HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8286
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8286
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-5-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8286 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A.
NaOH.
B.
HCOOH.
C.
HF.
D.
KNO3.
Câu 2:
Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử là
A.
Axit glutamic.
B.
Glyxin.
C.
Alanin.
D.
Lysin.
Câu 3:
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
A.
+2.
B.
+1.
C.
+3.
D.
+4.
Câu 4:
Trong y tế, khí X được hóa lỏng dùng để làm chất duy trì hô hấp cho bệnh nhân. Khí X đó là
A.
CO2.
B.
N2.
C.
H2.
D.
O2.
Câu 5:
Trùng ngưng axit adipic và hexametylen diamine tạo thành polime có tên gọi là
A.
tơ capron.
B.
tơ nilon-6.
C.
tơ visco.
D.
tơ nilon-6,6.
Câu 6:
Cho Zn tác dụng với HCl trong dung dịch tạo thành khí H2 và muối X. Chất X là
A.
ZnCl3.
B.
ZnCl2.
C.
ZnCl6.
D.
ZnCl.
Câu 7:
Axit stearic được dùng làm cứng xà bông, đặc biệt là xà bông làm từ thực vật. Công thức của axit stearic là
A.
C2H5COOH.
B.
HCOOH.
C.
C17H33COOH.
D.
C17H35COOH.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Au.
B.
Ca.
C.
Na.
D.
Mg.
Câu 9:
Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là
A.
sắt(II) hidroxit.
B.
sắt(II) oxit.
C.
sắt(III) hidroxit.
D.
sắt(III) oxit.
Câu 10:
Cho phenol (C6H5OH) tác dụng với Br2 trong dung dịch, thu được kết tủa màu
A.
vàng.
B.
đen.
C.
trắng.
D.
xanh.
Câu 11:
X là kim loại có khối lượng riêng lớn nhất trong tất cả các kim loại. X là
A.
Fe.
B.
Cr.
C.
Cu.
D.
Os.
Câu 12:
Kim loại Fe tan được trong dung dịch chất nào sau đây?
A.
H2SO4 loãng.
B.
NaOH.
C.
MgCl2.
D.
HNO3 đặc, nguội.
Câu 13:
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
Mg.
Câu 14:
Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại
A.
cacbohidrat.
B.
axit cacboxylic.
C.
este.
D.
aminoaxit.
Câu 15:
Amin CH3CH2NH2 có tên thay thế là
A.
metylamin.
B.
etanamin.
C.
etylamin.
D.
đimetylamin.
Câu 16:
Saccarozơ được tạo thành từ
A.
2 gốc α-glucozơ.
B.
2 gốc β-fructozơ.
C.
1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ.
D.
1 gốc α-glucozơ và 1 gốc α-fructozơ.
Câu 17:
Cho CaCO3 vào dung dịch HCl, thấy có khí X thoát ra. Khí X là
A.
O2.
B.
Cl2.
C.
CO2.
D.
H2.
Câu 18:
Tác hại nào sau đây không do nước cứng gây ra?
A.
Gây ngộ độc cho người và gia súc khi uống.
B.
Làm giảm mùi vị thức ăn khi nấu.
C.
Làm cho xà phòng có ít bọt.
D.
Gây tắc nghẽn ống nước.
Câu 19:
Để bảo quản ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt…) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
A.
Pb.
B.
Zn.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 20:
Thành phần chính của quặng boxit là
A.
Na3AlF6.
B.
Al2O3.2H2O.
C.
KAl(SO4)2.12H2O.
D.
Al(NO3)3.6H2O.
Câu 21:
Xà phòng hóa hoàn toàn este X (C5H10O2) mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm muối natri propionat và ancol Y. Tên gọi của Y là
A.
ancol propylic.
B.
ancol etylic.
C.
glixerol.
D.
ancol metylic.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong mật ong, fructozơ chiếm đến 40\%.
B.
Người bị tiểu đường thường có nồng độ glucozơ trong máu lớn hơn 0,1\%.
C.
Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
D.
Thành phần chính của bông nôn là xenlulozơ.
Câu 23:
Cho 8,4 gam NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A.
3,36.
B.
2,24.
C.
4,48.
D.
1,12.
Câu 24:
Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80\% là
A.
1,44 gam.
B.
1,80 gam.
C.
1,82 gam.
D.
2,25 gam.
Câu 25:
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa muối
A.
Fe2(SO4)3.
B.
FeSO4.
C.
Fe2(SO4)3 và Na2SO4.
D.
FeSO4 và Fe2(SO4)3.
Câu 26:
Cho các tơ sau: visco, capron, xelulozơ axetat và nilon-6,6. Số tơ tổng hợp trong nhóm này là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 27:
Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648 gam Ag. Kim loại R là
A.
Cu.
B.
Fe.
C.
Mg.
D.
Zn.
Câu 28:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Ala-Gly, thu được CO2, H2O và a mol N2. Giá trị của a là
A.
0,2.
B.
