HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6856
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6856
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 3
Câu 1: Cho kim loại canxi phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được khí H 2 và dung dịch chứa ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
58 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 3
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
58 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
58 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 58 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 58 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6856 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho kim loại canxi phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được khí H2 và dung dịch chứa muối nào sau đây?
A.
CaCl2.
B.
Ca(OH)2.
C.
CaOCl2.
D.
CaO.
Câu 2:
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A.
Na2CO3.
B.
NaOH.
C.
KHCO3.
D.
NH3.
Câu 3:
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A.
Alanin.
B.
Glucozơ.
C.
Trimetyamin.
D.
Anilin.
Câu 4:
Cho thanh Zn vào dung dịch nào sau đây sẽ không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A.
FeSO4.
B.
Cu(NO3)2.
C.
AgNO3.
D.
MgCl2.
Câu 5:
Trong nước có tính cứng tạm thời chứa các ion nào sau đây?
A.
Ca2+,Mg2+,HCO3−.
B.
Ba2+,Mg2+,HCO3−.
C.
Ca2+,Mg2+,Cl−.
D.
Ca2+,Na+,Cl−,HCO3−.
Câu 6:
Ở điều kiện thích hợp, sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?
A.
Cl2 (t°).
B.
Dung dịch HCl.
C.
Dung dịch HNO3 loãng dư.
D.
Dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.
Câu 7:
Dùng chất khử CO hoặc H2 (dư) ở nhiệt độ cao, không thể khử được oxit kim loại nào?
A.
FeO.
B.
CuO.
C.
MgO.
D.
Fe2O3.
Câu 8:
Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH, không thu được ancol?
A.
CH3COOC2H5.
B.
HCOOC2H5.
C.
CH3COOCH3.
D.
CH3COOC6H5.
Câu 9:
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, ở anot thu được chất nào?
A.
O2.
B.
Cu.
C.
H2.
D.
H2 và O2.
Câu 10:
Để thu được polipropilen cần tiến hành trùng hợp monome nào sau đây?
A.
Etilen.
B.
Propilen.
C.
Vinylclorua.
D.
Butađien.
Câu 11:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A.
HCl.
B.
H2SO4 loãng.
C.
Ba(OH)2.
D.
NaCl.
Câu 12:
Phèn chua được dùng nhiều trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước, … Công thức nào sau đây là của phèn chua?
A.
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
B.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C.
Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
D.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 13:
Khí X không màu, dễ hóa nâu trong không khí và thường được sinh ra trong các phản ứng với HNO3. Công thức nào sau đây là của khí X?
A.
NO.
B.
NO2.
C.
NH3.
D.
N2O.
Câu 14:
Tên gọi nào sau đây là của hợp chất (C17H35COO)3C3H5?
A.
Glyxerol.
B.
Tristearin.
C.
Tripanmitin.
D.
Triolein.
Câu 15:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
W.
B.
Cr.
C.
Hg.
D.
Al.
Câu 16:
Chất hữu cơ nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A.
C2H5OH.
B.
CH3COOH.
C.
C2H2.
D.
CH3CHO.
Câu 17:
Chất nào sau đây có tên gọi là đimetyamin?
A.
(CH3)2NH.
B.
(C2H5)2NH.
C.
CH3NHC2H5.
D.
(C6H5)2NH.
Câu 18:
Chất nào sau đây có màu da cam?
A.
K2CrO4.
B.
K2Cr2O7.
C.
KMnO4.
D.
KClO3.
Câu 19:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A.
Fe.
B.
Zn.
C.
Ag.
D.
Al.
Câu 20:
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Glucozơ.
Câu 21:
Hòa tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,136 lít khí và m gam hỗn hợp muối clorua. Giá trị của m là:
A.
13,44 gam.
B.
15,2 gam.
C.
12,34 gam.
D.
9,6 gam.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Xenlulozơtrinitrat thuộc loại polime tổng hợp.
B.
Tơ visco thuộc loại tơ hóa học.
C.
Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D.
Phản ứng thủy phân tinh bột thuộc phản ứng giữa nguyên mạch polime.
Câu 23:
Cho m gam dung dịch X vào m gam dung dịch Y, sau phản ứng thu được 2m gam dung dịch Z. Các chất X, Y có thể là
A.
