HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2355
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2355
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2 Bám Sát Đề Minh Họa
Câu 1: (NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2 Bám Sát Đề Minh Họa
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-2-bam-sat-de-minh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2 Bám Sát Đề Minh Họa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2355 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A.
H2O.
B.
HNO3.
C.
KOH.
D.
NH4Cl.
Câu 2:
(NB) Chất X có công thức H2N−CH(CH3)−COOH. Tên gọi của X là
A.
alanin.
B.
glyxin.
C.
valin.
D.
lysin.
Câu 3:
(NB) Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
A.
Sắt.
B.
Kẽm.
C.
Canxi.
D.
Photpho.
Câu 4:
(NB) Ở trạng thái rắn, khí cacbonic tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Công thức khí cacbonic là
A.
H2O.
B.
O2.
C.
N2.
D.
CO2.
Câu 5:
(NB) Polime nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên?
A.
Polietilen.
B.
Poliisopren.
C.
Poli (vinyl clorua).
D.
Amiloza.
Câu 6:
(NB) Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc, hến. Chất X là
A.
CaCO3.
B.
Ca(HCO3)2.
C.
NaHCO3.
D.
Ba(HCO3)2.
Câu 7:
(NB) Trieste của glixerol với axit béo có công thức C15H31COOH có tên gọi là
A.
tristearin.
B.
trilinolein.
C.
triolein.
D.
tripanmitin.
Câu 8:
(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt điện phân nóng chảy?
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
K.
D.
Fe.
Câu 9:
(NB) Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe (Z=26)?
A.
[Ar] 4s23d6.
B.
[Ar]3d64s2.
C.
[Ar]3d8.
D.
[Ar]3d54s1.
Câu 10:
(NB) Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
HCOOH.
B.
CH3COOH.
C.
CH3OH.
D.
CH3CHO.
Câu 11:
(NB) Kim loại nào có từ tính (bị hút bởi nam châm)?
A.
Al.
B.
Li.
C.
Cu.
D.
Fe.
Câu 12:
(NB) Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O. X có thể là chất nào sau đây?
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe3O4.
C.
FeO.
D.
Fe2O3.
Câu 13:
(NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A.
Al.
B.
Al(OH)3.
C.
O2.
D.
Al2O3.
Câu 14:
(NB) Chất nào sau đây không phải là este?
A.
HCOOCH3.
B.
C2H5OC2H5.
C.
C3H5(COOCH3)3.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 15:
(NB) Chất nào dưới đây không tác dụng được với Cu(OH)2?
A.
Anbumin.
B.
Glixerol.
C.
Sacarozo.
D.
Triolein.
Câu 16:
(NB) Số nguyên tử cacbon trong phân tử sacarozo là
A.
6.
B.
10.
C.
12.
D.
5.
Câu 17:
(NB) Chất nào sau đây tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường chỉ tạo được dung dịch bazo và không tạo khí H2?
A.
Na.
B.
BaO.
C.
Ca.
D.
CuO.
Câu 18:
(NB) Cặp chất nào sau đây khi phản ứng với nhau tạo kết tủa?
A.
K2CO3 và Mg(NO3)2.
B.
CaCO3 và HCl.
C.
Na2SO4 và CuCl2.
D.
NH4NO3 và KOH.
Câu 19:
(NB) Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A.
FeO.
B.
Fe2O3.
C.
Fe(OH)3.
D.
Fe2(SO4)3.
Câu 20:
(TH) Cho dãy các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al2(SO4)3. Số chất tác dụng với NaOH và HCl trong dãy là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 21:
(TH) Thủy phân hoàn toàn metyl propionat trong dung dịch NaOH dư, sản phẩm tạo ra là
A.
C2H5COONa và C2H5OH.
B.
C2H5COONa và CH3OH.
C.
C3H7COONa và CH3OH.
D.
C3H7COONa và C2H5OH.
Câu 22:
(TH) Chất X có nhiều trong loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A.
Tinh bột và glucozơ.
B.
Xenlulozơ và glucozơ.
C.
Saccarozơ và fructozơ.
D.
Saccarozơ và glucozơ.
Câu 23:
(TH) Thể tích khí Cl2 (đktc) cần để phản ứng hết với 2,4 gam Mg là
A.
1,12 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 24:
(TH) Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,2 gam.
B.
18 gam.
C.
9 gam.
D.
10,8 gam.
Câu 25:
(NB) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)2. Chất X là
A.
Cu(OH)2.
B.
AgNO3.
C.
KOH.
D.
NaCl.
Câu 26:
(TH) Cho dãy gồm các polime: tơ nilon-6, tơ axetat, cao su thiên nhiên, poli(vinyl clorua), tơ tằm. Số polime thuộc loại tự nhiên trong dãy là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 27:
(TH) Dùng Al dư khử hoàn toàn 4 gam Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được là
A.
3,36 gam.
