HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6858
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6858
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 1
Câu 1: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
62 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 1
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
62 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
62 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 62 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 62 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6858 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A.
KHSO4.
B.
NaHCO3.
C.
NH4HCO3
D.
Na2CO3.
Câu 2:
Chất X là chất tinh thể trong suốt, không màu, không dẫn điện, rất cứng. X được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, bột mài,… X là
A.
corindon.
B.
saphia.
C.
kim cương.
D.
Si tinh thể.
Câu 3:
Chất nào sau đây là phenol?
A.
CH3COOH.
B.
C6H5OH.
C.
CH3CHO.
D.
CH3CH2OH.
Câu 4:
Các loại dầu ăn như dầu lạc, dầu cọ, dầu vừng, dầu ô-liu,… có thành phần chính là
A.
chất béo.
B.
chất đạm (protein).
C.
chất bột đường (cacbohidrat).
D.
khoáng chất và vitamin.
Câu 5:
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có số nhóm OH là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 6:
Khi cho dung dịch anbumin (lòng trắng trứng) tác dụng với Cu(OH)2 thì thu được dung dịch có màu
A.
tím.
B.
đỏ.
C.
trắng.
D.
vàng.
Câu 7:
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?.
A.
Ala-Gly.
B.
Alanin.
C.
Metylamin.
D.
Anilin.
Câu 8:
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A.
Tơ visco.
B.
Tơ nitron.
C.
Tơ nilon-6,6.
D.
Tơ tằm.
Câu 9:
Ở điều kiện thích hợp, bột nhôm phản ứng với chất nào sau đây được gọi là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
NaOH.
B.
Cl2.
C.
Fe2O3.
D.
HCl.
Câu 10:
Hiện nay, bình nước nóng là thiết bị được sử dụng phổ biến trong gia đình. Để bảo vệ vỏ bình nước nóng làm bằng thép, người ta gắn vào mặt trong của bình một thanh kim loại nào sau đây?
A.
Mg.
B.
Ni.
C.
Cu.
D.
Pb.
Câu 11:
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A.
Cu.
B.
Au.
C.
Al.
D.
Ag.
Câu 12:
Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Al.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Cu.
Câu 13:
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
A.
MgCl2.
B.
Ba(OH)2.
C.
CaO.
D.
KNO3.
Câu 14:
Trong nước cứng vĩnh cửu có chứa anion
A.
SO42−, Cl−.
B.
HCO3−, NO3−.
C.
HCO3−.
D.
HCO3−, SO42−, Cl−.}],
Câu 15:
Trong phản ứng của kim loại Al với khí Cl2, một nguyên tử Al nhường đi số electron là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 16:
Quặng boxit được dùng sản xuất kim loại nào sau đây?
A.
Na.
B.
Ba.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 17:
Kali đicromat là chất rắn, màu da cam, có tính oxi hóa mạnh. Công thức của kali đicromat là
A.
K2Cr2O3.
B.
KCrO2.
C.
K2CrO4.
D.
K2Cr2O7.
Câu 18:
Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, muối tạo ra là
A.
Fe2(SO4)3.
B.
FeS.
C.
FeSO4.
D.
FeSO3.
Câu 19:
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri propionat?
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOCH3.
C.
CH3COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 20:
Trong cơ thể người, polisaccarit X bị thủy phân thành monosaccarit Y nhờ các enzim trong nước bọt và ruột non. Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể, phần còn dư được chuyển về gan. X và Y lần lượt là
A.
tinh bột và glucozơ.
B.
tinh bột và fructozơ.
C.
xenlulozơ và glucozơ.
D.
saccarozơ và glucozơ.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B.
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.
C.
Tơ nilon- 6,6 kém bền với nhiệt, với axit và kiềm.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 22:
Ion Fe3+ trong muối FeCl3 bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A.
Kim loại Ag.
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Kim loại Cu.
D.
Dung dịch AgNO3.
Câu 23:
Chất không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng là
A.
Tinh bột.
B.
Triolein.
C.
Ala-Gly-Ala.
D.
Etyl axetat.
Câu 24:
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
A.
H2S và N2.
B.
CO2 và O2.
C.
SO2 và NO2.
D.
NH3 và HCl.
Câu 25:
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A.
Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư.
B.
Cho Fe vào dung dịch NaNO3.
C.
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
D.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Câu 26:
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và 9,4 gam muối cacboxylat. Công thức của Y là
A.
C3H5OH.
B.
CH3OH.
C.
C3H7OH.
D.
C2H5OH.
Câu 27:
Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ (trong H2SO4 loãng) được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, sau đó cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 (trong NH3) thu được m gam Ag. Biết hiệu suất các phản ứng là 100\%, giá trị của m là
A.
4,32 gam.
B.
8,64 gam.
C.
10,8 gam.
D.
2,16 gam.
Câu 28:
Cho 3,0 gam glyxin (H2N−CH2−COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
3,88.
B.
4,60.
C.
3,92.
D.
4,56.
Câu 29:
Thể tích khí O2 cần để phản ứng hết với 2,4 gam Mg là
A.
