HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7513
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7513
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 26
Câu 1: Orbital p có dạng A. hình tròn. B. hình bầu dục. C. hình cầu. D. hình số 8 nối.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 26
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-26-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 26 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7513 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Orbital p có dạng
A. hình tròn. B. hình bầu dục. C. hình cầu. D. hình số 8 nối.
A. hình tròn. B. hình bầu dục. C. hình cầu. D. hình số 8 nối.
A.
hình tròn.
B.
hình bầu dục.
C.
hình cầu.
D.
hình số 8 nối.
Câu 2:
Trong phản ứng. Cu + HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + NO + H₂O. Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng bằng bao nhiêu?
A. 22. B. 24. C. 20. D. 18.
A. 22. B. 24. C. 20. D. 18.
A.
22.
B.
24.
C.
20.
D.
18.
Câu 3:
Biểu thức tính Kc cho phản ứng: CaCO₃(s) ⇌ CaO(s) + CO₂(g)
A.
Kc = [CO_2].[CaO].
B.
Kc = [CO_2].
C.
Kc = [CaCO3][CO2].[CaO].
D.
Kc = [CaO].
Câu 4:
Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH_4. B. C_2H_4. C. C_2H_6. D. C_6H_6.
A. CH_4. B. C_2H_4. C. C_2H_6. D. C_6H_6.
A.
CH_4.
B.
C_2H_4.
C.
C_2H_6.
D.
C_6H_6.
Câu 5:
Ethyl alcohol được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
(C6H10O5)nenzimC6H12O6enzimC2H5OH
Để điều chế 10 lit ethyl alcohol 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ethyl alcohol nguyên chất là 0,8 g/mL. Giá trị của m là
A. 10,800. B. 6,912. C. 3,600. D. 8,100.
(C6H10O5)nenzimC6H12O6enzimC2H5OH
Để điều chế 10 lit ethyl alcohol 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ethyl alcohol nguyên chất là 0,8 g/mL. Giá trị của m là
A. 10,800. B. 6,912. C. 3,600. D. 8,100.
A.
10,800.
B.
6,912.
C.
3,600.
D.
8,100.
Câu 6:
Chất nào sau đây là ester?
A. CH_3COOC_2H_5. B. CH_3CHO. C. CH_3OH. D. HCOOH.
A. CH_3COOC_2H_5. B. CH_3CHO. C. CH_3OH. D. HCOOH.
A.
CH_3COOC_2H_5.
B.
CH_3CHO.
C.
CH_3OH.
D.
HCOOH.
Câu 7:
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu
A. đỏ. B. xanh tím. C. nâu đỏ. D. hồng.
A. đỏ. B. xanh tím. C. nâu đỏ. D. hồng.
A.
đỏ.
B.
xanh tím.
C.
nâu đỏ.
D.
hồng.
Câu 8:
Cho dung dịch các saccharide sau: fructose, glucose, saccharose. Để phân biệt các saccharide này không thể chỉ dùng các thuốc thử nào sau đây?
A. Nước bromine và dung dịch acid. B. Thuốc thử Tollens và nước bromine.
C. Nước bromine và dung dịch kiềm. D. Nước bromine và Cu(OH)_2/NaOH (t^0)
A. Nước bromine và dung dịch acid. B. Thuốc thử Tollens và nước bromine.
C. Nước bromine và dung dịch kiềm. D. Nước bromine và Cu(OH)_2/NaOH (t^0)
A.
Nước bromine và dung dịch acid.
B.
Thuốc thử Tollens và nước bromine.
C.
Nước bromine và dung dịch kiềm.
D.
Nước bromine và Cu(OH)_2/NaOH (t^0)
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về peptide dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p184_f1]
A. Peptide trên có phản ứng màu biuret với Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm.
B. Peptide trên có hai liên kết peptide
C. Peptide trên có tên là Val-Gly-Ala.
D. Phân tử khối của peptide trên bằng 231 amu.
[Hình cần kiểm tra lại: p184_f1]
A. Peptide trên có phản ứng màu biuret với Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm.
B. Peptide trên có hai liên kết peptide
C. Peptide trên có tên là Val-Gly-Ala.
D. Phân tử khối của peptide trên bằng 231 amu.
A.
Peptide trên có phản ứng màu biuret với Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm.
B.
Peptide trên có hai liên kết peptide
C.
