HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6861
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6861
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 6
Câu 1: Khí etilen kích thích quá trình chín nhanh của hoa quả. Công thức của etilen là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 6
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-6-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 6 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6861 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khí etilen kích thích quá trình chín nhanh của hoa quả. Công thức của etilen là
A.
CH4.
B.
C2H4.
C.
CO2.
D.
C2H2.
Câu 2:
Este vinyl axetat có công thức là
A.
CH3COOCH=CH2.
B.
HCOOCH3.
C.
CH3COOCH3.
D.
CH2=CHCOOCH3.
Câu 3:
Số nguyên tử hidro trong một mắt xích của tinh bột là
A.
10.
B.
12.
C.
22.
D.
20.
Câu 4:
Hợp chất nào sau đây là chất béo?
A.
(CH3COO)2C2H4.
B.
C17H33COOH.
C.
(C17H35COO)3C3H5.
D.
C3H5(OH)3.
Câu 5:
Chất X có công thức NH2CH2COOH. Tên gọi của X là
A.
Alanin.
B.
Glyxin.
C.
Etylamin.
D.
Valin.
Câu 6:
Loại polime nào sau đây dùng để làm cao su
A.
Poliacrilonitrin.
B.
Polietilen.
C.
Polibuta-1,3-dien.
D.
Poli(vinyl clorua).
Câu 7:
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?
A.
CH3NH2.
B.
(CH3)3N.
C.
CH3NHCH3.
D.
C3H7NH2.
Câu 8:
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào?
A.
Photpho.
B.
Kali.
C.
Nitơ.
D.
Cacbon.
Câu 9:
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý riêng của kim loại?
A.
Tính cứng.
B.
Tính dẻo.
C.
Tính dẫn điện.
D.
Tính khử.
Câu 10:
Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A.
Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
B.
Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô.
C.
Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
D.
Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Mg.
Câu 12:
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A.
K2SO4.
B.
KOH.
C.
HCl.
D.
NaCl.
Câu 13:
Chất X làm cho nước biển có vị mặn, được sử dụng phổ biến như là gia vị và chất bảo quản thực phẩm. Công thức của X là
A.
Na2CO3.
B.
NaHCO3.
C.
NaOH.
D.
NaCl.
Câu 14:
Kim loại có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3 là
A.
Fe.
B.
Na.
C.
Cu.
D.
Ni.
Câu 15:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A.
Al.
B.
Cs.
C.
Fe.
D.
Ba.
Câu 16:
Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A.
Na3PO4.
B.
NaOH.
C.
Ca(OH)2.
D.
HCl.
Câu 17:
Chất nào sau đây thuộc loại chất lưỡng tính?
A.
NaCl.
B.
Al(OH)3.
C.
Ca(OH)2.
D.
NaOH.
Câu 18:
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A.
quặng boxit.
B.
quặng dolomit.
C.
quặng pirit.
D.
quặng manhetit.
Câu 19:
Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa chất nào sau đây?
A.
Fe(NO3)3.
B.
Fe(NO3)3, HNO3.
C.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
D.
Fe(NO3)2.
Câu 20:
Oxit nào sau đây khi tan trong nước tạo dung dịch axit.
A.
Cr2O3
B.
CrO3
C.
CO
D.
CrO
Câu 21:
Phản ứng trùng hợp dùng điều chế polime nào sau đây?
A.
Poli(phenol-fomandehit).
B.
Poli(metyl metacrylat).
C.
Poli(hexametylen adipamit).
D.
Poli(etilen terephtalat).
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Cho Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa hai muối.
B.
Hỗn hợp gồm Cu, Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl.
C.
Cho Fe(NO3)2 phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được khí NO duy nhất và dung dịch chỉ chứa FeCl3.
D.
Cu oxi hóa được ion Fe3+ trong dung dịch.
Câu 23:
Hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hỗn hợp hai muối hữu cơ thì X có CTCT:
A.
CH3COOC6H5.
B.
CH3C6H4COOH.
C.
C6H5COOCH3.
D.
C6H5CH2COOH.
Câu 24:
Cho 11,1 gam este CH3COOCH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là
A.
19,1 gam.
B.
14,4 gam.
C.
12,3 gam.
D.
14,3 gam.
Câu 25:
Thủy phân m gam tinh bột sau một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ). Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
A.
90\%.
B.
80\%.
C.
75\%.
D.
60\%.
Câu 26:
Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần V lít O2 (đktc), sản phẩm thu được dẫn qua bình H2SO4 đặc thấy bình tăng y gam. Biết rằng x – y = 1,8. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
3,36.
C.
5,60.
D.
6,72.
Câu 27:
A là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 17,8 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 25,1 gam muối. Công thức cấu tạo của A là:
A.
CH3CH(NH2)COOH.
B.
NH2CH2COOH.
C.
C3H7CH(NH2)COOH.
D.
NH2CH2CH2COOH.
Câu 28:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) sinh ra chất khí?
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe2O3.
C.
FeO.
D.
Fe2(SO4)3.
Câu 29:
Cho 12 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa lượng dư HCl (trong điều kiện không có không khí) thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
19,1.
B.
12,7.
C.
26,2.
D.
16,4.
Câu 30:
Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng với khí Cl2 dư, thu được 8,125 gam muối. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Al.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch glyxin làm quỳ tím hóa xanh
(b) Các amin đều có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(c) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(d) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
(a) Dung dịch glyxin làm quỳ tím hóa xanh
(b) Các amin đều có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(c) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(d) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 32:
Cho các nhận xét sau
(a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol.
