HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4406
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4406
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 7
Câu 1: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá – khử?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 7
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-7-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4406 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá – khử?
A.
Cu/Cu2+.
B.
2I−/I2.
C.
Na+/Na.
D.
Fe2O3/FeO.
Câu 2:
Sodium hydrogencarbonate là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của sodium hydrogencarbonate là
A.
NaOH.
B.
NaHS.
C.
NaHCO3.
D.
Na2CO3.
Câu 3:
Polyethylene có công thức là
A.
(CH2 - CH2 )n
B.
(CH2 - CH =CH - CH2 )n
C.
( CH2 - CHCl)n
D.
(CH2 - CCl =CH - CH2 )n
Câu 4:
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính dòn hồi.
C.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 5:
Nguyên tố Ca (Calcium) có số hiệu nguyên tử là 20. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion Ca2+ là
B.
1s22s22p63s23p64s2.
B.
1s22s22p63s23p5.
C.
1s22s22p63s23p64s1
D.
1s22s22p63s23p6.
Câu 6:
Hóa chất nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A.
Na2CO3.
B.
Na3PO4.
C.
Ca(OH)2 vừa đủ.
D.
HCl.
Câu 7:
Các biện pháp để phòng ngừa nguy cơ cháy nổ từ các thiết bị điện trong gia đình. Cho các phát biểu sau:
(a) Tắt bàn là, bếp điện, máy sấy tóc sau khi sử dụng và để cách xa các vật liệu dễ cháy.
(b) Sử dụng thiết bị điện đúng công suất, cầu dao điện đảm bảo tiếp xúc điện tốt, có sự giám sát khi sử dụng các thiết bị có nhiệt độ cao như lò đốt, lò nung.
(c) Giữ nguyên các thiết bị điện ô tô, xe máy theo đúng thiết kế của nhà sản xuất.
Các phát biểu đúng là
(a) Tắt bàn là, bếp điện, máy sấy tóc sau khi sử dụng và để cách xa các vật liệu dễ cháy.
(b) Sử dụng thiết bị điện đúng công suất, cầu dao điện đảm bảo tiếp xúc điện tốt, có sự giám sát khi sử dụng các thiết bị có nhiệt độ cao như lò đốt, lò nung.
(c) Giữ nguyên các thiết bị điện ô tô, xe máy theo đúng thiết kế của nhà sản xuất.
Các phát biểu đúng là
A.
(a), (b), (c).
B.
(a), (b).
C.
(b), (c).
D.
(a), (c).
Câu 8:
Phú dưỡng là hiện tượng
A.
Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng.
B.
Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng.
C.
Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng.
D.
Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng.
Câu 9:
Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 88. Chất X có thể là
A.
acetic acid.
B.
ethyl acetate.
C.
acetone.
D.
trimethylamine.
Câu 10:
Phản ứng thủy phân methyl acetate trong môi trường acid hoặc kiềm được gọi là phản ứng
A.
thủy phân ester.
B.
trùng hợp.
C.
trung hòa.
D.
trùng ngưng.
Câu 11:
Công thức cấu tạo thu gọn của methylamine là
A.
CH3−NH2.
B.
CH3−NH−CH3.
C.
CH3−NH−CH2−CH3.
D.
CH3−CH2−NH2.
Câu 12:
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
A.
Glucose.
B.
Saccharose.
C.
Maltose.
D.
Cellulose.
Câu 13:
Phương trình hoá học của phản ứng hydrate hóa ethylene để điều chế ethanol là:
CH2=CH2+H2OH2SO4,t∘CH3CH2OH
Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p48_f1]
Nhận định nào sau đây không đúng?
CH2=CH2+H2OH2SO4,t∘CH3CH2OH
Giai đoạn (1) trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p48_f1]
Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Phản ứng hydrate hóa ethylene là phản ứng cộng.
B.
Trong giai đoạn (1) có sự phân cắt liên kết π.
C.
Trong giai đoạn (1) có sự hình thành liên kết σ.
D.
