HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7484
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7484
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 16
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 16
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-16-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 16 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7484 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử?
A.
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton và electron.
B.
Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt neutron.
C.
Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở nhân.
D.
Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Câu 2:
Một kim loại M có cấu hình electron là [Ar]4s¹. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A.
ô 19, chu kì 4, nhóm IA.
B.
ô 20, chu kì 4, nhóm IB.
C.
ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
D.
ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.
Câu 3:
Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là
A.
C6H12O6.
B.
(C6H10O5)n.
C.
C5H10O5.
D.
C12H22O11.
Câu 4:
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
A.
N2.
B.
CO2.
C.
CH4.
D.
NH3.
Câu 5:
Quá trình Haber điều chế ammonia được biểu diễn bằng phương trình:
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)ΔrHo=−92 kJ mol−1
Điều kiện nào sau đây sẽ làm tăng tốc độ phản ứng và tăng lượng ammonia tạo thành lúc cân bằng?
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)ΔrHo=−92 kJ mol−1
Điều kiện nào sau đây sẽ làm tăng tốc độ phản ứng và tăng lượng ammonia tạo thành lúc cân bằng?
A.
Giảm nhiệt độ phản ứng.
B.
Tăng áp suất hệ phản ứng.
C.
Tăng lượng xúc tác.
D.
Tăng nhiệt độ phản ứng.
Câu 6:
Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
A.
Isoamyl acetate.
B.
Propyl acetate.
C.
Isopropyl acetate.
D.
Benzyl acetate.
Câu 7:
Chất giặt rửa tổng hợp thường có thành phần chính là
A.
muối sodium alkylsulfate (R–OSO₃Na), sodium alkylbenzene sulfonate (R-C₆H₄-SO₃Na).
B.
glycerol và ethanol.
C.
saponin trong bồ hòn và bồ kết.
D.
muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no).
Câu 8:
Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Y hòa tan được Cu(OH)₂.
B.
X có phản ứng tráng bạc.
C.
Phân tử khối của Y là 162.
D.
X dễ tan trong nước lạnh.
Câu 9:
Chất nào sau đây là amine bậc một?
A.
(CH3)2CHNH2.
B.
(CH3)2NH.
C.
(C2H5)3N.
D.
(C6H5)2NH.
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính điện di của amino acid?
A.
Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.
B.
Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.
C.
Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.
D.
Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường.
Câu 11:
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
PVC
B.
Cao su buna
C.
PS
D.
Nylon-6,6
Câu 12:
Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Phản ứng nào sau đây đúng?
| Cặp oxi hoá-khử | Cr2+ /Cr | Cr3+/ Cr2+ | Zn2+/Zn | Ni2+/Ni |
| Thế điện cực chuẩn (V) | -0,91 | -0,41 | -0,76 | -0,26 |
Phản ứng nào sau đây đúng?
A.
Zn+Cr3+→Zn2++Cr2+.
B.
Zn+Cr2+→Zn2++Cr.
C.
Zn+Cr3+→Zn2++Cr.
D.
Ni+Cr3+→Ni2++Cr2+
Câu 13:
Điện phân dung dịch MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anode. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở cathode.
B.
Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết.
C.
Dung dịch sau điện phân có pH < 7.
D.
Khi thu được 1,8a mol khí ở
Câu 14:
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A.
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B.
Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 15:
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
B.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag, Cu.
C.
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu, Ag.
D.
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu, Ag.
Câu 16:
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dầu hỏa.
C.
Giấm ăn.
D.
Cồn.
Câu 17:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Z+GX+EBa(OH)2+EY+GZ
Biết X, Y, Z, E, G là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E,G trong sơ đồ trên lần lượt là
Z+GX+EBa(OH)2+EY+GZ
Biết X, Y, Z, E, G là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E,G trong sơ đồ trên lần lượt là
A.
Na2SO4, NaOH.
B.
NaHCO3, BaCl2.
C.
CO2, NaHSO4.
D.
Na2CO3, HCl.
Câu 18:
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.
Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
B.
Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C.
Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.
D.
Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.
Câu 19:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p111_f1]
Biết rằng X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau; T chỉ chứa một loại nhóm chức.
[Hình cần kiểm tra lại: p111_f1]
Biết rằng X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau; T chỉ chứa một loại nhóm chức.
a.
Từ CH3OH có thể điều chế trực tiếp được Y.
b.
Z có trong thành phần của nước rửa tay khô có tác dụng diệt khuẩn.
c.
Phần trăm khối của O trong T là 36,36%.
d.
Công thức phân tử của W là C2H4O2.
