HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7517
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7517
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 30
Câu 1: (Hiểu) Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các hạt cơ bản bằng 82, trong đó số h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 30
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-so-30-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 30 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7517 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(Hiểu) Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các hạt cơ bản bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Diện tích hạt nhân của nguyên tử R là
A.
+20.
B.
+22.
C.
+26.
D.
+24.
Câu 2:
(Vận dụng) Điểm chớp cháy (flash piont) là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất khí quyển mà chất cháy bị đốt nóng tới mức tạo ra lượng hơi đủ lớn để bốc cháy trong không khí khi gặp nguồn lửa. Khái niệm điểm chớp cháy thường dùng cho các chất lỏng dễ bay hơi và dễ cháy. Nhiệt độ tự bốc cháy (autoignition temperature) là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất khí quyển, tại đó chất cháy tự cháy trong không khí mà không cần tiếp xúc với nguồn lửa. Xăng có điểm chớp cháy là -430C, dầu hỏa là (38 – 720C). Nhiệt độ tự bốc cháy của xăng là 247 – 2800C, của dầu hỏa là 2540C. Ở ngay điều kiện nhiệt độ phòng (khoảng 250C), cần phải bảo quản xăng cẩn thận hơn so với dầu hỏa là vì
A.
Xăng có điểm chớp cháy thấp hơn dầu hỏa.
B.
Xăng có điểm chớp cháy cao hơn dầu hỏa.
C.
Xăng có nhiệt độ tự bốc cháy thấp hơn dầu hỏa.
D.
Xăng có nhiệt độ tự bốc cháy cao hơn hơn dầu hỏa.
Câu 3:
(Hiểu) Cho cân bằng sản xuất vôi sống (CaO) từ đá vôi (CaCO3):
CaCO3 (s)t0CaO (s)+CO2 (g)ΔrH2980=178 kJ
Yếu tố tác động làm cân bằng chuyển dịch [theo chiều thuận] là
CaCO3 (s)t0CaO (s)+CO2 (g)ΔrH2980=178 kJ
Yếu tố tác động làm cân bằng chuyển dịch [theo chiều thuận] là
A.
Giảm nhiệt độ và cho khí CO2 thoát ra.
B.
Tăng nhiệt độ và cho khí CO2 thoát ra.
C.
Giảm nhiệt độ và nghiền mịn CaCO3.
D.
Tăng nhiệt độ và nghiền mịn CaCO3.
Câu 4:
(Biết) Hydrocarbon CH3-CH=CH-CH3 có tên [theo danh pháp] thay thế là
A.
2-methylprop-2-ene.
B.
but-2-ene.
C.
but-1-ene.
D.
but-3-ene.
Câu 5:
(Vận dụng) Công thức cấu tạo của catechin cho như hình bên. [Hình cần kiểm tra lại: p204_f1] Catechin là một chất kháng oxi hóa mạnh, ức chế hoạt động của các gốc tự do nên có khả năng phòng chống bệnh ung thư, nhồi máu cơ tim. Trong lá chè tươi, catechin chiếm khoảng 25 – 35% tổng trọng lượng khô. Ngoài ra, catechin còn có trong táo, lê, nho…. Phát biểu không đúng là
A.
Công thức phân tử của catechin là C15H14O6.
B.
Phân tử catechin có 5 nhóm OH phenol.
C.
Catechin phản ứng được với dung dịch NaOH.
D.
Catechin thuộc loại hợp chất thơm.
Câu 6:
(Biết) Chất béo là triester của
A.
methyl alcohol.
B.
ethylene glycol.
C.
ethyl alcohol.
D.
glycerol.
Câu 7:
(Biết) Mỗi đơn vị glucose trong cellulose liên kết với nhau bởi liên kết
A.
α-1,6-glycoside.
B.
α-1,4-glycoside.
C.
β-1,2-glycoside.
D.
β-1,4-glycoside.
Câu 8:
(Hiểu) Có thể dùng thuốc thử Tollens phân biệt cặp chất
A.
Glucose và maltose.
B.
Tinh bột và cellulose.
C.
Saccharose và glucose.
D.
Glucose và fructose.
Câu 9:
(Biết) Lòng trắng trứng gà chứa protein
A.
Fibroin.
B.
Albumin.
C.
Collagen.
D.
Hemoglobin.
Câu 10:
(Hiểu) Phát biểu không đúng là
A.
Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các phân tử α-amino acid.
B.
Protein tác dụng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.
C.
Protein bị đông tụ khi đun nóng ở nhiệt độ cao.
D.