B.
0,84 gam.
C.
2,80 gam.
D.
1,68 gam.
Câu 28:
(TH) Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một amin mạch hở, no, đơn chức Y sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa. Công thức phân tử của Y là
A.
C3H9N.
B.
C2H5N.
C.
C4H11N.
D.
C2H7N.
Câu 29:
(VDC) Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (MX<MY<MZ, X đơn chức, Y, Z hai chức và chỉ tạo từ một loại ancol). Cho 0,08 mol E tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối của hai axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và 5,48 gam hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E cần dùng 0,58 mol O2. Thành phần \% theo khối lượng của Y trong E gần nhất giá trị nào sau đây?
A.
25,00\%.
B.
24,00\%.
C.
26,00\%.
D.
27,00\%.
Câu 30:
(VD) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,56 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
4,80.
B.
4,32.
C.
5,20.
D.
5,04.
Câu 31:
(VD) Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3<X4<X5. Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3<X4<X5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Dung dịch X3 hoà tan được Cu(OH)2.
B.
X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức.
C.
Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi.
D.
Chất X4 có phản ứng tráng gương.
Câu 32:
(VD) Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic. Giá trị của a là
A.
24,44.
B.
24,80.
C.
26,28.
D.
26,64.
Câu 33:
(VDC) Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau). Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A.
51,37\%.
B.
45,45\%.
C.
58,82\%.
D.
75,34\%.
Câu 34:
(VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
(c) Cho KHSO4 vào dung dịch KHCO3
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(e) Cho kim loại Cu vào dung dịch NaOH loãng
(g) Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
(c) Cho KHSO4 vào dung dịch KHCO3
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(e) Cho kim loại Cu vào dung dịch NaOH loãng
(g) Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 35:
(VD) Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch có màng ngăn).
(b) X2 + X4 → BaCO3 + K2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 → X1 + X5
(d) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
(a) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch có màng ngăn).
(b) X2 + X4 → BaCO3 + K2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 → X1 + X5
(d) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
Ba(HCO3)2 và KHSO4.
B.
KClO và KHSO4.
C.
KClO và H2SO4.
D.
Ba(HCO3)2 và H2SO4.
Câu 36:
(VD) Dẫn V lít hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và H2 qua bình đựng xúc tác Ni, thu được 5,6 lít hỗn hợp Y (chỉ chứa các hidrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 23. Y làm mất màu tối đa 0,45 mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác, V lít X làm mất màu tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,60.
B.
0,50.
C.
0,75.
D.
0,25.
Câu 37:
(VD) Hòa tan 3,2 gam oxit M2On trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10\% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 12,9\%. Sau phản ứng đem cô cạn bớt dung dịch và làm lạnh nó thu được 7,868 gam tinh thể muối với hiệu suất 70\%. Xác định phần trăm khối lượng S trong tinh thể đó?
A.
20,51\%.
B.
18,89\%.
C.
17,08\%.
D.
19,50\%.
Câu 38:
(VDC) Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,896 lít khí (đkc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân là 100\% và các khí không hoà tan trong nước. Giá trị của m là
A.
5,97.
B.
6,40.
C.
11,94.
D.
9,60.
Câu 39:
(VD) Cho các phát biểu sau:
(1) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(3) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(4) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(5) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(6) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit.
(7) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
(1) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(3) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(4) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(5) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(6) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit.
(7) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 40:
(VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vào bát sứ hỗn hợp gồm: 1 ml chất béo lỏng (dầu ăn) và 3 ml dung dịch NaOH 40\%.
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp (liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh) khoảng 8-10 phút, thêm vài giọt nước cất vào bát sứ trong quá trình đun sôi để giữ thể tích hỗn hợp không đổi.
- Bước 3: Cho vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu nào sau đây:
(a) Ở bước 1, có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật
(b) Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra rất chậm.
(c) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa vào để độ tan của xà phòng giảm, đồng thời tăng tỷ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt.
(d) Sản phẩm thu được là xà phòng sau bước 3 cho vào dung dịch NaHCO3 sẽ xuất hiện khí bay lên.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Cho vào bát sứ hỗn hợp gồm: 1 ml chất béo lỏng (dầu ăn) và 3 ml dung dịch NaOH 40\%.
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp (liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh) khoảng 8-10 phút, thêm vài giọt nước cất vào bát sứ trong quá trình đun sôi để giữ thể tích hỗn hợp không đổi.
- Bước 3: Cho vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu nào sau đây:
(a) Ở bước 1, có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật
(b) Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra rất chậm.
(c) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa vào để độ tan của xà phòng giảm, đồng thời tăng tỷ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt.
(d) Sản phẩm thu được là xà phòng sau bước 3 cho vào dung dịch NaHCO3 sẽ xuất hiện khí bay lên.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 2 Bám Sát Đề Minh Họa — Mã đề: 2355 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.