0,1.
C.
0,3.
D.
0,4.
Câu 29:
Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất.
Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng vào rồi khuấy nhẹ. Để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
(b) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp thu được sau phản ứng.
(c) Nếu thay chất béo bằng etyl axetat, hiện tượng quan sát được giống nhau.
(d) Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng.
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất.
Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng vào rồi khuấy nhẹ. Để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
(b) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp thu được sau phản ứng.
(c) Nếu thay chất béo bằng etyl axetat, hiện tượng quan sát được giống nhau.
(d) Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 30:
Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4, sau một thời gian thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi các phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A.
48,15\%.
B.
51,85\%.
C.
58,52\%.
D.
41,48\%.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau
(a) Supephotphat kép là một loại phân đạm.
(b) Kim loại Cu tan được trong dung dịch Fe2(SO4)3.
(c) Phên chua được ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy.
(d) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH, có khí mùi khai thoát ra.
Số phát biểu đúng là
(a) Supephotphat kép là một loại phân đạm.
(b) Kim loại Cu tan được trong dung dịch Fe2(SO4)3.
(c) Phên chua được ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy.
(d) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH, có khí mùi khai thoát ra.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 32:
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối. Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp X là
A.
12,87 gam.
B.
12,48 gam.
C.
32,46 gam.
D.
8,61 gam.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.
(b) Axit glutamic giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh.
(c) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
(d) Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng.
(e) Dung dịch 37-40\% fomanđehit trong nước gọi là fomanlin (còn gọi là formon).
Số phát biểu đúng là
(a) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.
(b) Axit glutamic giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh.
(c) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
(d) Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng.
(e) Dung dịch 37-40\% fomanđehit trong nước gọi là fomanlin (còn gọi là formon).
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 34:
Cho ba chất hữu cơ mạch hở E, F, T có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo sơ đồ dưới đây:
E+KOHt0X+Y
F+KOHt0X+Z
T+H2xt,t0X
Biết: X, Y, Z đều là các chất hữu cơ và MT<ME<MF<100. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(b) Chất F tác dụng với Na sinh ra khí H2.
(c) Chất X được dùng để pha chế rượu.
(d) Chất Y có tham gia phản ứng tráng gương.
(e) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong Z là 48,98\%.
Số phát biểu đúng là
E+KOHt0X+Y
F+KOHt0X+Z
T+H2xt,t0X
Biết: X, Y, Z đều là các chất hữu cơ và MT<ME<MF<100. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(b) Chất F tác dụng với Na sinh ra khí H2.
(c) Chất X được dùng để pha chế rượu.
(d) Chất Y có tham gia phản ứng tráng gương.
(e) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong Z là 48,98\%.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 35:
Cho sơ đồ chuyển hóa: Z+FX+ENa2CO3+EY+FZ
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học khác nhau và các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường. Các chất E, F nào sau đây không thỏa mãn sơ đồ trên là
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học khác nhau và các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường. Các chất E, F nào sau đây không thỏa mãn sơ đồ trên là
A.
HCl, NaOH.
B.
NaHSO4, KOH.
C.
H2SO4, BaCl2.
D.
HCl, Ba(OH)2.
Câu 36:
Chia 19,92 gam hỗn hợp X gồm metan, propilen, isopren thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được H2O và 31,68 gam CO2. Phần hai trộn với 0,3 mol H2 rồi dẫn qua bột Ni đốt nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro là 13,2. Biết Y làm mất màu tối đa m gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A.
25,6.
B.
16,0.
C.
41,6.
D.
32,0.
Câu 37:
Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,02 mol H2. Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1. Cô cạn Y thu được 9,15 gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
4,0.
B.
4,6.
C.
5,0.
D.
5,5.
Câu 38:
Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Khối lượng dung dịch giảm p (gam) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Biết hiệu suất quá trình điện phân là 100\%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của m là
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Biết hiệu suất quá trình điện phân là 100\%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của m là
A.
6,555.
B.
8,740.
C.
7,144.
D.
9,325.
Câu 39:
Cho 26,56 gam hỗn hợp X gồm CuS, FeCO3, CuO và FeS2 (trong X nguyên tố oxi chiếm 13,253\% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,355 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình lúc này bằng 60/71 lần so với áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết 26,56 gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp hai muối (Fe3+, Cu2+) và 0,89 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 (SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A.
48,0.
B.
42,4.
C.
46,4.
D.
47,2.
Câu 40:
Cho m gam hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z (MX < MY < MZ) tác dụng vừa đủ với NaOH, sau phản ứng thu được 19,52 gam hỗn hợp Q gồm ba muối và 5,64 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no (có số mol khác nhau). Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được H2O, 13,78 gam Na2CO3 và 14,52 gam CO2. Nếu đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O và 7,92 gam CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 0,61 mol O2, thu được 35 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
34,1\%.
B.
30,5\%.
C.
29,3\%.
D.
27,2\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 5 — Mã đề: 8286 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.