Trong phân tử ethylene có 6 liên kết σ.
Câu 14:
Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
A.
ethyl acetate.
B.
methyl propionate.
C.
ethyl propionate.
D.
methyl acetate.
Câu 15:
) "Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức ... (1) ... và nhóm chức ... (2) ...". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là
A.
carboxyl (- COOH), amino (−NH2).
B.
carboxyl (- COOH), hydroxyl (- OH).
C.
hydroxyl (- OH), amino (−NH2).
D.
carbonyl (- CO-), carboxyl (- COOH).
Câu 16:
Cho vào ống nghiệm 1mL dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, thêm tiếp 1mL dung dịch lòng trắng trứng 10%. Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A.
Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
B.
Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím.
C.
Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu xanh lam.
D.
Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan.
Câu 17:
Sử dụng thông tin ở bảng dưới đây để trả lời các câu 17 - 18:
Cho bảng số liệu và các phản ứng sau đây:
Trong số các ion kim loại gồm Ag+, Fe2+, Cu2+ và Zn2+ ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag+, nhưng mạnh hơn Fe2+?
Cho bảng số liệu và các phản ứng sau đây:
| Cặp oxi hóa - khử | Zn2+/Zn | Fe2+/Fe | Cu2+/Cu | Ag+/Ag |
| E0(V) | -0,763 | -0,440 | 0,340 | 0,799 |
Trong số các ion kim loại gồm Ag+, Fe2+, Cu2+ và Zn2+ ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag+, nhưng mạnh hơn Fe2+?
A.
Cu2+.
B.
Fe2+.
C.
Zn2+.
D.
Ag+.
Câu 18:
Suất điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa - khử trong số các cặp trên là
A.
1,242V.
B.
1,562V.
C.
1,422V.
D.
0.799V.
Câu 19:
Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử sau:
| Cặp oxi hóa – khử | Zn2+/Zn | Fe2+/Fe |
| Thế điện cực chuẩn (V) | -0,762 | -0,44 |
a.
Tính oxi hóa của ion Zn2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+.
b.
Tính khử của kim loại Zn có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.
c.
Khi cho Fe vào dung dịch ZnSO4, phản ứng xảy ra ở điều kiện chuẩn là:
Fe(s)+Zn2+(aq)→Fe2+(aq)+Zn(s)
Fe(s)+Zn2+(aq)→Fe2+(aq)+Zn(s)
d.
Zn có khả năng khử ion Fe2+ trong dung dịch thành kim loại Fe.
Câu 20:
Bắp và mía là hai nguyên liệu chính được sử dụng trong sản xuất ethanol. Tuy nhiên chúng là những loại cây lương thực quan trọng, trong khi cellulose cũng có thể sản xuất ethanol, nhưng cellulose là nguồn nguyên liệu dồi dào, dễ tìm. Tuy giá thành sản xuất ethanol từ cellulose còn cao, xuất phát từ loại nấm được nuôi cấy để tạo cellulase enzyme xúc tác cho phản ứng thủy phân cellulose thành glucose còn tốn kém nhiều về năng lượng, nhưng hướng đi này đang hứa hẹn nhiều viễn cảnh mới ở tương lai.
e.
Carbohydrate chính của bắp là tinh bột.
f.
Sản xuất ethanol từ bắp và mía giúp nâng cao giá trị nông sản.
g.
Sơ đồ sau biểu diễn quá trình điều chế ethanol từ cellulose: (C6H10O5)n→C6H10O6→C2H5OH.
h.
Với những tiến bộ công nghệ đạt được, người ta tin rằng hiệu suất có thể đạt được 55%. Khi đó 1 tấn cellulose có thể tạo được khoảng 1000 lít ethanol, biết khối lượng riêng của ethanol là 0,79 g/mL.
Câu 21:
Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè).
e.
Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.
f.
Isopropyl formate là ester không no, đơn chức, mạch hở.
g.
Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.
h.
Cho 19,8 gam isopropyl formate phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng thu được 48,6 gam Ag.
