy phân m kg saccharose với hiệu suất phản ứng là 60\%. Giá trị của m là
A.
25,65.
B.
85,50.
C.
42,75.
D.
51,30.
Câu 5:
Nguyên tố Boron có 2 đồng vị 11Bo (x₁\%) và 10Bo (x₂\%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x₁\% là
A.
80.
B.
20.
C.
10,8.
D.
89,2.
Câu 6:
Cho phức chất có công thức [Fe(OH2)6](NO3)3.3H2O. Nguyên tử trung tâm của phức chất trên là
A.
Fe3+.
B.
H2O.
C.
NO3−.
D.
H2O và NO3−.
Câu 7:
Một phân tử poly(methyl metacrylate) có phân tử khối bằng 42500 amu. Số nguyên tử oxygen trong phân tử polymer trên bằng
A.
425.
B.
475.
C.
850.
D.
500.
Câu 8:
Cho phương trình hoá học của phản ứng: NH3 + H2O NH4+ + OH−
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A.
NH3.
B.
H2O.
C.
NH4+.
D.
OH−.
Câu 9:
Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau: CH2=CH2(g) + H2(g) ⟶ CH3–CH3(g)
Biết năng lượng liên kết trong các chất cho trong bảng sau:
Biến thiên enthalpy (kJ/mol) của phản ứng có giá trị là
Biết năng lượng liên kết trong các chất cho trong bảng sau:
| Liên kết | Phân tử | Eb (kJ/mol) | Liên kết | Phân tử | Eb (kJ/mol) |
|---|---|---|---|---|---|
| C=C | C2H4 | 612 | C–C | C2H6 | 346 |
| C–H | C2H4 | 418 | C–H | C2H6 | 418 |
| H–H | H2 | 436 |
Biến thiên enthalpy (kJ/mol) của phản ứng có giá trị là
A.
134.
B.
284
C.
478.
D.
–134.
Câu 10:
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl acetate là
A.
4.
B.
8.
C.
6.
D.
2.
Câu 11:
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 3?
A.
(CH3)2NC2H5.
B.
CH3-NH2.
C.
C6H5-NH2.
D.
(CH3)2NH.
Câu 12:
Trong sơ đồ phản ứng sau:
(1) Cellulose → glucose → X + CO2
(2) X + O2 men giaˆˊm Y + H2O
Các chất X, Y lần lượt là
(1) Cellulose → glucose → X + CO2
(2) X + O2 men giaˆˊm Y + H2O
Các chất X, Y lần lượt là
A.
gluconic acid, acetic acid.
B.
ethyl alcohol, acetic acid.
C.
ethyl alcohol, sorbitol.
D.
ethyl alcohol, carbon dioxide.
Câu 13:
Một thí nghiệm được mô tả như hình sau đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p106_f1]
Chất lỏng thu được ở ống nghiệm X có mùi táo, có tên gọi là
[Hình cần kiểm tra lại: p106_f1]
Chất lỏng thu được ở ống nghiệm X có mùi táo, có tên gọi là
A.
ethyl formate.
B.
methyl propionate.
C.
ethyl propionate.
D.
propyl formate.
Câu 14:
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2 và tác dụng với dung dịch NaOH. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 15:
Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?
A.
Formic acid.
B.
Lysine.
C.
Alanine.
D.
Glutamic acid.
Câu 16:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hemoglobin là protein dạng hình sợi, tan được vào nước tạo dung dịch keo.
(b) Tất cả peptide phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(c) Ở điều kiện thường, glutamic acid và tristearin là các chất rắn.
(d) Thủy phân hoàn toàn albumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino acid.
(e) Khi đun nóng protein trong nước, độ tan của protein tăng lên.
Số phát biểu đúng là
(a) Hemoglobin là protein dạng hình sợi, tan được vào nước tạo dung dịch keo.
(b) Tất cả peptide phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(c) Ở điều kiện thường, glutamic acid và tristearin là các chất rắn.
(d) Thủy phân hoàn toàn albumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino acid.
(e) Khi đun nóng protein trong nước, độ tan của protein tăng lên.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 17:
Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:
(1) X + 2Y^{3+} → X^{2+} + 2Y^{2+} và (2) Y + X^{2+} → Y^{2+} + X. Kết luận nào sau đây đúng?
(1) X + 2Y^{3+} → X^{2+} + 2Y^{2+} và (2) Y + X^{2+} → Y^{2+} + X. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Y^{2+} có tính oxi hóa mạnh hơn X^{2+}.
B.
X khử được ion Y^{2+}.
C.
Y^{3+} có tính oxi hóa mạnh hơn X^{2+}.
D.
X có tính khử mạnh hơn Y.
Câu 18:
Trong quá trình điện phân, cực âm được gọi là
A.
anion.
B.
cathode.
C.
electrolyte.
D.
anode.
Câu 19:
Năm 1839, khi trộn cao su thiên nhiên với lưu huỳnh để cải thiện các tính năng của cao su, Charles Goodyear vô tình đánh rơi hỗn hợp này vào bếp đang nóng. Ông ngạc nhiên thấy rằng hỗn hợp tạo thành trở nên cứng nhưng linh động. Tiếp tục nghiên cứu quá trình đun nóng cao su với lưu huỳnh và ông gọi đây là quá trình lưu hóa cao su.
a.