(b) Có thể dùng thùng nhôm để đựng axit sulfuric đặc nguội.
(c) Dùng dung dịch HNO3 có thể phân biệt được Fe2O3 và Fe3O4.
(d) Phèn chua được ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy.
(e) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH và đun nóng nhẹ, thấy có khí mùi khai thoát ra.
Số nhận xét đúng là
(a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol.
(b) Có thể dùng thùng nhôm để đựng axit sulfuric đặc nguội.
(c) Dùng dung dịch HNO3 có thể phân biệt được Fe2O3 và Fe3O4.
(d) Phèn chua được ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy.
(e) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH và đun nóng nhẹ, thấy có khí mùi khai thoát ra.
Số nhận xét đúng là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 33:
Khí biogas (giả thiết chỉ chứa CH4) và khí gas (chứa 40\% C3H8 và 60\% C4H10 về thể tích) được dùng phổ biến làm nhiên liệu và đun nấu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất như bảng sau:
Nếu nhu cầu về năng lượng không đổi, hiệu suất sử dụng các loại nhiên liệu như nhau, khi dùng khí biogas để thay thế khí gas để làm nhiên liệu đốt cháy thì lượng khí CO2 thải ra môi trường sẽ
| Chất | CH4 | C3H8 | C4H10 |
|---|---|---|---|
| Nhiệt lượng tỏa ra (kJ) | 890 | 2220 | 2850 |
Nếu nhu cầu về năng lượng không đổi, hiệu suất sử dụng các loại nhiên liệu như nhau, khi dùng khí biogas để thay thế khí gas để làm nhiên liệu đốt cháy thì lượng khí CO2 thải ra môi trường sẽ
A.
giảm 18,9\%.
B.
tăng 18,9\%.
C.
tăng 23,3\%
D.
giảm 23,3\%.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được a mol CO2 và 3,04 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với 180 ml dung dịch NaOH 1M khi đun nóng nhẹ thu được glixerol và 51,72 gam hỗn hợp gồm 2 muối. Giá trị của a bằng
A.
3,06.
B.
3,02.
C.
3,12.
D.
3,18.
Câu 35:
Có hai dung dịch X và Y chứa các ion khác nhau. Mỗi dung dịch chứa đúng hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau:
Biết X hòa tan được Cu(OH)2. Khối lượng chất tan có trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
| Ion | Na+ | Mg2+ | NH4+ | H+ | Cl− | SO42− | NO3− | CO32− |
| Số mol | 0,2 | 0,15 | 0,25 | 0,3 | 0,4 | 0,1 | 0,25 | 0,1 |
Biết X hòa tan được Cu(OH)2. Khối lượng chất tan có trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
27,50 gam.
B.
30,50 gam.
C.
28,00 gam.
D.
31,00 gam.
Câu 36:
Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) X → Y + Z + H2O
(2) NaAlO2 + Z + H2O → M + X
(3) M → N + H2O ;
(4) N điện phaˆn noˊng chảy Q + T
Biết Q thu được ở cực anot; T thu được ở cực catot. Mệnh đề nào sau đây đúng?
(1) X → Y + Z + H2O
(2) NaAlO2 + Z + H2O → M + X
(3) M → N + H2O ;
(4) N điện phaˆn noˊng chảy Q + T
Biết Q thu được ở cực anot; T thu được ở cực catot. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
X, M và N đều là các hợp chất lượng tính.
B.
Phương trình (1) là phản ứng tạo thạch nhũ trong hang động.
C.
Nếu thay NaAlO2 trong phản ứng (2) bằng AlCl3 thì sản phẩm thu được không thay đổi.
D.
Q là kim loại màu trắng bạc, nhẹ và có nhiều ứng dụng.
Câu 37:
Este X có các đặc điểm sau:
– Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
– Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Có các phát biểu:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;
(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;
(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken;
(4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;
(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh.
Số phát biểu đúng là
– Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
– Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Có các phát biểu:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;
(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;
(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken;
(4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;
(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 38:
Hỗn hợp R gồm ancol X, axit Y và este E (đều mạch hở). Cho 19,5 gam R tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được muối của axit Y và 9,3 gam ancol X. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối tạo thành thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc), hơi nước và 15,9 gam Na2CO3. Mặt khác, khi cho 9,3 gam X tác dụng với Na dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của X trong R gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
16,1\%.
B.
15,8\%.
C.
15,9\%.
D.
16,2\%.
Câu 39:
Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm [CuCl2, CuSO4 và 8,94 gam KCl] với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Trong thời gian t giây đầu tiên, thu được khí ở anot và a gam kim loại ở catot. Điện phân tiếp tục thêm t giây thì dừng điện phân, thu được thêm 0,225 mol khí ở cả hai điện cực, 0,8a gam kim loại ở catot và dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 8 gam CuO. Giá trị của m gần nhất với
A.
91.
B.
74.
C.
77.
D.
90.
Câu 40:
Cho 44,7 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe, Fe2O3, Fe3O4 và Fe(OH)3 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,15 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) và 0,1 mol CO2. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 53,5 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(OH)3 trong X là
A.
17,75\%.
B.
23,94\%.
C.
35,91\%.
D.
47,88\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 6 — Mã đề: 6861 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.