Peptide trên có tên là Val-Gly-Ala.
D.
Phân tử khối của peptide trên bằng 231 amu.
Câu 10:
X là đồng phân của Alanine. Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối sodium của carboxylic acid Y và khí Z. Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong. Vậy Y, Z lần lượt là
A. propionic acid và ammonia. B. acrylic acid và ammonia.
C. glycine và alcohol methylic. D. acrylic acid và methylamine.
A. propionic acid và ammonia. B. acrylic acid và ammonia.
C. glycine và alcohol methylic. D. acrylic acid và methylamine.
A.
propionic acid và ammonia.
B.
acrylic acid và ammonia.
C.
glycine và alcohol methylic.
D.
acrylic acid và methylamine.
Câu 11:
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A. (C_5H_8)n. B. (C_4H_8)n. C. (C_4H_6)n. D. (C_2H_4)n.
A. (C_5H_8)n. B. (C_4H_8)n. C. (C_4H_6)n. D. (C_2H_4)n.
A.
(C_5H_8)n.
B.
(C_4H_8)n.
C.
(C_4H_6)n.
D.
(C_2H_4)n.
Câu 12:
Muốn mạ niken (mạ kền) một vật bằng sắt người ta phải dùng cathode là vật bằng sắt, anode làm bằng Ni, dung dịch điện li là dung dịch muối niken (NiSO_4 chẳng hạn). Phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ở điện cực âm là
A. Fe^{2+} + 2e → Fe B. Ni → Ni^{2+} + 2e
C. Ni^{2+} + 2e → Ni D. Fe^{3+} + 3e → Fe
A. Fe^{2+} + 2e → Fe B. Ni → Ni^{2+} + 2e
C. Ni^{2+} + 2e → Ni D. Fe^{3+} + 3e → Fe
A.
Fe^{2+} + 2e → Fe
B.
Ni → Ni^{2+} + 2e
C.
Ni^{2+} + 2e → Ni
D.
Fe^{3+} + 3e → Fe
Câu 13:
Cho biết: EAl3+/Al0 = -1,676 V ; EFe2+/Fe0 = -0,440 V ; ECu2+/Cu0 = +0,340 V . Sự sắp xếp nào đúng với tính oxi hoá của các cation Al^{3+}, Fe^{2+} và Cu^{2+}?
A. Al^{3+} > Fe^{2+} > Cu^{2+}. B. Cu^{2+} > Fe^{2+} > Al^{3+}. C. Cu^{2+} > Al^{3+} > Fe^{2+}. D. Fe^{2+} > Cu^{2+} > Al^{3+}.
A. Al^{3+} > Fe^{2+} > Cu^{2+}. B. Cu^{2+} > Fe^{2+} > Al^{3+}. C. Cu^{2+} > Al^{3+} > Fe^{2+}. D. Fe^{2+} > Cu^{2+} > Al^{3+}.
A.
Al^{3+} > Fe^{2+} > Cu^{2+}.
B.
Cu^{2+} > Fe^{2+} > Al^{3+}.
C.
Cu^{2+} > Al^{3+} > Fe^{2+}.
D.
Fe^{2+} > Cu^{2+} > Al^{3+}.
Câu 14:
Magnesium tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (dù chậm) tạo ra hydroxide và khí hydrogen. Tính chất này phù hợp với dự kiến là cặp oxi hoá - khử Mg^{2+}/Mg có giá trị thế điện cực chuẩn
A. lớn hơn -0,413 V. B. nhỏ hơn -0,413 V. C. lớn hơn 0 V. D. nhỏ hơn 0 V.
A. lớn hơn -0,413 V. B. nhỏ hơn -0,413 V. C. lớn hơn 0 V. D. nhỏ hơn 0 V.
A.
lớn hơn -0,413 V.
B.
nhỏ hơn -0,413 V.
C.
lớn hơn 0 V.
D.
nhỏ hơn 0 V.
Câu 15:
Phát biểu nào dưới đây là **không** đúng về chống ăn mòn kim loại?
A. Phủ lên bề mặt của kim loại một lớp sơn, dầu, mỡ, chất dẻo hoặc tráng, mạ bằng một kim loại khác là những cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp phủ bề mặt.
B. Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn là cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp điện hoá.
