HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9705
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9705
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 3 Bám Sát Đề Minh Họa
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 3 Bám Sát Đề Minh Họa
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-3-bam-sat-de-minh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 3 Bám Sát Đề Minh Họa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9705 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A.
C2H5OH.
B.
FeCl3.
C.
HNO3.
D.
NaCl.
Câu 2:
Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) trong phân tử là
A.
Valin.
B.
Glyxin.
C.
Alanin.
D.
Lysin.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
A.
Al.
B.
Li.
C.
Fe.
D.
Ba.
Câu 4:
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ dioxit có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Công thức hóa học của nitơ dioxit là
A.
N2O5.
B.
NO.
C.
N2O.
D.
NO2.
Câu 5:
Polime nào sau đây có công thức (−CH2−CH2−)n ?
A.
Cao su buna.
B.
Polietilen.
C.
Polipropilen.
D.
Poli(vinyl clorua).
Câu 6:
Cho chất X tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra khí H2. Chất X là
A.
NaHCO3.
B.
Mg.
C.
CaCO3.
D.
Mg(OH)2.
Câu 7:
Số nguyên tử oxi có trong phân tử tripanmitin là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
6.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Au.
B.
Ca.
C.
Na.
D.
Mg.
Câu 9:
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS là
A.
+1.
B.
+2.
C.
+3.
D.
+6.
Câu 10:
Chất nào sau đây có tham gia phản ứng tráng gương?
A.
C2H5OH.
B.
CH3COOCH3.
C.
HCHO.
D.
CH3COOH.
Câu 11:
X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại. X là
A.
Fe.
B.
W.
C.
Cu.
D.
Cr.
Câu 12:
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.
Zn(NO3)2.
B.
NaOH.
C.
H2SO4 đặc, nguội.
D.
HCl.
Câu 13:
Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được oxit kim loại nào sau đây?
A.
Na2O.
B.
MgO.
C.
BaO.
D.
Fe2O3.
Câu 14:
Este etyl fomat có công thức cấu tạo là
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
HCOOCH=CH2.
D.
HCOOCH3.
Câu 15:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A.
Axit axetic.
B.
Metylamin.
C.
Axit glutamic.
D.
Glucozơ.
Câu 16:
Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là
A.
C2H4O2.
B.
(C6H10O5)n.
C.
C12H22O11.
D.
C6H12O6.
Câu 17:
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng mạnh liệt với nước?
A.
Cu.
B.
Hg.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 18:
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hidrocacbonat và magie hidrocacbonat gây nên. Anion có trong nước cứng tạm thời là
A.
SO42−.
B.
CO32−.
C.
HCO3−.
D.
SO32−.
Câu 19:
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?
A.
Ag+.
B.
K+.
C.
Fe2+.
D.
Al3+.
Câu 20:
Phèn chua được dùng làm trong nước. Công thức thu gọn của phèn chua là
A.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B.
Al2O3.2H2O.
C.
KAl(SO4)2.12H2O.
D.
Al(NO3)3.6H2O.
Câu 21:
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và vinyl axetat trong dung dịch NaOH dư (đun nóng), thu được sản phẩm hữu cơ gồm:
A.
2 muối và 2 ancol.
B.
1 muối và 2 ancol.
C.
1 muối, 1 ancol và 1 andehit.
D.
2 muối, 1 ancol và 1 andehit.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B.
Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
C.
Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.
D.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
Câu 23:
Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
40.
B.
30.
C.
20.
D.
25.
Câu 24:
Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80\%, thu được dung dịch X. Khối lượng glucozơ trong X là
A.
27,0 gam.
B.
54,0 gam.
C.
21,6 gam.
D.
43,2 gam.
Câu 25:
Fe(NO3)2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A.
HNO3 đặc, nóng.
B.
H2SO4 loãng.
C.
Mg.
D.
NaOH.
Câu 26:
Cho các chất sau: acrilonitrin, buta-1,3-dien, benzen và etyl axetat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 27:
Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
45,7.
B.
58,2.
C.
67,3.
D.
26,7.
Câu 28:
Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O. Tổng khối lượng (gam) của hai amin đem đốt là
A.
6,22.
B.
9,58.
C.
10,7.
D.
8,46.
Câu 29:
X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Biết MT1<MT2<MT3 và T3 nhiều hơn T1 hai nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
25\%.
B.
30\%.
C.
20\%.
D.
29\%.
Câu 30:
Cho 7,50 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2, thu được 16,20 gam hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A.
36,00\%.
B.
64,00\%.
C.
81,60\%.
D.
18,40\%.
Câu 31:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
E+NaOHt0X+Y
F+NaOHt0X+Z
X+CuOt0T+Cu+H2O
Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol, ME<MF<165). Đốt cháy hoàn toàn Y hoặc Z trong khí oxi, chỉ thu được sản phẩm gồm Na2CO3 và khí CO2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử chất E có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
(b) Hai chất Y và Z có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Có hai đồng phân của chất F thỏa mãn sơ đồ trên.
(d) Nhiệt độ sôi của X cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic.
(e) Chất T có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
Số phát biểu đúng là
E+NaOHt0X+Y
F+NaOHt0X+Z
X+CuOt0T+Cu+H2O
Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol, ME<MF<165). Đốt cháy hoàn toàn Y hoặc Z trong khí oxi, chỉ thu được sản phẩm gồm Na2CO3 và khí CO2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử chất E có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
(b) Hai chất Y và Z có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Có hai đồng phân của chất F thỏa mãn sơ đồ trên.
(d) Nhiệt độ sôi của X cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic.