1,12 lít.
B.
4,48 lít.
C.
3,36 lít.
D.
2,24 lít.
Câu 30:
Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là
A.
16,6 gam.
B.
11,2 gam.
C.
5,6 gam.
D.
22,4 gam.
Câu 31:
Cho sơ đồ sau:
X+CO2+H2OY+NaHSO4Z+Ba(OH)2T+YX. (sơ đồ chuyển hóa)
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các chất tương ứng. Các chất X và T là
X+CO2+H2OY+NaHSO4Z+Ba(OH)2T+YX. (sơ đồ chuyển hóa)
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các chất tương ứng. Các chất X và T là
A.
Na2CO3 và Na2SO4.
B.
Na2CO3 và NaOH.
C.
NaOH và Na2SO4.
D.
Na2SO3 và Na2SO4.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng và glixerol.
(c) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng và glixerol.
(c) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 33:
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3 và a mol Fe(NO3)3.
(b) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3.
(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol BaCl2.
(d) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol NaH2PO4.
(e) Cho dung dịch chứa 1,5a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3 và a mol Fe(NO3)3.
(b) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3.
(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol BaCl2.
(d) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol NaH2PO4.
(e) Cho dung dịch chứa 1,5a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 34:
Để đảm bảo năng suất cây trồng, mỗi hecta đất trồng cần cung cấp 115,8 kg N, 35,5 kg P2O5 và 40,2 kg K2O. Muốn có được lượng chất dinh dưỡng ở trên, người nông dân đã trộn phân bón NPK (20-10-10) với phân đạm (chứa 96\% ure) và phân kali (chứa 87\% K2SO4) để thu được m kg phân bón hỗn hợp mỗi. Giá trị của m là
A.
407,1.
B.
191,5
C.
575,0.
D.
465,0.
Câu 35:
Một chiếc xuồng máy dùng động cơ đốt trong sử dụng xăng, trung bình một giờ hoạt động thì động cơ cần một nhiệt lượng là 9000 kJ. Giả thiết xăng chỉ gồm heptan và octan có tỉ mol 1:9; khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol heptan tỏa ra lượng nhiệt là 3744,4 kJ và 1 mol octan tỏa ra lượng nhiệt là 5928,7 kJ. Nếu chiếc xuồng đó đã sử dụng hết 5,0 lít xăng ở trên thì thời gian xuồng hoạt động được là t giờ, biết hiệu suất sử dụng nhiên liệu của động cơ là 30\%; khối lượng riêng của xăng bằng 0,72 gam/ml. Giá trị gần đúng của t là
A.
7,5.
B.
7,0.
C.
6,0.
D.
6,5.
Câu 36:
Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol E trong dung dịch KOH thu được glixerol và hỗn hợp muối F, toàn bộ F phản ứng cộng vừa đủ với z mol Br2 (trong CCl4). Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 63,57 gam E trong dung dịch NaOH 20\% (vừa đủ), làm khô dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X và 42,9 gam chất lỏng Y. Đốt cháy hoàn toàn X thu được Na2CO3 và 228,945 gam hỗn hợp CO2, H2O. Giá trị của z là
A.
0,240.
B.
0,320.
C.
0,225.
D.
0,075.
Câu 37:
Hợp chất X (CnH10O5) có vòng benzen và nhóm chức este. Trong phân tử X, phần trăm khối lượng của oxi lớn hơn 29\%. Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu được chỉ là 2 mol chất Y. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có ba loại nhóm chức.
(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.
(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol.
(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí.
(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl.
(f) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam.
Số phát biểu đúng là
(a) Chất X có ba loại nhóm chức.
(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.
(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol.
(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí.
(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl.
(f) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam.
Số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 38:
Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, MX < MY < MZ < 130). Thủy phân hoàn toàn 40,7 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm hai muối. Cho toàn bộ F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 22,25 gam. Đốt cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3 và 16,55 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất là
A.
28\%.
B.
58\%.
C.
33\%.
D.
45\%.
Câu 39:
Câu 40:
Trong phản ứng của kim loại Al với khí Cl2, một nguyên tử Al nhường đi số electron là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 41:
Quặng boxit được dùng sản xuất kim loại nào sau đây?
A.
Na.
B.
Ba.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 42:
Kali đicromat là chất rắn, màu da cam, có tính oxi hóa mạnh. Công thức của kali đicromat là
A.
K2Cr2O3.
B.
KCrO2.
C.
K2CrO4.
D.
K2Cr2O7.
Câu 43:
Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, muối tạo ra là
A.
Fe2(SO4)3.
B.
FeS.
C.
FeSO4.
D.
FeSO3.
Câu 44:
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri propionat?
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOCH3.
C.
CH3COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 45:
Trong cơ thể người, polisaccarit X bị thủy phân thành monosaccarit Y nhờ các enzim trong nước bọt và ruột non. Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể, phần còn dư được chuyển về gan. X và Y lần lượt là
A.
tinh bột và glucozơ.
B.
tinh bột và fructozơ.