C. Quấn một dây kẽm quanh đinh sắt là cách để chống ăn mòn kẽm trong môi trường có chất điện li.
D. Đồ trang sức bằng bạc có thể bị chuyển sang màu đen do có phản ứng giữa bạc với O2 và H2S trong không khí để tạo thành Ag2S và hơi nước. Đây là sự ăn mòn hoá học đối với đồ trang sức bằng bạc.
A. Phủ lên bề mặt của kim loại một lớp sơn, dầu, mỡ, chất dẻo hoặc tráng, mạ bằng một kim loại khác là những cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp phủ bề mặt.
B. Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn là cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp điện hoá.
C. Quấn một dây kẽm quanh đinh sắt là cách để chống ăn mòn kẽm trong môi trường có chất điện li.
D. Đồ trang sức bằng bạc có thể bị chuyển sang màu đen do có phản ứng giữa bạc với O2 và H2S trong không khí để tạo thành Ag2S và hơi nước. Đây là sự ăn mòn hoá học đối với đồ trang sức bằng bạc.
A.
Phủ lên bề mặt của kim loại một lớp sơn, dầu, mỡ, chất dẻo hoặc tráng, mạ bằng một kim loại khác là những cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp phủ bề mặt.
B.
Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn là cách chống ăn mòn kim loại theo phương pháp điện hoá.
C.
Quấn một dây kẽm quanh đinh sắt là cách để chống ăn mòn kẽm trong môi trường có chất điện li.
D.
Đồ trang sức bằng bạc có thể bị chuyển sang màu đen do có phản ứng giữa bạc với O2 và H2S trong không khí để tạo thành Ag2S và hơi nước. Đây là sự ăn mòn hoá học đối với đồ trang sức bằng bạc.
Câu 16:
Kim loại Na, K thường được bảo quản trong
A. dầu hoà khan. B. phenol. C. ethanol. D. bình hút ẩm.
A. dầu hoà khan. B. phenol. C. ethanol. D. bình hút ẩm.
A.
dầu hoà khan.
B.
phenol.
C.
ethanol.
D.
bình hút ẩm.
Câu 17:
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng độ tan của các hydroxide ở 20 °C theo thứ tự tăng dần?
A. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2. B. Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.
C. Sr(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2. D. Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
A. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2. B. Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.
C. Sr(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2. D. Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
A.
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
B.
Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.
C.
Sr(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2.
D.
Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
Câu 18:
Phức chất có công thức [PtCl2(NH3)2] có cấu tạo như hình dưới:

Phát biểu nào dưới đây về phức chất trên là không đúng?
A. Phức chất có diện tích bằng 0.
B. Có hai loại phối tử trong phức chất.
C. Để hình thành phức chất trên thì cation Pt2+ đã dùng 4 orbital trống để nhận các cặp electron hoá trị riêng của các phân tử NH3 và các anion Cl−.
D. Nối từng cặp phối tử cạnh nhau ở cấu tạo trên bằng một đoạn thẳng. Bốn đoạn thẳng tạo ra hình dạng của phức chất, đó là hình tứ diện.

Phát biểu nào dưới đây về phức chất trên là không đúng?
A. Phức chất có diện tích bằng 0.
B. Có hai loại phối tử trong phức chất.
C. Để hình thành phức chất trên thì cation Pt2+ đã dùng 4 orbital trống để nhận các cặp electron hoá trị riêng của các phân tử NH3 và các anion Cl−.
D. Nối từng cặp phối tử cạnh nhau ở cấu tạo trên bằng một đoạn thẳng. Bốn đoạn thẳng tạo ra hình dạng của phức chất, đó là hình tứ diện.
A.
Phức chất có diện tích bằng 0.
B.
Có hai loại phối tử trong phức chất.
C.
Để hình thành phức chất trên thì cation Pt2+ đã dùng 4 orbital trống để nhận các cặp electron hoá trị riêng của các phân tử NH3 và các anion Cl−.
D.
Nối từng cặp phối tử cạnh nhau ở cấu tạo trên bằng một đoạn thẳng. Bốn đoạn thẳng tạo ra hình dạng của phức chất, đó là hình tứ diện.
Câu 19:
Methyl salicylate (chất X) là sản phẩm tự nhiên của rất nhiều loại cây, thường được phối hợp với các loại tinh dầu khác dùng làm thuốc bôi ngoài da, thuốc xoa bóp, cao dán giảm đau, chống viêm. Chất X có công thức cấu tạo như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p185_f2]
Hãy cho biết những phát biểu sau về chất X là đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p185_f2]
Hãy cho biết những phát biểu sau về chất X là đúng hay sai?
a.
