HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4409
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4409
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 10
Câu 1: Tungsten (W) được dùng để làm dây tóc bóng đèn chủ yếu do tính chất vật lí nào của tu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 10
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-so-10-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4409 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tungsten (W) được dùng để làm dây tóc bóng đèn chủ yếu do tính chất vật lí nào của tungsten?
A.
Nhiệt độ nóng chảy cao.
B.
Khối lượng riêng lớn.
C.
Dẫn điện tốt.
D.
Rất cứng và nặng.
Câu 2:
Kim loại Na, K thường được bảo quản trong
A.
dầu hoả.
B.
phenol.
C.
ethanol.
D.
Bình hút ẩm.
Câu 3:
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
Nylon-6,6.
B.
Poly(methyl methacrylate).
C.
Poly(vinyl chloride).
D.
Polyethylene.
Câu 4:
Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron…(1)… với các ion…(2)… kim loại ở các nút mạng. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là
A.
ngoài cùng, dương.
B.
tự do, dương.
C.
hoá trị, lưỡng cực.
D.
hoá trị, âm.
Câu 5:
Cấu hình electron của ion R⁺ là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố R thuộc
A.
nhóm IIA, chu kì 4.
B.
nhóm IA, chu kì 4.
C.
nhóm IIIA, chu kì 2.
D.
nhóm IIA, chu kì 6.
Câu 6:
Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời
A.
Ca(OH)₂.
B.
Na₂SO₄.
C.
NaCl.
D.
HCl.
Câu 7:
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
A.
But – 1 - ene.
B.
Propene.
C.
Vinyl chloride.
D.
Ethylene.
Câu 8:
Amine nào sau đây có chứa vòng benzene?
A.
Aniline.
B.
Methylamine.
C.
Ethylamine.
D.
Propylamine.
Câu 9:
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH₂) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?
A.
Acid fomic.
B.
Glutamic acid.
C.
Alanine.
D.
Lysine.
Câu 10:
Acid nào sau đây là acid béo?
A.
CH₃[CH₂]₁₄COOH.
B.
CH₃CH₂COOH.
C.
CH₃[CH₂]₂COOH.
D.
CH₃COOH.
Câu 11:
Hợp chất [Hình cần kiểm tra lại: p74_f1] có tên là thay thế là
A.
diethylamine
B.
dimethylamine.
C.
N-methylethanamine.
D.
N-ethylmethanamine.
Câu 12:
Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
A.
Glucose.
B.
Cellulose.
C.
Saccharose.
D.
Tinh bột.
Câu 13:
Trùng hợp vinyl chloride thu được polymer có tên gọi là
A.
poly(vinyl chloride).
B.
polypropylene.
C.
polyethylene.
D.
polystyrene.
Câu 14:
Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
A.
HCOOC₂H₅.
B.
C₂H₅COOC₂H₅.
C.
C₂H₅COOCH₃.
D.
CH₃COOCH₃.
Câu 15:
Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion?
A.
HCl.
B.
CH₄.
C.
NaCl.
D.
CO₂.
Câu 16:
Glutamic acid có vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng cấu trúc tế bào của con người. Ngoài ra, muối monosodium glutamate còn được dùng chế biến gia vị thức ăn (bột ngọt hay mì chính). Glutamic acid có cấu trúc như hình vẽ bên dưới và tồn tại ở dạng ion lưỡng cực cực đại trong môi trường pH = 3,2.
[Hình cần kiểm tra lại: p74_f2]
a) Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa hai loại nhóm chức.
b) Glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ.
c) Glutamic acid có thể tham gia phản ứng ester hóa với ethanol theo tỉ lệ 1 : 2.
d) Trong dung dịch pH = 2, glutamic acid di chuyển về phía cực âm khi đặt trong điện trường.
Các nhận định đúng là?
[Hình cần kiểm tra lại: p74_f2]
a) Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa hai loại nhóm chức.
b) Glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ.
c) Glutamic acid có thể tham gia phản ứng ester hóa với ethanol theo tỉ lệ 1 : 2.
d) Trong dung dịch pH = 2, glutamic acid di chuyển về phía cực âm khi đặt trong điện trường.
Các nhận định đúng là?
A.
(a), (b), (d).
B.
(a), (c), (d).
C.
(b), (c), (d).
D.
(a), (b), (c).
Câu 17:
Sử dụng thông tin ở bảng dưới đây để trả lời các câu 17 – 18:
Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau:
Trong số các ion kim loại gồm Pb2+, Cu2+, Zn2+, Ag+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất là
Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau:
| Cặp oxi hóa – khử | Fe2+/Fe | Cu2+/Cu | Zn2+/Zn | Ag+/Ag | Pb2+/Pb |
| Thế điện cực chuẩn (V) | -0,44 | +0,34 | -0,76 | +0,80 | -0,13 |
Trong số các ion kim loại gồm Pb2+, Cu2+, Zn2+, Ag+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất là
A.
Zn2+.
B.
Cu2+.
C.
Pb2+.