Cao su thiên nhiên được lấy từ cây cao su có thành phần chính là (polybuta-1,3-dien).
b.
Các mạch xích trong polymer lấy từ mủ cây cao su đều có cấu hình trans.
c.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
d.
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn và dễ tan trong các dung môi hơn cao su không lưu hóa.
Câu 20:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl loãng.
Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có số mol bằng nhau là Al, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm.
Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí H2 thoát ra ở các ống nghiệm trên.
Phát biểu sau đây đúng hay sai?
Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl loãng.
Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có số mol bằng nhau là Al, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm.
Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí H2 thoát ra ở các ống nghiệm trên.
Phát biểu sau đây đúng hay sai?
a.
Khí H2 thoát ở cả 3 ống nghiệm.
b.
Mẫu Fe bị hòa tan nhanh hơn so với mẫu Al.
c.
Ở cả 3 ống nghiệm đều xảy ra sự ăn mòn hóa học.
d.
Nếu nhỏ vài giọt CuSO4 vào ống nghiệm có Fe và HCl thì khí H2 thoát ra nhanh hơn
Câu 21:
Hoa nhài là loài hoa có màu trắng thuần khiết, hương thơm quyến rũ, thường được dùng để trang trí và làm thuốc. Hoa nhài được xem là loài cây mang tài lộc và thịnh vượng. Mùi thơm của hoa nhài được tạo nên từ ester X có tên gọi là benzyl acetate.
a.
Công thức cấu tạo của X là CH3COOC6H5
b.
Phân tử chất X có 9 nguyên tử Carbon
c.
X là ester no, đơn chức, mạch hở
d.
Phản ứng thủy phân X trong môi trường acid xảy ra không hoàn toàn
Câu 22:
Phản ứng oxi hóa tristearin:
(C17H35COO)3C3H5(s)+2163O2(g)⟶57CO2(g)+55H2O(l)
Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất:
Phát biểu sau đây đúng hay sai?
(C17H35COO)3C3H5(s)+2163O2(g)⟶57CO2(g)+55H2O(l)
Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất:
| Chất | (C17H35COO)3C3H5 (s) | CO2 (g) | H2O(l) |
| ΔfH2980 (kJ/mol) | -2344 | -393,5 | -285,8 |
Phát biểu sau đây đúng hay sai?
a.
Tristearin là chất béo tồn tại ở dạng rắn.
b.
Biến thiên elthanpy chuẩn của phản ứng (1) là 35804,5 kJ.
c.
Giả thiết, trong cơ thể, tristearin bị oxi hóa để giải phóng năng lượng theo phản ứng trên. Năng lượng (kJ) cung cấp cho cơ thể bởi 1 g chất béo tristearin là 40,2 kJ
d.
Năng suất tỏa nhiệt của tristearin bằng 91,4\% so với năng suất tỏa nhiệt của dầu hỏa (44000 kJ/kg)
Câu 23:
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng lần lượt với các dung dịch: CuSO4, NaOH, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2. Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với Ba(HCO3)2?
Câu 24:
Ở một nhà máy, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 với anode than chì (giả thiết hiệu suất điện phân đạt 100\%). Trung bình trong 1,98 giây, ở anode thoát ra 24,79 lít (25 °C, 1 bar) hỗn hợp khí X gồm CO và CO2. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19,6. Khối lượng nhôm mà nhà máy sản xuất được trong 36 giờ là bao nhiêu kg? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).
Câu 25:
Quá trình quang hợp tạo ra lượng thực, cân bằng lượng khí CO2 và O2 trong khí quyển. Giả thuyết quá trình quang hợp tạo ra tinh bột trong hạt gạo xảy ra theo hai giai đoạn sau với hiệu suất cả quá trình đạt 100\%:
6CO2+6H2O→C6H12O6+6O2
nC6H12O6→(C6H10O5)n+n H2O
Trên một thửa ruộng có diện tích 800 m2, mỗi vụ tạo ra 486 kg gạo (chứa 75\% tinh bột), đồng thời đã hấp thụ V m3 khí CO2 (250C, 1 bar) để tạo ra lượng tinh bột trên. Giá trị của V là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).
6CO2+6H2O→C6H12O6+6O2
nC6H12O6→(C6H10O5)n+n H2O
Trên một thửa ruộng có diện tích 800 m2, mỗi vụ tạo ra 486 kg gạo (chứa 75\% tinh bột), đồng thời đã hấp thụ V m3 khí CO2 (250C, 1 bar) để tạo ra lượng tinh bột trên. Giá trị của V là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).
Câu 26:
Phức chất [X(NH3)6]3+ có M[X(NH3)6]3+ =154 g / mol . Nguyên tử khối của nguyên tử X là bao nhiêu?
Câu 27:
Tiến hành điều chế aniline từ 15,6 g benzene theo sơ đồ:

Hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzene và aniline lần lượt là 60\% và 50\%. Kết thúc thí nghiệm, thu được m gam aniline. Giá trị của m là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).

Hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzene và aniline lần lượt là 60\% và 50\%. Kết thúc thí nghiệm, thu được m gam aniline. Giá trị của m là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
Câu 28:
Xác định tổng số nguyên tử C, H, O của hợp chất dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p108_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p108_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 15 — Mã đề: 7483 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.