Câu 22:
Để kiểm tra tính chất của FeSO4, nhóm học sinh đã tiến hành các thí nghiệm sau.
Kết thúc thí nghiệm, nhóm học sinh dự đoán “thí nghiệm 4 chứng minh FeSO4 không có tính khử”.
Cho biết: Fe3++3SCN−→Fe(SCN)3 (dung dịch màu đỏ máu)
| Thí Nghiệm | Kiểm tra tính chất | Thiết bị Thí nghiệm | Thuốc thử X | Hiện tượng thí nghiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Có thể phản ứng với một số muối | [Hình cần kiểm tra lại: p50_f1] | Dung dịch BaCl2 | Tạo kết tủa trắng |
| 2 | Có thể phản ứng với base | Dung dịch NaOH | Tạo kết tủa keo tự màu trắng, nhanh chóng chuyển sang màu xanh xám, sau một thời gian chuyển sang màu nâu đỏ. | |
| 3 | Có tính oxi hóa | Hạt kẽm | Bề mặt hạt kẽm chuyển sang màu đen, màu xanh nhạt của dung dịch mất dần | |
| 4 | Dung dịch KSCN, nước chlorine | Thêm dung dịch KSCN vào, không có hiện tượng rõ ràng; sau đó thêm nước chlorine, dung dịch chuyển sang màu đỏ máu. |
Kết thúc thí nghiệm, nhóm học sinh dự đoán “thí nghiệm 4 chứng minh FeSO4 không có tính khử”.
Cho biết: Fe3++3SCN−→Fe(SCN)3 (dung dịch màu đỏ máu)
e.
Nguyên nhân hình thành kết tủa trắng trong thí nghiệm 1: Ba2++SO42−→BaSO4.
f.
Nguyên nhân kết tủa trong thí nghiệm 2 chuyển sang màu nâu đỏ:
4Fe(OH)2+O2+2H2O→4Fe(OH)3.
4Fe(OH)2+O2+2H2O→4Fe(OH)3.
g.
Trong thí nghiệm 3, thay thế hạt kẽm bằng dải magnesium (đã đánh bóng) cũng có thể chứng minh FeSO4 có tính oxi hóa.
h.
Từ kết quả thí nghiệm, kết luận được dự đoán của nhóm học sinh là chính xác.
Câu 23:
Một số phế liệu được dùng để tái chế nhôm:
(8) vỏ lon bia, vỏ lon nước ngọt;
(9) giấy nhôm và khay nướng bằng nhôm;
(10) rổ, thau, chậu, nồi, mâm nhôm cũ;
(11) thanh treo đồ, móc quần áo cũ; đầu xi lanh xe hơi;
(12) hệ thống cáp điện;
(13) Chai nhựa;
(14) Ghế ngồi, bàn ăn làm bằng inox;
Số phát biểu đúng bao nhiêu?
(8) vỏ lon bia, vỏ lon nước ngọt;
(9) giấy nhôm và khay nướng bằng nhôm;
(10) rổ, thau, chậu, nồi, mâm nhôm cũ;
(11) thanh treo đồ, móc quần áo cũ; đầu xi lanh xe hơi;
(12) hệ thống cáp điện;
(13) Chai nhựa;
(14) Ghế ngồi, bàn ăn làm bằng inox;
Số phát biểu đúng bao nhiêu?
B.
5.
Câu 24:
Đun nóng một triglyceride với dung dịch KOH , sản phẩm thu được có chứa muối potassium stearate (C17H35COOK). Phân tử khối của potassium stearate là bao nhiêu? (cho biết: C:12; H:1; O:16; K:39)
B.