Chất X là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm chức ester và chức alcohol.
b.
Công thức phân tử của X là C8H8O3 và phân tử X chứa 31,58\% oxygen về khối lượng.
c.
Cho a mol X tác dụng tối đa với 2a mol NaOH.
d.
Cho a mol X tác dụng tối đa với a mol Na sinh ra a mol H2.
Câu 20:
Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp, có chứa chất Methamphetamine (Meth). Ở liều thấp đến trung bình, methamphetamine có thể cải thiện tâm trạng, tăng tỉnh táo, tập trung và năng lượng ở những người mệt mỏi; giảm cảm giác thèm ăn giúp giảm cân. Ở liều rất cao, nó có thể gây ra rối loạn tâm thần, tiêu cơ vân, co giật và xuất huyết não. Những người thường xuyên sử dụng ma túy này gây ra hậu quả là suy kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mất kiểm soát hành vi, nặng hơn sẽ mắc tâm thần. Methamphetamine có cấu tạo như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p185_f3]
Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p185_f3]
Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a.
Công thức phân tử của methamphetamin là C10H15N.
b.
Methamphetamine thuộc loại arylamine và là amine bậc hai.
c.
1 mol methamphetamine tác dụng tối đa 1 mol HCl.
d.
Ở liều thấp đến trung bình, methamphetamine có lợi sức khỏe cho người sử dụng.
Câu 21:
Cho 3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho một mẫu sodium vào nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphthalein.
- Thí nghiệm 2: Cho một mẫu kẽm vào dung dịch hydrochloric acid loãng.
- Thí nghiệm 3: Cho một mẫu đồng vào dung dịch sulfuric acid đặc.
Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
- Thí nghiệm 1: Cho một mẫu sodium vào nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphthalein.
- Thí nghiệm 2: Cho một mẫu kẽm vào dung dịch hydrochloric acid loãng.
- Thí nghiệm 3: Cho một mẫu đồng vào dung dịch sulfuric acid đặc.
Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
a.
Các kim loại bị oxi hoá trong cả ba thí nghiệm trên.
b.
Cả ba dung dịch đều đổi màu trong quá trình phản ứng.
c.
Thí nghiệm 3 có sinh ra khí Z. Tỉ khối hơi của khí Z so với khí X thoát ra ở thí nghiệm 1 là 32 .
d.
Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình hoá học ở thí nghiệm 3 là 6 .
Câu 22:
Nước ngầm hay nước bề mặt ở vùng đá vôi khi sử dụng trong sinh hoạt và trong công nghiệp có nhiều điều bất lợi. Một trong số những bất lợi là hiện tượng khi đun sôi nước rồi để nguội thấy xuất hiện lớp cặn trắng lắng ở đáy ấm đun.
a.
Nước sinh hoạt này có tính cứng tạm thời cao.
b.
Trong nước sinh hoạt chứa nhiều muối hydrocarbonate của Ca và Mg.
c.
Lớp cặn trắng xuất hiện là do muối trong nước phân hủy thành Ca(OH)2.
d.
Nếu sử dụng loại nước này cho nồi hơi cao áp sẽ gây hao tốn nhiên liệu, thậm chí gây tai nạn khi vỡ nồi hơi.
Câu 23:
Ở vùng đồng bằng (độ cao gần mực nước biển), nước sôi ở 100°C. Trên đỉnh núi Fansipan (cao 3 200 m so với mực nước biển), nước sôi ở 90°C. Khi luộc chín một miếng thịt trong nước sôi, ở vùng đồng bằng mất 3,2 phút, trong khi đó trên đỉnh Fansipan mất 3,8 phút. Nếu luộc miếng thịt trên đỉnh núi cao hơn, tại đó nước sôi ở 80°C thì mất bao lâu để luộc chín miếng thịt?
Câu 24:
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein+H2du(Ni,t0)X+NaOHdu, t0Y+HClZ.
Phân tử khối của Z bằng bao nhiêu amu?
Triolein+H2du(Ni,t0)X+NaOHdu, t0Y+HClZ.
Phân tử khối của Z bằng bao nhiêu amu?