NaHCO3 và HCl.
B.
AgNO3 và HCl.
C.
NaHCO3 và NaOH.
D.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Câu 24:
Lên men 40 kg nước ép quả nho với hiệu suất 90%, thu được 36,8 lít rượu vang 100. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Giả thiết trong nước ép quả nho chỉ chứa một loại cacbohiđrat duy nhất là glucozơ với nồng độ x%. Giá trị của x là
A.
12.
B.
14.
C.
18.
D.
16.
Câu 25:
Cho dung dịch chứa m gam brom vào dung dịch chứa m gam anilin, sau phản ứng thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
14,40.
B.
2,79.
C.
4,80.
D.
5,58.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
B.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
C.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Câu 27:
Đốt 9,6 gam Mg trong bình chứa 2,24 lít khí Cl2, sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm muối và kim loại dư. Cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Y chứa H2SO4 1,5M và HCl 3M. Giá trị của V là
A.
125 ml.
B.
150 ml.
C.
100 ml.
D.
200 ml.
Câu 28:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.
(b) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(c) Hợp chất H2N−CH2−COOCH3 có tính lưỡng tính.
(d) Nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin.
(e) Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh.
(f) Có 4 công thức este thỏa mãn công thức phân tử C8H8O2 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
Số phát biểu đúng là
(a) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.
(b) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(c) Hợp chất H2N−CH2−COOCH3 có tính lưỡng tính.
(d) Nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin.
(e) Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh.
(f) Có 4 công thức este thỏa mãn công thức phân tử C8H8O2 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 29:
Cho hai kim loại X, Y với các phản ứng xảy ra như sau:
X+2YCl3→XCl2+2YCl2.
Y+XCl2→YCl2+X.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
X+2YCl3→XCl2+2YCl2.
Y+XCl2→YCl2+X.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
B.
Kim loại X khử được ion Y2+.
C.
Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
D.
X có tính khử mạnh hơn Y.
Câu 30:
Hợp chất E (chứa vòng benzen) có công thức HCOO-C6H4-OH. Cho 2,76 gam E tác dụng hoàn toàn với 40 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch T. Cô cạn T thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
5,96 gam.
B.
5,24 gam.
C.
5,60 gam.
D.
4,44 gam.
Câu 31:
Este T mạch hở, không phân nhánh, có phân tử khối nhỏ hơn 88 và chứa không quá 2 liên kết π. Thủy phân hoàn toàn x mol T trong dung dịch NaOH vừa đủ, cho dung dịch thu được tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 2x mol Ag. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số công thức cấu tạo của T thỏa mãn điều kiện trên là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 32:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3.
(b) Cho a mol P2O5 vào 5a mol dung dịch NaOH.
(c) Cho từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3.
(d) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(e) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(f) Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4.
Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3.
(b) Cho a mol P2O5 vào 5a mol dung dịch NaOH.
(c) Cho từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3.
(d) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(e) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(f) Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4.
Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 33:
Trung bình để năng suất thu được 1,0 tạ thóc thì lượng phân bón cần cung cấp khoảng: 2,0 kg N; 0,8 kg P2O5; 3,2 kg K2O. Giả sử khi bón phân bằng cách trộn x kg phân NPK có độ dinh dưỡng 16-16-8; y kg phân đạm ure có dinh dưỡng 46\% và z kg phân kali đỏ (KCl - có độ dinh dưỡng 60\%) sẽ thu được 1,0 tấn thóc. Tổng giá trị của (x+y+z) là
A.
122,76.
B.
120,00.
C.
92,68.
D.
106,42.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho 0,08 mol X phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và một muối duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên thì cần vừa đủ 4,14 mol O2, thu được Na2CO3; 2,79 mol CO2 và 2,79 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong X là
A.
80\%.
B.
84\%.
C.
76\%.
D.
88\%.
Câu 35:
Bình gas loại 12 cân sử dụng trong các hộ gia đình có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan. Khi đốt cháy hoàn toàn thì 1 mol propan tỏa ra nhiệt lượng là 2220kJ và 1 mol butan tỏa ra nhiệt lượng là 2850kJ. Giả sử, trung bình một hộ gia đình tiêu thụ lượng nhiệt 10000kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 75,91\%. Tỉ lệ khối lượng của butan và propan trong bình gas trên là bao nhiêu? Biết hộ gia đình đó dùng bình gas trong 45 ngày.
