HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7516
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7516
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 29
Câu 1: (biết) Acid béo là acid đơn chức, có mạch carbon dài và không phân nhánh. Công thức c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 29
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-so-29-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 29 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7516 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(biết) Acid béo là acid đơn chức, có mạch carbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của acid béo linoleic là
A.
C17H33COOH.
B.
C17H31COOH.
C.
C17H35COOH.
D.
C15H31COOH.
Câu 2:
(biết) Tinh bột là polysaccharide được tạo bởi nhiều đơn vị nào sau đây?
A.
Saccharose.
B.
Fructose.
C.
α-Glucose.
D.
β-Glucose.
Câu 3:
(biết) Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p200_f1]
Trong số các amine trên, có bao nhiêu amine bậc I?
[Hình cần kiểm tra lại: p200_f1]
Trong số các amine trên, có bao nhiêu amine bậc I?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
(biết) Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
Poly(vinyl chloride).
B.
Polyethylene
C.
Poly(hexamethylene adipamide).
D.
Polybuta-1,3-diene.
Câu 5:
(biết) Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
A.
Mg2+/Mg.
B.
Fe2+/Fe.
C.
Na+/Na.
D.
Al3+/Al.
Câu 6:
(biết) Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A.
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.
D.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 7:
(biết) Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Fe, Na, Al và Cs. Số nguyên tố thuộc nhóm IA là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 8:
(biết) Số phối tử trong phức chất Cu[(NH3)4(OH2)2](OH)2 bằng bao nhiêu?
A.
4.
B.
6.
C.
2.
D.
8.
Câu 9:
(hiểu) Cho cân bằng hoá học : PCl5(k) PCl3(k)+Cl2(k); ΔH>0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
D.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 10:
(hiểu) Để phân biệt ba bình đựng riêng rẽ các khí methane, acetylene và ethylene có thể sử dụng các thuốc thử nào sau đây?
A.
Nước bromine và dung dịch AgNO_3/NH_3.
B.
Dung dịch acid H_2SO_4 loãng và dung dịch AgNO_3/NH_3.
C.
Dung dịch KMnO_4 và nước bromine.
D.
Hydrogen/xúc tác Ni và dung dịch AgNO_3/NH_3.
Câu 11:
(hiểu) Tính chất nào sau đây không phải của triolein?
A.
Là chất lỏng ở điều kiện thường.
B.
Tác dụng với Cu(OH)_2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.
C.
Thuỷ phân hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH, thu được sodium oleate.
D.
Tác dụng với H_2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.
Câu 12:
(hiểu) Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p201_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p201_f2]
Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng màu biuret cho màu tím đặc trưng?
[Hình cần kiểm tra lại: p201_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p201_f2]
Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng màu biuret cho màu tím đặc trưng?
A.
2 chất.
B.
3 chất.
C.
1 chất.
D.
4 chất.
Câu 13:
(hiểu) Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các kim loại Al, Fe, Cr đều tan tốt trong dung dịch HNO_3 đặc, nguội.
B.
W là kim loại cứng nhất, Cr là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C.
Các kim loại Al, Fe đều không tan trong dung dịch H_2SO_4 loãng, nguội.
D.
EAg+/Ag0>E2H+/H20 nên Ag không tan trong dung dịch HCl 1 M dư.
Câu 14:
(hiểu) Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
AgNO3(s)+H2O(1)[Ag(OH)4]+(aq)+dd NH3(2)Ag2O(s)
(màu trắng) (không màu) (màu đen)
Ag2O(s)+dd NH3(3)[Ag(NH3)2]+(aq)+KCN(4)[Ag(CN)2]−(aq)
(màu đen) (không màu) (không màu)
Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là
AgNO3(s)+H2O(1)[Ag(OH)4]+(aq)+dd NH3(2)Ag2O(s)
(màu trắng) (không màu) (màu đen)
Ag2O(s)+dd NH3(3)[Ag(NH3)2]+(aq)+KCN(4)[Ag(CN)2]−(aq)
(màu đen) (không màu) (không màu)
Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là
A.
(1), (2), (3).
B.