Câu 25:
Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau: Tinh bột → glucose → ethanol → acetic acid (thành phần chính của giấm). Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch acetic acid có nồng độ a%. Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80%. Giá trị của a bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 26:
Thép không gỉ là loại thép có khả năng chống ăn mòn. Dao kéo ở nhà của bạn có thể được làm bằng vật liệu này. Thép không gỉ phải chứa ít nhất 10,5% chromium (Cr). Cần bao nhiêu khối lượng chromium để làm ra một chiếc nĩa bằng thép không gỉ có khối lượng 60,5 gam?
Câu 27:
Ion Ca2+ cần thiết cho máu của người hoạt động bình thường. Nồng độ ion Ca2+ không bình thường là dấu hiệu của bệnh. Để xác định nồng độ ion Ca2+, người ta lấy mẫu máu, sau đó kết tủa ion Ca2+ dưới dạng canxi oxalat (CaC2O4) rồi cho canxi oxalat tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit theo sơ đồ sau: CaC2O4 + KMnO4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2↑ + H2O
Giả sử canxi oxalat kết tủa từ 1 ml máu một người tác dụng vừa hết với 2,05 ml dung dịch KMnO4 4,88.10−4 M. Nồng độ ion Ca2+ trong máu người đó (tính theo đơn vị mg/100 ml máu) là
Giả sử canxi oxalat kết tủa từ 1 ml máu một người tác dụng vừa hết với 2,05 ml dung dịch KMnO4 4,88.10−4 M. Nồng độ ion Ca2+ trong máu người đó (tính theo đơn vị mg/100 ml máu) là
Câu 28:
Trong dung dịch, ion Fe2+ có thể bị oxi hoá bởi ion Ag+ theo cân bằng sau:
Fe2+(aq)+Ag+(aq)⇌Fe3+(aq)+Ag(s)(∗)
Để xác định hằng số cân bằng KC của cân bằng trên, một học sinh tiến hành các thí nghiệm như sau ở 25 °C:
• Đầu tiên, trộn 100,0 mL dung dịch AgNO3 0,20 M vào bình tam giác chứa 100,0 mL dung dịch Fe(NO3)2 0,20 M, lắc nhẹ và để dung dịch phản ứng đạt đến cân bằng trong 1 giờ.
• Tiếp theo, dùng pipette hút 20,0 mL dung dịch sau phản ứng cho vào bình tam giác 250 mL; thêm 5,0 mL dung dịch NaCl 1,0 M vào bình tam giác thấy xuất hiện kết tủa trắng; thêm tiếp 20,0 mL dung dịch H2SO4 1,0 M vào bình tam giác và tiến hành chuẩn độ.
• Chuẩn độ dung dịch trong bình tam giác bằng dung dịch KMnO4 0,020 M (dung dịch trên burette). Sau 3 lần chuẩn độ, giá trị thể tích đọc được trên burette lần lượt là 16,70 mL; 16,80 mL và 16,90 mL.
Tính giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng (*) ở 25 °C. Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm.
Fe2+(aq)+Ag+(aq)⇌Fe3+(aq)+Ag(s)(∗)
Để xác định hằng số cân bằng KC của cân bằng trên, một học sinh tiến hành các thí nghiệm như sau ở 25 °C:
• Đầu tiên, trộn 100,0 mL dung dịch AgNO3 0,20 M vào bình tam giác chứa 100,0 mL dung dịch Fe(NO3)2 0,20 M, lắc nhẹ và để dung dịch phản ứng đạt đến cân bằng trong 1 giờ.
• Tiếp theo, dùng pipette hút 20,0 mL dung dịch sau phản ứng cho vào bình tam giác 250 mL; thêm 5,0 mL dung dịch NaCl 1,0 M vào bình tam giác thấy xuất hiện kết tủa trắng; thêm tiếp 20,0 mL dung dịch H2SO4 1,0 M vào bình tam giác và tiến hành chuẩn độ.
• Chuẩn độ dung dịch trong bình tam giác bằng dung dịch KMnO4 0,020 M (dung dịch trên burette). Sau 3 lần chuẩn độ, giá trị thể tích đọc được trên burette lần lượt là 16,70 mL; 16,80 mL và 16,90 mL.
Tính giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng (*) ở 25 °C. Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 26 — Mã đề: 7513 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.