A.
0,249.
B.
1,977.
C.
4,012.
D.
0,506.
Câu 36:
Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,02 mol Mg và 0,03 mol Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được 4,77 gam hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 loãng thu được 18,3 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của oxi trong hỗn hợp X là
A.
38,79\%.
B.
37,89\%.
C.
44,44\%.
D.
33,33\%.
Câu 37:
Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X và Y (MX < MY; X có mạch hở). Thủy phân hoàn toàn E cần dùng 0,46 mol NaOH thu được hỗn hợp Z gồm ba muối, trong đó có một muối F (biết MF < 150; phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong F là 12,307\%) và hỗn hợp T gồm hai ancol no, mạch hở. Cho T tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 0,11 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, H2O và 0,95 mol CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 2,05 mol O2. Phần trăm khối lượng Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38:
Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X và Y (MX<MY; X có mạch hở). Thủy phân hoàn toàn E cần đúng 0,46 mol NaOH thu được hỗn hợp Z gồm ba muối, trong đó có một muối F (biết MF < 150; phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong F là 12,307%) và hỗn hợp T gồm hai ancol no, mạch hở. Cho T tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 0,11 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, H2O và 0,95 mol CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 2,05 mol O2. Phần trăm khối lượng Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
80\%.
B.
77\%.
C.
83\%.
D.
85\%.
Câu 39:
Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Giá trị của t là
| Thời gian điện phân (giây) | t | t + 2895 | 2t |
| Tổng số mol khí ở hai điện cực | a | a + 0,03 | 2,125a |
| Số mol Cu ở catot | b | b + 0,02 | b + 0,02 |
A.
4825.
B.
3860.
C.
2895.
D.
5790.
Câu 40:
Nhúng thanh kẽm và thanh đồng vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng rồi nối hai thanh kim loại bằng dây dẫn cho đi qua một điện kế, như hình vẽ:
Khi khóa K đóng, cho các phát biểu sau: (1) Zn là cực âm (anot), tại đó Zn bị oxi hóa thành ion Zn2+ đi vào dung dịch. (2) Cu là cực dương (catot), tại đó ion H+ bị khử thành khí H2 thoát ra. (3) Thanh kẽm và thanh đồng đều bị ăn mòn điện hóa. (4) Khí H2 chỉ thoát ra ở thanh đồng, không thoát ra ở thanh kẽm. (5) Nếu thay khóa K bằng bóng đèn thì bóng đèn sẽ sáng vì có dòng điện chạy qua dây dẫn. Số phát biểu đúng là
Khi khóa K đóng, cho các phát biểu sau: (1) Zn là cực âm (anot), tại đó Zn bị oxi hóa thành ion Zn2+ đi vào dung dịch. (2) Cu là cực dương (catot), tại đó ion H+ bị khử thành khí H2 thoát ra. (3) Thanh kẽm và thanh đồng đều bị ăn mòn điện hóa. (4) Khí H2 chỉ thoát ra ở thanh đồng, không thoát ra ở thanh kẽm. (5) Nếu thay khóa K bằng bóng đèn thì bóng đèn sẽ sáng vì có dòng điện chạy qua dây dẫn. Số phát biểu đúng làA.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 41:
Cho sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: (a) E + 2NaOH t0 X + Y + Z. (b) X + HCl t0 F + NaCl. (c) Y + HCl ⟶ T + NaCl. (d) F + C2H4(OH)2 ⟶ G + H2O. Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME < 160; MX < MY. Cho các phát biểu sau: (a) Có 2 công thức cấu tạo thoả mãn với E. (b) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2. (c) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH. (d) G là hợp chất hữu cơ đa chức. (e) Từ Z có thể điều chế trực tiếp được axit axetic. Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 42:
Chất nào sau đây có màu da cam?
A.
K2CrO4.
B.
K2Cr2O7.
C.
KMnO4.
D.
KClO3.
Câu 43:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A.
Fe.