C.
xenlulozơ và glucozơ.
D.
saccarozơ và glucozơ.
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B.
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.
C.
Tơ nilon- 6,6 kém bền với nhiệt, với axit và kiềm.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 47:
Ion Fe3+ trong muối FeCl3 bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A.
Kim loại Ag.
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Kim loại Cu.
D.
Dung dịch AgNO3.
Câu 48:
Chất không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng là
A.
Tinh bột.
B.
Triolein.
C.
Ala-Gly-Ala.
D.
Etyl axetat.
Câu 49:
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
A.
H2S và N2.
B.
CO2 và O2.
C.
SO2 và NO2.
D.
NH3 và HCl.
Câu 50:
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A.
Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư.
B.
Cho Fe vào dung dịch NaNO3.
C.
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
D.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Câu 51:
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và 9,4 gam muối cacboxylat. Công thức của Y là
A.
C3H5OH.
B.
CH3OH.
C.
C3H7OH.
D.
C2H5OH.
Câu 52:
Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ (trong H2SO4 loãng) được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, sau đó cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 (trong NH3) thu được m gam Ag. Biết hiệu suất các phản ứng là 100\%, giá trị của m là
A.
4,32 gam.
B.
8,64 gam.
C.
10,8 gam.
D.
2,16 gam.
Câu 53:
Cho 3,0 gam glyxin (H2N−CH2−COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
3,88.
B.
4,60.
C.
3,92.
D.
4,56.
Câu 54:
Thể tích khí O2 cần để phản ứng hết với 2,4 gam Mg là
A.
1,12 lít.
B.
4,48 lít.
C.
3,36 lít.
D.
2,24 lít.
Câu 55:
Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là
A.
16,6 gam.
B.
11,2 gam.
C.
5,6 gam.
D.
22,4 gam.
Câu 56:
Cho sơ đồ sau: X +CO2+H2O Y +NaHSO4 Z +Ba(OH)2 T +Y X.
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các chất tương ứng. Các chất X và T là
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với 1 phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các chất tương ứng. Các chất X và T là
A.
Na2CO3 và Na2SO4.
B.
Na2CO3 và NaOH.
C.
NaOH và Na2SO4.
D.
Na2SO3 và Na2SO4.
Câu 57:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng và glixerol.
(c) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng và glixerol.
(c) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực.
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 58:
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3 và a mol Fe(NO3)3.
(b) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3.
(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol BaCl2.
(d) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol NaH2PO4.
(e) Cho dung dịch chứa 1,5a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3 và a mol Fe(NO3)3.
(b) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3.
(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol BaCl2.
(d) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol NaH2PO4.
(e) Cho dung dịch chứa 1,5a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 59:
Để đảm bảo năng suất cây trồng, mỗi hecta đất trồng cần cung cấp 115,8 kg N, 35,5 kg P2O5 và 40,2 kg K2O. Muốn có được lượng chất dinh dưỡng ở trên, người nông dân cần trộn phân bón NPK (20-10-10) với phân đạm (chứa 96\% ure) và phân kali (chứa 87\% K2SO4) để thu được m kg phân bón hỗn hợp mới. Giá trị của m là
A.
407,1.
B.
191,5
C.
575,0.
D.
465,0.
Câu 60:
Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, MX<MY<MZ<130). Thủy phân hoàn toàn 40,7 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm hai muối. Cho toàn bộ F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 22,25 gam. Đốt cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3 và 16,55 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất là
A.
28\%.
B.
58\%.
C.
33\%.
D.
45\%.
Câu 61:
Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm CuSO4, H2SO4 và NaCl. Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100\%), lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al kim loại bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch vẫn còn màu xanh; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Giá trị của a và b lần lượt là
| Thí nghiệm 1 | Thí nghiệm 2 | Thí nghiệm 3 | |
| Thời gian điện phân (giây) | t | 2t | 3t |
| Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) | 0,24 | 0,66 | b |
| Khối lượng Al kim loại bị hòa tan tối đa (gam) | a | 0 | 8,1 |
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch vẫn còn màu xanh; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Giá trị của a và b lần lượt là
A.
4,32 và 1,05.
B.
4,32 và 1,095.
C.
3,24 và 1,05.
D.
3,24 và 1,095.
Câu 62:
Hỗn hợp E gồm Fe, Mg, Fe(NO3)2. Nung một lượng E trong môi trường trơ, sau phản ứng thu m (gam) hỗn hợp chất rắn X và một chất khí duy nhất. Hòa tan hết m (gam) X trong dung dịch H2SO4 đặc (lấy dư 50\% so với lượng phản ứng), đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,688 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 197,95 gam chất rắn. Mặt khác, hòa tan hết m (gam) X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84\%, thu được 896 ml H2 và dung dịch E chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào E thu được 126,34 gam chất kết tủa T. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nồng độ \% của FeCl3 trong E có giá trị là
A.
3,82\%.
B.
1,91\%.
C.
4,09\%.
D.
2,62\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 1 — Mã đề: 6858 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.