HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6860
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6860
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 5
Câu 1: Magie tác dụng với khí clo tạo thành sản phẩm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 5
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6860 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 41:
Magie tác dụng với khí clo tạo thành sản phẩm là
A.
MgCl.
B.
MgCl2.
C.
Mg2Cl.
D.
Mg(ClO)2.
Câu 42:
Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
A.
AlCl3.
B.
Al2O3.
C.
Al(OH)3.
D.
Al(NO3)3.
Câu 43:
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A.
Anilin.
B.
Etanamin.
C.
Glyxin.
D.
Metanamin.
Câu 44:
Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
A.
NiSO4.
B.
HCl.
C.
CuSO4.
D.
AgNO3.
Câu 45:
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A.
NaNO3.
B.
KNO3.
C.
NaCl.
D.
K3PO4.
Câu 46:
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
A.
H2SO4 loãng.
B.
HNO3 đặc, nóng.
C.
CuSO4.
D.
HCl loãng.
Câu 47:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kali (K) thuộc nhóm
A.
IIA.
B.
IIIA.
C.
IVA.
D.
IA.
Câu 48:
Este nào sau đây có ba nguyên tử cacbon trong phân tử?
A.
Etyl axetat.
B.
Etyl propionat.
C.
Metyl axetat.
D.
Propyl fomat.
Câu 49:
Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?
A.
HCl.
B.
Cl2.
C.
Na.
D.
NaOH.
Câu 50:
Trùng hợp propilen tạo thành polime nào sau đây?
A.
Polibutadien.
B.
Polietilen.
C.
Poliisopren.
D.
Polipropilen.
Câu 51:
Chất nào sau đây là muối axit?
A.
KH2PO4.
B.
K2SO4.
C.
K2CO3.
D.
KCl.
Câu 52:
Tính chất vật lí nào sau đây mô tả đúng về kim loại nhóm?
A.
Kim loại nặng.
B.
Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.
C.
Dễ dát mỏng, kéo sợi.
D.
Có màu nâu đỏ.
Câu 53:
Khí CO2 là tác nhân chủ yếu gây ra hiện tượng
A.
ô nhiễm sông, biển.
B.
thủng tầng ozon.
C.
mưa axit.
D.
hiệu ứng nhà kính.
Câu 54:
Chất nào sau đây là chất béo?
A.
Glucozơ.
B.
Axit oleic.
C.
Glixerol.
D.
Tripanmitin.
Câu 55:
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
A.
Fe.
B.
Os.
C.
Pb.
D.
Ag.
Câu 56:
Hợp chất C2H5OH có tên thông thường là
A.
etanol.
B.
ancol metylic.
C.
ancol etylic.
D.
metanol.
Câu 57:
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A.
CH3NHC2H5.
B.
CH3NH2.
C.
(C2H5)3N.
D.
C6H5NH2.
Câu 58:
Natri cromat (Na2CrO4) là chất rắn có màu
A.
đỏ thẫm.
B.
lục thẫm.
C.
da cam.
D.
vàng.
Câu 59:
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A.
Be.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
Ag.
Câu 60:
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A.
Fructozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Anđehit fomic.
D.
Glucozơ.
Câu 61:
Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp gồm MgO và Ca cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A.
100.
B.
200.
C.
300.
D.
400.
Câu 62:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trùng ngưng methyl metacrylat thu được poli(methyl metacrylat).
B.
Tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên.
C.
Đa số polime tan tốt trong các dung môi thông thường.
D.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Câu 63:
Thí nghiệm nào sau đây có sự tạo thành kết tủa sau phản ứng?
A.
Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch HCl.
B.
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
C.
Cho Na vào dung dịch CuSO4.
D.
Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.
Câu 64:
Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 1,8 tấn glucozơ cần thủy phân m tấn saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60\%. Giá trị của m là
A.
4,104.
B.
2,052.
C.
2,850.
D.
5,700.
Câu 65:
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là
A.
0,05.
B.
0,10.
C.
0,15.
D.
0,30.
Câu 66:
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nón có gần 98\% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Y có tính chất của một poliancol.
B.
X có phản ứng tráng bạc.
C.
Phân tử khối của Y bằng 162.
D.
X dễ tan trong nước.
Câu 67:
Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong bình chứa khí oxi, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72.
B.
5,60.
C.
3,36.
D.
4,48.
Câu 68:
Thủy phân este X (C4H8O2, mạch hở) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z; trong đó Y có tỉ khối hơi so với hidro là 16. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOCH(CH3)2.
B.
CH3COOCH2CH3.
C.
HCOOCH2CH2CH3.
D.
CH3CH2COOCH3.
Câu 69:
Cho 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, KHSO4, AgNO3, và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với Fe(NO3)2 là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 70:
Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số nguyên tử hidro trong phân tử chất X là
A.