B.
Zn.
C.
Ag.
D.
Al.
Câu 44:
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Glucozơ.
Câu 45:
Hòa tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,136 lít khí và m gam hỗn hợp muối clorua. Giá trị của m là:
A.
13,44 gam.
B.
15,2 gam.
C.
12,34 gam.
D.
9,6 gam.
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Xenlulozơtrinitrat thuộc loại polime tổng hợp.
B.
Tơ visco thuộc loại tơ hóa học.
C.
Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D.
Phản ứng thủy phân tinh bột thuộc phản ứng giữ nguyên mạch polime.
Câu 47:
Cho m gam dung dịch X vào m gam dung dịch Y, sau phản ứng thu được 2m gam dung dịch Z. Các chất X, Y có thể là
A.
NaHCO3 và HCl.
B.
AgNO3 và HCl.
C.
NaHCO3 và NaOH.
D.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Câu 48:
Lên men 40 kg nước ép quả nho với hiệu suất 90%, thu được 36,8 lít rượu vang 100. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Giả thiết trong nước ép quả nho chỉ chứa một loại cacbohidrat duy nhất là glucozơ với nồng độ x%. Giá trị của x là
A.
12.
B.
14.
C.
18.
D.
16.
Câu 49:
Cho dung dịch chứa m gam brom vào dung dịch chứa m gam anilin, sau phản ứng thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
14,40.
B.
2,79.
C.
4,80.
D.
5,58.
Câu 50:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
B.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
C.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Câu 51:
Đốt 9,6 gam Mg trong bình chứa 2,24 lít khí Cl2, sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm muối và kim loại dư. Cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Y chứa H2SO4 1,5M và HCl 3M. Giá trị của V là
A.
125 ml.
B.
150 ml.
C.
100 ml.
D.
200 ml.
Câu 52:
Cho các phát biểu sau: (a) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein. (b) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. (c) Hợp chất H2N−CH2−COOCH3 có tính lưỡng tính. (d) Nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin. (e) Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh. (f) Có 4 công thức este thỏa mãn công thức phân tử C8H8O2 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2. Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 53:
Cho hai kim loại X, Y với các phản ứng xảy ra như sau: X+2YCl3⟶XCl2+2YCl2. Y+XCl2⟶YCl2+X. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
B.
Kim loại X khử được ion Y2+.
C.
Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
D.
X có tính khử mạnh hơn Y.
Câu 54:
Hợp chất E (chứa vòng benzen) có công thức HCOO-C6H4-OH. Cho 2,76 gam E tác dụng hoàn toàn với 40 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch T. Cô cạn T thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
5,96 gam.
B.
5,24 gam.
C.
5,60 gam.
D.
4,44 gam.
Câu 55:
Este T mạch hở, không phân nhánh, có phân tử khối nhỏ hơn 88 và chứa không quá 2 liên kết π. Thủy phân hoàn toàn x mol T trong dung dịch NaOH vừa đủ, cho dung dịch thu được tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 2x mol Ag. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số công thức cấu tạo của T thỏa mãn điều kiện trên là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 56:
Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3. (b) Cho a mol P2O5 vào 5a mol dung dịch NaOH. (c) Cho từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3. (d) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. (e) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH. (f) Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 57:
Trung bình để năng suất thu được 1,0 tạ thóc thì lượng phân bón cần cung cấp khoảng: 2,0 kg N; 0,8 kg P2O5; 3,2 kg K2O. Giả sử khi bón phân bằng cách trộn x kg phân NPK có độ dinh dưỡng 16-16-8; y kg phân đạm ure có độ dinh dưỡng 46% và z kg phân kali đỏ (KCl - có độ dinh dưỡng 60%) sẽ thu được 1,0 tấn thóc. Tổng giá trị của (x+y+z) là
A.
122,76.
B.
120,00.
C.
92,68.
D.
106,42.
Câu 58:
(Phần cuối đề) Cho các phát biểu sau: (a) Có 2 công thức cấu tạo thoả mãn với E. (b) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2. (c) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH. (d) G là hợp chất hữu cơ đa chức. (e) Từ Z có thể điều chế trực tiếp được axit axetic. Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 3 — Mã đề: 6856 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.