322
Câu 25:
(HH1.4 – Hiểu – Carbohydrate) Cho phương trình hóa học của các phản ứng được đánh số thứ tự từ 1 tới 4 dưới đây:
(1) (C6H10O5)n (tinh bột) +nH2OH+,t∘nC6H12O6 (glucose)
(2) C6H12O6 (glucose) enzyme2C2H5OH+2CO2
(3) C6H12O6 (glucose) enzyme2CH3CH(OH)COOH
(4) C6H12O6 (glucose) +2[Ag(NH3)2]OHt∘CH2OH(CHOH)4COONH4+2Ag+3NH3+H2O
Gán số thứ tự phương trình hóa học các phản ứng theo tên gọi: Lên men rượu, thủy phân, lên men lactic, tráng gương và sắp xếp theo thứ tự thành dãy 4 số (ví dụ: 1234,4321….)
(1) (C6H10O5)n (tinh bột) +nH2OH+,t∘nC6H12O6 (glucose)
(2) C6H12O6 (glucose) enzyme2C2H5OH+2CO2
(3) C6H12O6 (glucose) enzyme2CH3CH(OH)COOH
(4) C6H12O6 (glucose) +2[Ag(NH3)2]OHt∘CH2OH(CHOH)4COONH4+2Ag+3NH3+H2O
Gán số thứ tự phương trình hóa học các phản ứng theo tên gọi: Lên men rượu, thủy phân, lên men lactic, tráng gương và sắp xếp theo thứ tự thành dãy 4 số (ví dụ: 1234,4321….)
B.
2134
Câu 26:
Ứng với công thức phân tử C4H11N. Có bao nhiêu amine đồng phân cấu tạo khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường giải phóng khí không màu?
B.
4
Câu 27:
Trong một nhà máy sản xuất ammonia theo quy trình Haber, giai đoạn sản xuất khí hydrogen bằng phản ứng của methane và nước được thực hiện theo phương trình hóa học (1) như sau:
(1) CH4(g)+H2O(g)xtCO(g)+3H2(g)
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Lượng nhiệt này được cung cấp từ quá trình đốt cháy hoàn toàn khí methane theo phương trình hóa học (2):
(2) CH4(g)+2O2(g)→CO2(g)+2H2O(g)
Xét các phản ứng ở điều kiện chuẩn và hiệu suất chuyển hóa của methane là 100%. Tính khối lượng khí methane (theo tấn, làm tròn đến hàng phần trăm) cần thiết để sản xuất 0,30 tấn H2(g) trong giai đoạn trên. Biết 90% lượng nhiệt tỏa ra từ phản ứng (2) được cung cấp cho phản ứng (1) và các giá trị nhiệt tạo thành (ΔfH298∘) của các chất ở điều kiện chuẩn được cho trong bảng sau:
(1) CH4(g)+H2O(g)xtCO(g)+3H2(g)
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Lượng nhiệt này được cung cấp từ quá trình đốt cháy hoàn toàn khí methane theo phương trình hóa học (2):
(2) CH4(g)+2O2(g)→CO2(g)+2H2O(g)
Xét các phản ứng ở điều kiện chuẩn và hiệu suất chuyển hóa của methane là 100%. Tính khối lượng khí methane (theo tấn, làm tròn đến hàng phần trăm) cần thiết để sản xuất 0,30 tấn H2(g) trong giai đoạn trên. Biết 90% lượng nhiệt tỏa ra từ phản ứng (2) được cung cấp cho phản ứng (1) và các giá trị nhiệt tạo thành (ΔfH298∘) của các chất ở điều kiện chuẩn được cho trong bảng sau:
| Chất | CH4(g) | CO2(g) | CO(g) | H2O(g) |
| ΔfH298∘ (kJ mol−1) | −74,6 | −393,5 | −110,5 | −241,8 |
B.
1,03
Câu 28:
Cisplatin là thế hệ đầu tiên trong số ba phức chất của Pt2+ được sử dụng trong điều trị ung thư. Nó được biết đến với vai trò to lớn trong điều trị ung thư buồng trứng, tinh hoàn, bàng quang, dâu, cổ,... Nhờ có cisplatin hơn 90% bệnh nhân ung thư tinh hoàn đã được cứu sống. Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p52_f1]
Giá trị của X là bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p52_f1]
Giá trị của X là bao nhiêu?
B.
-1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 7 — Mã đề: 4406 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.