(1), (3), (4).
C.
(2), (3), (4).
D.
(1), (2), (4).
Câu 15:
(biết ΔHf0) đơn vị enthalpy tạo thành chuẩn là
A.
kJ/mol.
B.
mol.
C.
kJ
D.
J.
Câu 16:
(Biết) Khi nhỏ vài giọt sulfuric acid đặc vào một xấp giấy ăn khô, giấy ăn sẽ hoá đen ở chỗ tiếp xúc,
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Giấy ăn hoá đen (than hoá) là do tạo thành SO_2
B.
sulfuric acid đặc có axit
C.
sulfuric acid đặc có tính háo nước
D.
giấy ăn có tính bazo
Câu 17:
(vận dụng) X và Y là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, có nhiều ứng dụng trong thực tế và khi đốt nóng ở nhiệt độ cao trên đèn khí cho ngọn lửa màu vàng.
Biết chúng thoả mãn các sơ đồ sau: X + NaOH → Y + H_2O; X t0 Y.
Y là chất nào sau đây?
Biết chúng thoả mãn các sơ đồ sau: X + NaOH → Y + H_2O; X t0 Y.
Y là chất nào sau đây?
A.
NaOH.
B.
K_2CO_3.
C.
Na_2CO_3.
D.
NaHCO_3.
Câu 18:
(vận dụng) Xét quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp aluminium oxide và cryolite với các điện cực than chì để sản xuất nhôm trong công nghiệp. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Tại cathode xảy ra quá trình khử: Al3++3e−→Al.
B.
Cryolite làm giảm nhiệt độ nóng chảy của chất điện li.
C.
Điện cực anode không bị tiêu hao trong quá trình điện phân .
D.
Nhôm lỏng tạo thành nằm bên dưới chất điện li nóng chảy.
Câu 19:
Cho sơ đồ phản ứng sau (biết A, B, C đều là các hợp chất hữu cơ):
[Hình cần kiểm tra lại: p202_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p202_f1]
a.
(biết) CH2=CH2 có tên thay thế là ethylene.
b.
(hiểu) Phản ứng (1) gọi là phản ứng thế.
c.
(BIẾT) B là hợp chất no
d.
(vận dụng) Nếu thay CH2=CH2 bằng but-1-ene thì sản phẩm chính thu được sau phản ứng (3) là CH2=CHCH2CH3.
Câu 20:
Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyển chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công thức cấu tạo như hình sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p202_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p202_f2]
a.
(biết) Acid béo có gốc kí hiệu (3) thuộc loại acid béo omega-9.
b.
(hiểu) Phần trăm khối lượng của oxygen trong X là 8,43\%.
c.
(hiểu) Các gốc của acid béo không no trong phân tử X đều có cấu hình cis-.
d.
(vận dụng) Hydrogen hoá hoàn toàn 427 kg X bằng hydrogen (dư) ở nhiệt độ cao và áp suất cao, Ni xúc tác (hiệu suất 90\%) thu được 387,9 kg chất béo rắn.
Câu 21:
Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M2+/M và R2+/R lần lượt là -0,763 V và +0,34 V.
a.
(biết) M có tính khử mạnh hơn R.
b.
(hiểu) M và R đều khử được ion H+ thành H2.
c.
(hiểu) Na có thể khử được ion R2+ thành R. Cho biết thế điện cực chuẩn của Na+/Na là -2,713 V.
d.
(vận dụng) Trong pin điện hoá thiết lập từ hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá – khử M2+/M và R2+/R thì M đóng vai trò là cathode và có giá trị suất điện động chuẩn là 1,103 V.
Câu 22:
Các dung dịch có cùng nồng độ mol: alanine, glutamic acid và lysine.
a.
(Biết) glutamic acid có 2 nhóm COOH
b.
(Biết) lysin có 2 nhóm NH2.
c.
(hiểu) pH của các dung dịch giảm dần theo thứ tự: glutamic acid > alanine > lysine.
d.
(hiểu) Glutamic acid có tên thay thế là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.