D.
Ag+.
Câu 18:
Suất điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa – khử Ag+/Ag và Fe2+/Fe là
A.
1,24 V.
B.
1,56 V.
C.
1,60 V.
D.
0,93 V.
Câu 19:
Hai kim loại Cu - Zn có ECu2+/Cu0=0,34 V, EZn2+/Zn0=−0,76 V và một pin Galvani Zn - Cu được thiết lập như hình vẽ ở 25∘C.


a.
Điện cực Zinc là anode, điện cực Copper là cathode.
b.
Khối lượng của thanh Zinc sẽ giảm dần, còn khối lượng thanh Copper sẽ tăng dần trong quá trình làm thí nghiệm.
c.
Trong quá trình xảy ra thí nghiệm thì phản ứng hóa học xảy ra là Zn+Cu2+→Zn2++Cu.
d.
Thay điện cực Zn bằng điện cực Ag thì khối lượng thanh Copper tăng lên.
Câu 20:
Phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ E cho kết quả phần trăm khối lượng carbon, hydrogen và oxygen lần lượt là 54,55\%; 9,09\% và 36,36\%. Dựa vào phương pháp phân tích khối phổ (MS) xác định được phân tử khối của E là 88. Mặt khác, phổ hồng ngoại (IR) cho thấy phân tử E không chứa nhóm -OH (peak có số sóng > 3000 cm⁻¹) nhưng lại chứa nhóm C=O (1780 cm⁻¹).
Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH, thu được muối của carboxylic acid X và chất Y. Chất Y có nhiệt độ sôi (64,7 °C) nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ethanol (78,3 °C) (nhiệt độ sôi đều đo ở áp suất 1 atm).
a). Nhiệt độ sôi X > ethanol > Y.
b). Chất E có thể được điều chế trực tiếp từ phản ứng ester hoá giữa chất Y với propanoic acid.
c). Trong công nghiệp, chất Y được phối trộn với xăng RON 92 để tạo ra xăng sinh học.
d). Dung dịch muối tạo bởi giữa carboxylic acid X và NaOH có môi trường trung tính.
Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH, thu được muối của carboxylic acid X và chất Y. Chất Y có nhiệt độ sôi (64,7 °C) nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ethanol (78,3 °C) (nhiệt độ sôi đều đo ở áp suất 1 atm).
a). Nhiệt độ sôi X > ethanol > Y.
b). Chất E có thể được điều chế trực tiếp từ phản ứng ester hoá giữa chất Y với propanoic acid.
c). Trong công nghiệp, chất Y được phối trộn với xăng RON 92 để tạo ra xăng sinh học.
d). Dung dịch muối tạo bởi giữa carboxylic acid X và NaOH có môi trường trung tính.
a.
Nhiệt độ sôi X > ethanol > Y.
b.
Chất E có thể được điều chế trực tiếp từ phản ứng ester hoá giữa chất Y với propanoic acid.
c.
Trong công nghiệp, chất Y được phối trộn với xăng RON 92 để tạo ra xăng sinh học.
d.
Dung dịch muối tạo bởi giữa carboxylic acid X và NaOH có môi trường trung tính.
Câu 21:
Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p75_f2]
PET có mã số kí hiệu trên sản phẩm là số 1 và thuộc loại polymer nhiệt dẻo phổ biến nhất, có thể tái chế và được sử dụng để dệt sợi may quần áo, thảm, đồ hộp đựng chất lỏng và thực phẩm,…
a. Phản ứng điều chế PET thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
b. Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5\%.
c. Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
d. PET bị thủy phân trong dung dịch kiềm và dung dịch acid ở điều kiện thường.
[Hình cần kiểm tra lại: p75_f2]
PET có mã số kí hiệu trên sản phẩm là số 1 và thuộc loại polymer nhiệt dẻo phổ biến nhất, có thể tái chế và được sử dụng để dệt sợi may quần áo, thảm, đồ hộp đựng chất lỏng và thực phẩm,…
a. Phản ứng điều chế PET thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
b. Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5\%.
c. Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
d. PET bị thủy phân trong dung dịch kiềm và dung dịch acid ở điều kiện thường.
a.
Phản ứng điều chế PET thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
b.
Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5\%.
c.
Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
d.
PET bị thủy phân trong dung dịch kiềm và dung dịch acid ở điều kiện thường.
Câu 22:
Cho công thức phức chất sau: [Co(NH3)4Cl2]+
a.
Phức chất trên chứa hai loại phối tử là NH₃ và Cl₂
b.
Trong phức chất trên nguyên tử trung tâm cobalt có số oxi hóa +3
c.
Có 2 đồng phân phức bất diện từ công thức trên.
d.
Nếu thay phối tử NH₃ bằng phối tử H₂O thì điện tích của phức chất vẫn là +1.