Protein tác dụng với nitric acid đặc tạo kết tủa vàng.
Câu 11:
(Biết) Vật liệu được chế tạo từ polymer trùng ngưng là
A.
Cao su isoprene.
B.
Polyethylene.
C.
Tơ nitron.
D.
Nylon-6,6.
Câu 12:
(Hiểu) Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn-Ag nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như sau:
A.
Nồng độ ion Ag⁺ tăng dần và nồng độ Zn²⁺ tăng dần.
B.
Nồng độ ion Ag⁺ giảm dần và nồng độ Zn²⁺ giảm dần.
C.
Nồng độ ion Ag⁺ tăng dần và nồng độ Zn²⁺ giảm dần.
D.
Nồng độ ion Ag⁺ giảm dần và nồng độ Zn²⁺ tăng dần.
Câu 13:
(Vận dụng) Cho Epin(Zn−Cu)0=1,10V; EZn2+/Zn0=−0,76V và EAg+/Ag0=+0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cu-Ag là
A.
0,46V.
B.
0,56V.
C.
1,14V.
D.
0,34V.
Câu 14:
(Biết) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A.
Au.
B.
Pt.
C.
Cr.
D.
W.
Câu 15:
(Hiểu) Xét các cặp oxi hoá – khử sau:
Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là
| Cặp oxi hoá – khử | Al³⁺/Al | Ag⁺/Ag | Mg²⁺/Mg | Fe²⁺/Fe |
| Thế điện cực chuẩn (V) | -1,676 | +0,799 | -2,356 | -0,44 |
Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là
A.
Mg, Ag.
B.
Al, Ag.
C.
Al, Fe.
D.
Mg, Fe.
Câu 16:
(Biết) Trong các kim loại sau, kim loại kiềm là
A.
K.
B.
Ba.
C.
Al.
D.
Ca.
Câu 17:
(Hiểu) Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
NaOH, Na₃PO₄, Na₂CO₃.
B.
HCl, Ca(OH)₂, Na₂CO₃.
C.
KCl, Ca(OH)₂, Na₂CO₃.
D.
HCl, NaOH, Na₂CO₃.
Câu 18:
(Hiểu) Phát biểu đúng là
A.
Phức chất aqua là phức chất chứa phối tử NH₃.
B.
Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều tan trong dung dịch.
C.
Muối CuSO₄ khan màu trắng khi tan vào nước tạo thành dung dịch có màu xanh do tạo thành phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+.
D.
Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều có màu.
Câu 19:
Alcohol, carboxylic acid, ester là 3 loại hợp chất có nhiều ứng dụng trong thực tế. Ba loại hợp chất này có mối quan hệ mật thiết với nhau. Các phát biểu sau đây về chúng là đúng hay sai?
a.
(Biết) Ester thường được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp carboxylic acid với alcohol với xúc tác sulfuric acid đặc.
b.
(Hiểu) Các alcohol thường có nhiệt độ sôi cao hơn so với hydrocarbon và dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương và dễ tan trong nước.
c.
(Vận dụng) Nhiều vụ ngộ độc do uống phải rượu pha chế từ cồn công nghiệp do có chứa methanol gây độc.
d.
(Vận dụng) Đun nóng isoamylic alcohol (còn gọi là isoamyl alcohol) và acetic acid với xúc tác sulfuric acid đặc thu được ester có mùi chuối chín dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Câu 20:
Trong thể rắn, các amino acid tồn tại dạng ion lưỡng cực. Trong dung dịch, tồn tại cân bằng hoá học giữa ion lưỡng cực và các dạng ion tồn tại của amino acid. Các dạng tồn tại của alanine ở các dạng pH khác nhau.
[Hình cần kiểm tra lại: p206_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p206_f1]
a.
(Biết) Ở điều kiện thường alanine tồn tại ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
b.
(Biết) Alanine phản ứng được với dung dịch NaOH.
c.
(Hiểu) Trong môi trường acid mạnh alanine tồn tại chủ yếu ở dạng anion di chuyển về phía cực dương dưới tác dụng của điện trường.
d.
(Vận dụng) Alanine là amino acid không thiết yếu (tự cơ thể tổng hợp được) và rất quan trọng trong việc hình thành nên protein cho cơ thể.
Câu 21:
Chuẩn bị hai dây thép sạch cùng loại có kích thước như nhau, hai cốc chứa cùng thể tích nước muối có nồng độ NaCl như nhau. Quấn một dây kẽm vào một dây thép rồi cho vào cốc (1), quấn dây đồng vào dây thép còn lại rồi cho vào cốc (2). Để yên vài ngày trong không khí.
a.