Câu 23:
chớp cháy của một số nhiên liệu
Methanol | 11 | Trimethylamine | −7
Chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 37,8°C gọi là chất lỏng dễ cháy, chất lỏng có điểm chớp cháy lớn hơn 37,8°C gọi là chất lỏng có thể gây cháy. Số loại nhiên liệu trong bảng trên thuộc loại chất lỏng có thể gây cháy là?
| Nhiên liệu | Điểm chớp cháy (°C) | Nhiên liệu | Điểm chớp cháy (°C) |
|---|---|---|---|
| Propane | −105 | Ethylen glycol | 111 |
| Pentane | −49 | Diethyl ether | −45 |
| n−Hexane | −22 | Acetaldehyde | −39 |
| Benzene | −11 | Acetone | −20 |
| Nitrobenzene | 88 | Formic acid | 50 |
| Ethanol | 13 | Stearic acid | 196 |
Methanol | 11 | Trimethylamine | −7
Chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 37,8°C gọi là chất lỏng dễ cháy, chất lỏng có điểm chớp cháy lớn hơn 37,8°C gọi là chất lỏng có thể gây cháy. Số loại nhiên liệu trong bảng trên thuộc loại chất lỏng có thể gây cháy là?
Câu 24:
Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate); poly(phenol formaldehyde); polybuta-1,3-diene. Số polymer dùng để sản xuất chất dẻo là bao nhiêu?
Câu 25:
Cho các chất: HCOOH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, C3H5(OH)3, CH3CHO, H2NCH2CO-NHCH2COOH. Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?
Câu 26:
(vận dụng) Acetylsalicylic acid được dùng làm thuốc cầm aspirin. Acetylsalicylic acid được điều chế theo phản ứng sau:
HOC6H4COOH+(CH3CO)2O→CH3COOC6H4COOH+CH3COOH
Salicylic acid — Anhydride acetic — Acetylsalicylic acid
Biết mỗi vĩ thuốc aspirin có 10 viên (mỗi viên chứa 500 mg acetylsalicylic acid) và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 92%. Để sản xuất 3 triệu vĩ thuốc cầm aspirin cần tối thiểu bao nhiêu tấn salicylic acid? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
HOC6H4COOH+(CH3CO)2O→CH3COOC6H4COOH+CH3COOH
Salicylic acid — Anhydride acetic — Acetylsalicylic acid
Biết mỗi vĩ thuốc aspirin có 10 viên (mỗi viên chứa 500 mg acetylsalicylic acid) và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 92%. Để sản xuất 3 triệu vĩ thuốc cầm aspirin cần tối thiểu bao nhiêu tấn salicylic acid? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 27:
(vận dụng) Để xác định hàm lượng Fe2+ trong một lọ muối Mohr (có công thức (NH4)2SO4.FeSO4.6H2O) người ta tiến hành thí nghiệm như sau: Cân 5,00 gam muối rồi hoà tan vào nước, thêm tiếp 5 mL dung dịch H2SO4 20% rồi cho nước cất vào để được 100 mL dung dịch (kí hiệu là dung dịch X). Lấy 10 mL dung dịch X đem chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,02 M thì thấy hết 10 mL. Hàm lượng Fe2+ trong mẫu muối Mohr đem phân tích ở trên là bao nhiêu %?
Câu 28:
(vận dụng) Người ta tách kim loại Ag bằng phương pháp cyanide: Nghiền nhỏ quặng silver sulfide (chứa Ag2S, Ag) rồi hoà tan bằng dung dịch NaCN, lọc lấy phần dung dịch chứa phức Na[Ag(CN)2]. Sau đó dùng Zn (dư) để khử ion Ag+ trong phức thu được dung dịch chứa Na2[Zn(CN)4] và chất rắn chứa Ag và Zn. Cuối cùng dùng dung dịch H2SO4 (loãng, dư) để hoà tan Zn dư và thu được Ag. Nếu sử dụng 1,50 kg Zn thì sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,52 kg chất rắn gồm Ag và Zn dư. Hỏi lượng Ag thu được trong quá trình này là bao nhiêu kg?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 29 — Mã đề: 7516 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.