Câu 23:
Một nhà máy sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy hỗn hợp Aluminium oxide với cryolite, anode làm bằng than chì ở hiệu điện thế U = 4,8V. Toàn bộ lượng khí oxygen tạo ra ở anode đã đốt cháy than chì thành carbon dioxide. Để sản xuất 2,0 kg Al thì khối lượng carbon tiêu hao ở anode là a kg. Giá trị của a là? Làm tròn đến hàng đơn vị
Câu 24:
Đun nóng một loại dầu thực vật với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được có chứa muối sodium oleate. Phân tử khối của sodium oleate là bao nhiêu?
Câu 25:
Trong các dung dịch sau: glucose, fructose, ethanol, acetic acid, saccharose, glycerol số dung dịch hòa tan được copper(II) hydroxide ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?
Câu 26:
Bia, rượu, giấm ăn đều có thể được sản xuất từ nguyên liệu ban đầu là tinh bột trong ngũ cốc theo sơ đồ phản ứng sau:
Tinh bột(1)maltose(2)glucose(3)ethanol(4)acetic acid.
Trong chuỗi phản ứng trên thuộc số phản ứng thuộc loại phản ứng thủy phân?
Tinh bột(1)maltose(2)glucose(3)ethanol(4)acetic acid.
Trong chuỗi phản ứng trên thuộc số phản ứng thuộc loại phản ứng thủy phân?
Câu 27:
“gas” trong bật lửa ga thực chất là hỗn hợp propane và butane (tên thương mại là “propan”). “Gas” là một phần đoạn của dầu mỏ, được thêm lượng nhỏ phụ gia, là có thể bơm vào bật lửa ga, bếp ga thậm chí cả ô tô. Để bảo quản, hỗn hợp khí được nén ở -43°C dưới áp suất 1,6 Mpa cho hỗn hợp lỏng với khối lượng riêng ρ_l = 0,547 g.ml⁻¹; hỗn hợp lỏng hoá hơi cho hỗn hợp khí có khối lượng riêng ρ_k = 4,03 g.L⁻¹ ở 20°C và 2 atm. Để vận chuyển “gas” lỏng thường chứa trong các bồn thể tích 86,7 dm³. Cho biết sinh nhiệt chuẩn (KJ.mol⁻¹) các chất được cho trong bảng:
Xác định lượng nhiệt tỏa ra (MJ) khi đốt cháy hoàn toàn “gas” trong một bồn đầy. Biết có thể tính mol khí theo công thức PV = nRT trong đó R là hằng số 0,082 latm/molK. Làm tròn đến hàng đơn vị
| chất | CO₂(k) | H₂O(k) | C₃H₈(k) | C₄H₁₀(k) |
| Δ_fH° | -393,5 | -241,8 | -103,9 | -126,2 |
Xác định lượng nhiệt tỏa ra (MJ) khi đốt cháy hoàn toàn “gas” trong một bồn đầy. Biết có thể tính mol khí theo công thức PV = nRT trong đó R là hằng số 0,082 latm/molK. Làm tròn đến hàng đơn vị
Câu 28:
Một trong các phương pháp dùng để loại bỏ iron trong nguồn nước nhiễm iron là sử dụng lượng vôi tôi vừa đủ để tăng pH của nước, nhằm kết tủa ion iron khi có mặt oxygen, theo sơ đồ phản ứng:
(1) Fe(H₂O)₆³⁺ (aq) + 3OH⁻(aq) → Fe(OH)₃(H₂O)₃(s) + 3H₂O(l)
(2) 4Fe(H₂O)₆²⁺ (aq) + 8OH⁻(aq) + O₂(g) → 4Fe(OH)₃(H₂O)₃(s) + 10H₂O(l)
Một mẫu nước có hàm lượng iron cao gấp 29 lần ngưỡng cho phép là 0,30 mg/L (QCVN 01-1:2018/BYT). Giả thiết iron trong mẫu nước trên chỉ tồn tại hai dạng là Fe³⁺ và Fe²⁺ với tỉ lệ mol Fe³⁺:Fe²⁺ = 1:4. Cần tối thiểu bao nhiêu gam Ca(OH)₂ để hàm lượng iron trong 10m³ mẫu nước trên nằm trong phạm vi cho phép (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
(1) Fe(H₂O)₆³⁺ (aq) + 3OH⁻(aq) → Fe(OH)₃(H₂O)₃(s) + 3H₂O(l)
(2) 4Fe(H₂O)₆²⁺ (aq) + 8OH⁻(aq) + O₂(g) → 4Fe(OH)₃(H₂O)₃(s) + 10H₂O(l)
Một mẫu nước có hàm lượng iron cao gấp 29 lần ngưỡng cho phép là 0,30 mg/L (QCVN 01-1:2018/BYT). Giả thiết iron trong mẫu nước trên chỉ tồn tại hai dạng là Fe³⁺ và Fe²⁺ với tỉ lệ mol Fe³⁺:Fe²⁺ = 1:4. Cần tối thiểu bao nhiêu gam Ca(OH)₂ để hàm lượng iron trong 10m³ mẫu nước trên nằm trong phạm vi cho phép (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 10 — Mã đề: 4409 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.