HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6863
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6863
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 8
Câu 1: Chất nào sau đây khi cho tan hết trong dung dịch HCl dư không tạo ra khí?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 8
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-8-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 8 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6863 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây khi cho tan hết trong dung dịch HCl dư không tạo ra khí?
A.
FeO.
B.
CaCO3.
C.
NaHCO3.
D.
Al.
Câu 2:
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong hóa chất là
A.
Nước.
B.
Ancol etylic.
C.
Axit axetic.
D.
Dầu hỏa.
Câu 3:
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A.
Anđehit fomic.
B.
Fructozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 4:
Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
A.
HCl.
B.
AgNO3.
C.
KCl.
D.
FeCl3.
Câu 5:
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A.
Isoamyl axetat.
B.
Etyl propionat.
C.
Benzyl axetat.
D.
Propyl fomat.
Câu 6:
Ở điều kiện thường, chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A.
C17H33COOC3H5(OOCC17H31)2.
B.
C3H5(OOCC17H35)3.
C.
C3H5(OOCC17H33)3.
D.
C3H5(OOCC17H31)3.
Câu 7:
Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
A.
Al2O3.
B.
Al(OH)3.
C.
AlCl3.
D.
Al(NO3)3.
Câu 8:
Oxit kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A.
K2O.
B.
CuO.
C.
Al2O3.
D.
MgO.
Câu 9:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Xesi (Cs) thuộc nhóm
A.
VIIA.
B.
IA.
C.
IIIA.
D.
IIA.
Câu 10:
Quặng nào sau đây có thành phần chính là oxit sắt?
A.
Đolomit.
B.
Xiderit.
C.
Hematit.
D.
Boxit.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A.
Ag.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 12:
Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?
A.
Na.
B.
Cl2.
C.
NaOH.
D.
HCl.
Câu 13:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
Metylamin.
B.
Etylamin.
C.
Glyxin.
D.
Anilin.
Câu 14:
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A.
NaNO3.
B.
NaCl.
C.
HCl.
D.
NaOH.
Câu 15:
Ancol etylic không có tính chất nào sau đây?
A.
Tác dụng với O2.
B.
Tác dụng với CuO (đun nóng).
C.
Tác dụng với Na.
D.
Tác dụng với dung dịch NaOH.
Câu 16:
Canxi phản ứng với khí oxi thu được sản phẩm nào sau đây?
A.
Ca(OH)2.
B.
CaO.
C.
CaOCl2.
D.
Ca(ClO)2.
Câu 17:
Nhận định nào sau đây là sai?
A.
Vàng (Au) là kim loại dẫn điện tốt nhất.
B.
Để sản xuất Fe, người ta dùng CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao.
C.
Nguyên tử kim loại thường có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
D.
Kim loại đều thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học.
Câu 18:
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH3COOCH=CH2.
B.
CH2=CH2.
C.
CH2=CH-CH3.
D.
CH2=CH-Cl.
Câu 19:
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là
A.
metyl fomat.
B.
ancol propylic.
C.
etyl axetat.
D.
axit axetic.
Câu 20:
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng toàn phần.
(d) Cho bột kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư.
(e) Thổi từ từ đến dư CO2 vào nước vôi trong.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng toàn phần.
(d) Cho bột kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư.
(e) Thổi từ từ đến dư CO2 vào nước vôi trong.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 21:
Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Etyl butirat có mùi thơm của dứa.
B.
Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen.
C.
Chất béo là trieste của axit béo có mạch cacbon dài với glixerol.
D.
Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, hồ dán.
Câu 22:
Cho các chất sau: CH3CHO, HCOOCH3, CH3COOH, C6H12O6 (glucozơ). Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 23:
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A.
NaOH
B.
NaCl.
C.
CH3COOH.
D.
NH3.
Câu 24:
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
A.
HNO3 đặc, nóng.
B.
HCl loãng.
C.
CuSO4.
D.
H2SO4 loãng.
Câu 25:
Chất nào sau đây trong phân tử không chứa nito?
A.
Metylamin.
B.
Amilozo.
C.
Anilin.
D.
Alanin.
Câu 26:
Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch Br2. Chất X và Y lần lượt là
A.
xenlulozơ và fructozơ.
B.
saccarozơ và glucozơ.
C.
tinh bột và glucozơ.