8.
B.
6.
C.
10.
D.
12.
Câu 71:
Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi thơm của dứa.
(b) Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen.
(c) Chất béo là trieste của axit béo với glixerol.
(d) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, hồ dán.
(e) Dipeptit Glu-Val có 6 nguyên tử oxi trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
(a) Etyl butirat có mùi thơm của dứa.
(b) Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen.
(c) Chất béo là trieste của axit béo với glixerol.
(d) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, hồ dán.
(e) Dipeptit Glu-Val có 6 nguyên tử oxi trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 72:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4.
(b) Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
(c) Cho mẫu phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư.
(d) Cho NH4HCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(e) Đun nóng nước cứng tạm thời.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4.
(b) Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
(c) Cho mẫu phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư.
(d) Cho NH4HCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(e) Đun nóng nước cứng tạm thời.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 73:
Trong y học, glucozơ làm thuốc tăng lực cho người bệnh, dễ hấp thụ và cung cấp khá nhiều năng lượng. Dung dịch glucozơ (C6H12O6) 5\% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi hóa 1 mol glucozơ tạo thành CO2 và H2O tỏa ra một nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai chứa 500 ml dung dịch glucoze 5\%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucozơ mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A.
397,09 kJ.
B.
381,67 kJ.
C.
389,30 kJ.
D.
416,02 kJ.
Câu 74:
Hỗn hợp E chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác), trong E nguyên tố oxi chiếm 10,9777\% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 133,38 gam hỗn hợp muối (C15H31COONa, C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa) và 11,04 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 11,625 mol O2. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,36.
B.
0,33.
C.
0,34.
D.
0,35.
Câu 75:
Để đảm bảo năng suất lúa vụ hè thu tại đồng bằng sông Cửu Long, với [Hình cần kiểm tra lại: p44_f1] mỗi hecta đất trồng lúa, người nông dân cần cung cấp 70 kg N; 35,5 kg P2O5 và 30 kg K2O. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân NPK (ở hình bên) trộn với phân kali (độ dinh dưỡng 60\%) và phân ure (độ dinh dưỡng 46\%). Tổng khối lượng phân bón đã sử dụng cho một hecta (1 hecta = 10.000 m2) đất trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
261 kg.
B.
217 kg.
C.
258 kg.
D.
282 kg.
Câu 76:
Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 19,36 gam E trong bình kín chứa 0,245 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,15 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84\% thu được 1,68 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
3,82\%.
B.
3,54\%.
C.
4,14\%.
D.
4,85\%.
Câu 77:
Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở. Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch cacbon không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
66\%.
B.
55\%.
C.
33\%.
D.
44\%.
Câu 78:
Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) NaAlO2+CO2+H2O→Al(OH)3+X
(2) 2X+Y→CaCO3+Z+2H2O
(3) X+Y→CaCO3+T+H2O
Các chất Y, T lần lượt là
(1) NaAlO2+CO2+H2O→Al(OH)3+X
(2) 2X+Y→CaCO3+Z+2H2O
(3) X+Y→CaCO3+T+H2O
Các chất Y, T lần lượt là
A.
Ca(OH)2, NaOH.
B.
NaHCO3, Na2CO3.
C.
Ca(OH)2, Na2CO3.
D.
Na2CO3, Ca(OH)2.
Câu 79:
Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch chứa CuSO4 xM và NaCl yM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Quá trình điện phân được ghi nhận theo bảng sau:
Biết các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất của quá trình điện phân đạt được 100\%. Tổng giá trị (x + y) là
| Thời gian điện phân (s) | Khối lượng catot tăng (g) | Số đơn chất khí thoát ra ở hai điện cực | Khối lượng dung dịch giảm (g) |
|---|---|---|---|
| t | m | 2 | a |
| 1,5t | 1,5m | 2 | a + 5,6 |
| 2t | 1,5m | 3 | 2a − 7,64 |
Biết các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất của quá trình điện phân đạt được 100\%. Tổng giá trị (x + y) là
A.
0,875.
B.
0,825.
C.
0,945.
D.
0,785.
Câu 80:
Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH t∘ X + Y
(2) F + NaOH t∘ X + Y
(3) X + HCl t∘ Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm −CH3. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Chất Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
(d) Trong tự nhiên, chất Z được tìm thấy trong nọc độc của ong và vòi đốt của kiến.
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O.
Số phát biểu đúng là
(1) E + NaOH t∘ X + Y
(2) F + NaOH t∘ X + Y
(3) X + HCl t∘ Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm −CH3. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Chất Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
(d) Trong tự nhiên, chất Z được tìm thấy trong nọc độc của ong và vòi đốt của kiến.
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 5 — Mã đề: 6860 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.