Câu 20:
Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biuret của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CuSO4 2% và 1 mL dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
Bước 3: Thêm 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều.
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CuSO4 2% và 1 mL dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
Bước 3: Thêm 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều.
a.
Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.
b.
Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala-Ala-Val.
c.
Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
d.
Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có màu xanh lam.
Câu 21:
Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân được tiến hành như sau:
Các khối đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện;
Các tấm đồng mỏng có độ tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện.
Dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4.
Các khối đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện;
Các tấm đồng mỏng có độ tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện.
Dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4.
a.
Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hoá H2O thành khí O2 và H+.
b.
Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại và bám vào anode.
c.
Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
d.
Khối lượng Cu tan ra từ anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode.
Câu 22:
Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) 2M + 3Cl2 t0 2MCl3 (2) 2M + 6HCl ⟶ 2MCl3 + 3H2
(3) 2M + 2X + 2H2O ⟶ 2Y + 3H2 (4) Y + CO2 + 2H2O ⟶ X + KHCO3
(1) 2M + 3Cl2 t0 2MCl3 (2) 2M + 6HCl ⟶ 2MCl3 + 3H2
(3) 2M + 2X + 2H2O ⟶ 2Y + 3H2 (4) Y + CO2 + 2H2O ⟶ X + KHCO3
a.
X có thể là NaOH hoặc KOH
b.
Các chất Y, Z lần lượt là: KAlO2, Al(OH)3.
c.
Trong công nghiệp, kim loại M được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxide. Biết hiệu suất của quá trình chuyển hóa M2O3 thành M là 95,4%. Để sản xuất 5,4 tấn M cần sử dụng 10,7 tấn nguyên liệu M2O3.
d.
Hấp thụ hoàn toàn 3,7185 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,15 mol X và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được 29,55 gam kết tủa
Câu 23:
Xét phản ứng hóa học đơn giản giữa hai chất A và B theo phương trình: A + B → C. Từ thông tin đã cho, Tính giá trị của y trong bảng dưới đây (làm tròn đến hàng phần trăm):
| Thí nghiệm | Nồng độ chất A (M) | Nồng độ chất B (M) | Tốc độ phản ứng (M/s) |
|---|---|---|---|
| (1) | 0,20 | 0,050 | 0,24 |
| (2) | x | 0,030 | 0,20 |
| (3) | 0,40 | y | 0,80 |
Câu 24:
Ester X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 25:
Cho các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl formate, formic acid và aldehyde acetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là bao nhiêu?
Câu 26:
Dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 0,5A, hiệu suất điện phân là 100%. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở cathode theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Số mol NaCl trong X là?
| Thời gian điện phân (giây) | t | t + 17370 | 3t |
| Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) | a | a + 0,075 | 4,5a |
| Lượng kim loại Cu sinh ra ở cathode (mol) | 0,06 | 0,075 | 0,075 |
Số mol NaCl trong X là?
Câu 27:
Paracetamol (còn có tên gọi khác là acetaminophen) là hoạt chất giúp giảm đau và hạ sốt… được sử dụng nhiều trong y học. Thuốc paracetamol được tổng hợp từ phenol qua nhiều giai đoạn, trong đó giai đoạn tạo ra paracetamol từ p-amino phenol và acetic anhydride xảy ra theo phương trình hóa học sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p112_f1]
Để sản xuất 4530 hộp thuốc paracetamol 500 mg (mỗi hộp gồm 10 vỉ, mỗi vỉ gồm 10 viên, mỗi viên chứa 500 mg paracetamol) cần dùng tối thiểu m kg p-amino phenol. Biểu hiệu suất phản ứng tính theo p-amino phenol là 80%. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p112_f1]
Để sản xuất 4530 hộp thuốc paracetamol 500 mg (mỗi hộp gồm 10 vỉ, mỗi vỉ gồm 10 viên, mỗi viên chứa 500 mg paracetamol) cần dùng tối thiểu m kg p-amino phenol. Biểu hiệu suất phản ứng tính theo p-amino phenol là 80%. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 28:
Một vết nứt trên đường ray tàu hóa có thể tích 10,633 m3. Dùng hỗn hợp tecmit (Al và Fe2O3 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1) để hàn vết nứt trên. Biết: lượng Fe cần hàn cho vết nứt bằng 79% lượng Fe sinh ra; khối lượng riêng của sắt là 7,9 gam/cm3; chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe với hiệu suất của phản ứng bằng 96%. Khối lượng của hỗn hợp tecmit (g) tối thiểu cần dùng là? (làm tròn đến hàng đơn vị)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 16 — Mã đề: 7484 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.