D.
saccarozơ và fructozơ.
Câu 27:
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là
A.
HCOOC2H5.
B.
CH3COOC2H5.
C.
CH3COOCH3.
D.
HCOOCH3.
Câu 28:
Cho hỗn hợp FeO và FeCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp gồm hai chất khí trong đó có một khí màu nâu đỏ. Hai chất khí đó là
A.
NO2 và CO2.
B.
NO và CO2.
C.
N2O và CO2.
D.
NO2 và NO.
Câu 29:
Cho các phản ứng theo sơ đồ sau
CO2 + NaAlO2 + H2O → (A)↓ + (B)
CaCO3 → (X) + (Y)↑
(X) + H2O → (Z)
Nếu cho (B) tác dụng với (Z) dư thì tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng là
CO2 + NaAlO2 + H2O → (A)↓ + (B)
CaCO3 → (X) + (Y)↑
(X) + H2O → (Z)
Nếu cho (B) tác dụng với (Z) dư thì tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng là
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 30:
Nung 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong không khí thu được 15,6 gam hỗn hợp Y chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là
A.
150.
B.
200.
C.
400.
D.
300.
Câu 31:
Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và oxi trong X lần lượt là 77,25\% và 11,00\%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác, 2m gam X phản ứng tối đa với 0,64 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
105,24.
B.
104,36.
C.
102,36.
D.
103,28.
Câu 32:
Một loại phân bón tổng hợp trên bao bì ghi tỉ lệ NPK là 10-20-15. Các con số này chính là độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kali tương ứng. Giả sử nhà máy sản xuất loại phân bón này bằng cách trộn 3 loại hóa chất Ca(NO3)2, KH2PO4 và KNO3. Phần trăm khối lượng của KH2PO4 có trong phân bón đó là (Biết tạp chất khác không chứa N, P, K)
A.
38,46.
B.
55,50.
C.
38,31.
D.
37,90.
Câu 33:
Lên men 90 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 100\%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A.
17,92.
B.
11,2.
C.
22,4.
D.
8,96.
Câu 34:
Cho 8,24 gam amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là
A.
H2N-C3H6-COOH.
B.
H2N-C4H8-COOH.
C.
H2N-CH2-COOH.
D.
H2N-C2H4-COOH.
Câu 35:
Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?
A.
Al2O3.
B.
CaO.
C.
CuO.
D.
MgO.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lớn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Có ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
(a) Mỡ lớn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Có ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
6.
C.
5.
D.
3.
Câu 37:
Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2874 kJ. Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 9960 kJ nhiệt (có 20\% nhiệt đốt cháy bị thất thoát ra ngoài môi trường). Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg?
A.
32 ngày.
B.
40 ngày.
C.
60 ngày.
D.
48 ngày.
Câu 38:
Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc).
- Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol NaOH phản ứng và thu được 32,2 gam ancol Y.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy 1 mol E bằng O2 dư thu được 7,3 mol CO2 và 5,7 mol H2O.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là
- Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc).
- Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol NaOH phản ứng và thu được 32,2 gam ancol Y.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy 1 mol E bằng O2 dư thu được 7,3 mol CO2 và 5,7 mol H2O.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là
A.
74,68\%.
B.
71,24\%.
C.
72,06\%.
D.
73,86\%.
Câu 39:
Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H2 và dung dịch chứa 62,38 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 1,1 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,28 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,4 gam một chất kết tủa. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A.
0,06.
B.
0,03.
C.
0,05.
D.
0,04.
Câu 40:
Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch chứa CuSO4 xM và NaCl yM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Quá trình điện phân được ghi nhận theo bảng sau:
Biết các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất của quá trình điện phân đạt được 100\%.
Tổng giá trị (x + y) là
| Thời gian điện phân (s) | Khối lượng catot tăng (g) | Số đơn khí thoát ra ở hai điện cực | Khối lượng dung dịch giảm (g) |
|---|---|---|---|
| t | m | 2 | a |
| 1,5t | 1,5m | 2 | a + 5,6 |
| 2t | 1,5m | 3 | 2a – 7,64 |
Biết các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất của quá trình điện phân đạt được 100\%.
Tổng giá trị (x + y) là
A.
0,785.
B.
0,825.
C.
0,945.
D.
0,875.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 8 — Mã đề: 6863 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.