(Biết) Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
b.
(Hiểu) Ở cốc (1) xảy ra hiện ăn mòn điện hoá, ở cốc (2) không xảy ra ăn mòn kim loại.
c.
(Vận dụng) Dây thép ở cốc (1) bị gỉ chậm hơn dây thép ở cốc (2).
d.
(Vận dụng) Nếu thay cốc nước muối bằng cốc nước cất thì dây thép sẽ bị gỉ chậm hơn.
Câu 22:
Ở nhiệt độ cao, calcium carbonate bị nhiệt phân theo phản ứng:
CaCO3(s)t0CaO(s)+CO2(g). Cho biết:
CaCO3(s)t0CaO(s)+CO2(g). Cho biết:
| Chất | CaCO₃(s) | CaO(s) | CO₂(g) |
|---|---|---|---|
| Δ_f H°₂₉₈ (kJ.mol⁻¹) | −1 207,6 | −634,9 | −393,5 |
a.
(Hiểu) Trong công nghiệp, phản ứng trên xảy ra ở quá trình tôi vôi.
b.
(Hiểu) Thực hiện phản ứng trên ở lò nung với thủ công gây ô nhiễm môi trường.
c.
(Vận dụng) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là −179,2 kJ.
d.
(Vận dụng) CaCO₃ được dùng để xử lý các ion kim loại Fe³⁺, Cu²⁺.. trong nước thải của các nhà máy.
Câu 23:
(Hiểu) Hệ số nhiệt độ của một phản ứng bằng 3. Tốc độ của phản ứng đó sẽ biến đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ từ 80 °C lên 130 °C?
Câu 24:
(Hiểu) Linoleic acid là acid béo thiết yếu cần thiết nhất trong cơ thể người do có thể bị chuyển hoá tạo ra nhiều acid béo omega-6 khác như arachidonic acid, docosatetraenoic acid,. Arachidonic acid chiếm khoảng 10 – 20% hàm lượng acid béo phospholipid trong cơ xương và có cấu tạo như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p207_f1]
Tổng số các nguyên tử trong một phân tử arachidonic acid là bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p207_f1]
Tổng số các nguyên tử trong một phân tử arachidonic acid là bao nhiêu?
Câu 25:
(Hiểu) Cho các phát biểu sau đây về glucose, fructose, saccharose và cellulose.
a. Cả bốn chất đều tan trong nước.
b. Chỉ có hai chất có thể bị thủy phân.
c. Cả bốn chất đều phản ứng với Cu(OH)₂.
d. Trừ cellulose, ba chất còn lại đều có phản ứng tráng bạc.
e. Có 2 chất được gọi là đường.
f. Có hai chất tan trong nước Schweizer.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
a. Cả bốn chất đều tan trong nước.
b. Chỉ có hai chất có thể bị thủy phân.
c. Cả bốn chất đều phản ứng với Cu(OH)₂.
d. Trừ cellulose, ba chất còn lại đều có phản ứng tráng bạc.
e. Có 2 chất được gọi là đường.
f. Có hai chất tan trong nước Schweizer.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 26:
(Vận dụng) Quặng sắt là các khoáng vật chứa các hợp chất của sắt mà chủ yếu ở dạng các oxide. Hematite là một loại quặng chứa hàm lượng sắt cao và được dùng để trực tiếp sản xuất gang bằng cách nạp thẳng vào lò cao. Giả thiết 90% sắt trong quặng được chuyển vào gang. Từ 1000 tấn quặng hematite (có hàm lượng 69,9% Fe) có thể sản xuất được bao nhiêu tấn gang loại 96% Fe? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 27:
(Vận dụng) Độ tan của Ca(OH)₂ trong nước ở 25°C là 0,17 g/100,00 g nước. Dung dịch bão hoà Ca(OH)₂ có khối lượng riêng là 1,02 g.mL⁻¹. Giá trị pH của dung dịch Ca(OH)₂ bão hoà là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 28:
(Vận dụng) Chromium (Cr) có tính cứng cao. Nickel (Ni) có đặc tính cơ học là cứng, dễ dát mỏng, dễ uốn, dễ kéo sợi và đặc tính hoá học là trơ với không khí nên khi thêm vào inox để việc gia công dễ dàng hơn. Inox 18/10 có thành phần hoá học gồm 18% chromimum, 10% nickel và tối đa 0,08% carbon (C). Xác định khối lượng iron (tính theo kg) tối đa trong 1,00 tấn inox 18/10.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 30 — Mã đề: 7517 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.