(e) Chất T có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 32:
Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (biết MY>MX>820). Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối natri panmitat, natri oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol lần lượt là 2 : 2 : 1. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với H2 (xúc tác Ni, t°) thu được 42,82 gam hỗn hợp G. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
59.
B.
41.
C.
63.
D.
37.
Câu 33:
Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS và Cu(NO3)2 (phần trăm khối lượng oxi trong A chiếm 47,818\%) một thời gian, thu được chất rắn B (không chứa muối nitrat) và 11,144 lít hỗn hợp khí gồm CO2, NO2, O2, SO2. Hoà tan hết B với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư (lượng mol HNO3 đã tham gia phản ứng là 0,67 mol), thu được dung dịch C và 3,136 lít hỗn hợp X gồm NO2 và CO2 (dX/H2=321/14). Đem C tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
48.
B.
33.
C.
40.
D.
42.
Câu 34:
Cho các phát biểu sau
(a) Điện phân dung dịch CaCl2, thu được Ca ở catot.
(b) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.
(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí.
(d) Cho lá Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
(a) Điện phân dung dịch CaCl2, thu được Ca ở catot.
(b) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.
(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí.
(d) Cho lá Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 35:
Cho sơ đồ chuyển hóa: X ⟶ Na ⟶ Y ⟶ Z ⟶ X.
Biết: X, Y, Z là các hợp chất khác nhau của natri, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học.
Cho các cặp chất sau: (a) NaCl và Na2CO3; (b) NaCl và NaHSO4; (c) NaOH và Na2SO4; (d) NaOH và NaHCO3. Số cặp chất thỏa mãn hai chất X và Z trong sơ đồ chuyển hóa trên là
Biết: X, Y, Z là các hợp chất khác nhau của natri, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học.
Cho các cặp chất sau: (a) NaCl và Na2CO3; (b) NaCl và NaHSO4; (c) NaOH và Na2SO4; (d) NaOH và NaHCO3. Số cặp chất thỏa mãn hai chất X và Z trong sơ đồ chuyển hóa trên là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 36:
Cracking hoàn toàn V lít ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 0,1V lít C3H8; 0,5V lít CH4 và 1,9V lít các hiđrocacbon (gồm có anken, ankan) còn lại. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,4. Dẫn 21,6 gam Y đi qua bình chứa dung dịch brom dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng bình brom tăng m gam. Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện và chỉ có ankan tham gia phản ứng cracking. Giá trị của m là
A.
11,6 gam.
B.
14,28 gam.
C.
12,72 gam.
D.
10,5 gam.
Câu 37:
Nhiệt phân hoàn toàn 13,55 gam hỗn hợp E gồm KNO3 và muối X (của kim loại có một hóa trị duy nhất) thu được hỗn hợp Y (gồm hai khí có số mol bằng nhau). Hấp thụ hết Y vào 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch chỉ chứa 4,25 gam muối Z. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
40,44\%.
B.
54,78\%.
C.
62,73\%.
D.
75,28\%.
Câu 38:
Điện phân 600 ml dung dịch X chứa NaCl 0,5M và CuSO4 a mol/l (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X thì ngừng điện phân. Nhúng thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt và không có sản phẩm khí của S+6 sinh ra). Biết hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước. Giá trị của a là
A.
1,00.
B.
1,50.
C.
0,50.
D.
0,75.
Câu 39:
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(b) Rửa ống nghiệm có dính anilin, tráng bằng dung dịch HCl.
(c) Cao su buna là loại cao su tổng hợp phổ biến nhất hiện nay.
(d) Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit.
(e) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
Số phát biểu đúng là
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(b) Rửa ống nghiệm có dính anilin, tráng bằng dung dịch HCl.
(c) Cao su buna là loại cao su tổng hợp phổ biến nhất hiện nay.
(d) Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit.
(e) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 40:
Tiến hành thí nghiệm:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1-2 gam CuO rồi cho vào ống nghiệm khô. Thêm khoảng 1 gam CuO để phủ kín hỗn hợp.
Bước 2: Lấy một nhúm bông có rắc một ít bột CuSO4 khan rồi cho vào phần trên của ống nghiệm. Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí để dẫn khí vào dung dịch nước vôi trong, rồi lắp lên giá thí nghiệm.
Bước 3: Đun ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào vị trí có hỗn hợp phản ứng) bằng đèn cồn.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, bông tẩm CuSO4 chuyển dần từ màu trắng sang màu xanh.
(b) Thí nghiệm trên là thí nghiệm xác định định tính cacbon và hidro.
(c) Trong thí nghiệm trên, nếu thay saccarozơ bằng glucozơ thì hiện tượng xảy ra không thay đổi.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch nước vôi trong.
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1-2 gam CuO rồi cho vào ống nghiệm khô. Thêm khoảng 1 gam CuO để phủ kín hỗn hợp.
Bước 2: Lấy một nhúm bông có rắc một ít bột CuSO4 khan rồi cho vào phần trên của ống nghiệm. Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí để dẫn khí vào dung dịch nước vôi trong, rồi lắp lên giá thí nghiệm.
Bước 3: Đun ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào vị trí có hỗn hợp phản ứng) bằng đèn cồn.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, bông tẩm CuSO4 chuyển dần từ màu trắng sang màu xanh.
(b) Thí nghiệm trên là thí nghiệm xác định định tính cacbon và hidro.
(c) Trong thí nghiệm trên, nếu thay saccarozơ bằng glucozơ thì hiện tượng xảy ra không thay đổi.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch nước vôi trong.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 3 Bám Sát Đề Minh Họa — Mã đề: 9705 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.