HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6274
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6274
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2026 - Đề Số 5
Câu 1: (Hóa 11 – Chương 3) Dựa vào phổ hồng ngoại (IR) của hợp chất X có công thức CH 3COCH ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
29 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2026 - Đề Số 5
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2026-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
29 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
29 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 29 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 29 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2026 - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6274 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(Hóa 11 – Chương 3) Dựa vào phổ hồng ngoại (IR) của hợp chất X có công thức CH3COCH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O?
[Hình cần kiểm tra lại: p42_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p42_f1]
A.
(1).
B.
(2).
C.
(3).
D.
(4).
Câu 2:
(Hóa 12 – Chương 2) Cho các nhận xét sau:
(a) Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
(b) Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
(c) Tinh bột và cellulose đều có phản ứng với iodine.
(d) Cellulose có nhiều nhất trong quả bông.
(e) Saccharose có nhiều trong thân cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt.
Số phát biểu đúng là:
(a) Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
(b) Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
(c) Tinh bột và cellulose đều có phản ứng với iodine.
(d) Cellulose có nhiều nhất trong quả bông.
(e) Saccharose có nhiều trong thân cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt.
Số phát biểu đúng là:
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 3:
(Hóa 10 - Chương 2) Trong bảng tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A.
nguyên tử của chúng có cùng số electron hóa trị.
B.
cấu hình electron của chúng giống hết nhau.
C.
nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D.
tính chất hóa học của chúng tương tự nhau.
Câu 4:
(Hóa 12 – Chương 5) Cho các cặp oxi hóa – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng.
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là:
| Cặp oxi hóa – khử | Li⁺/Li | Mg²⁺/Mg | Zn²⁺/Zn | Ag⁺/Ag |
| Thế điện cực chuẩn (V) | -3,040 | -2,356 | -0,762 | +0,799 |
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A.
Li.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Ag.
Câu 5:
(Hóa 10 – Chương 4) Cho quá trình S+6+2e−→S+4, đây là quá trình
A.
oxi hóa.
B.
khử.
C.
nhận proton.
D.
tự oxi hóa – khử.
Câu 6:
(Hóa 12 – Chương 8) Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây?
A.
Ion.
B.
Hydrogen.
C.
Cho – nhận.
D.
Kim loại.
Câu 7:
(Hóa 10 – Chương 5) Cho phương trình hóa học của phản ứng: C2H4 (g)+H2O (l)→C2H5OH (l)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trên cho ở bảng sau đây:
Biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trên là:
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trên cho ở bảng sau đây:
| Chất | ΔfH2980 (kJ/mol) | Chất | ΔfH2980 (kJ/mol) | Chất | ΔfH2980 (kJ/mol) |
| C₂H₄(g) | +52,47 | H₂O(l) | −285,84 | C₂H₅OH(l) | −277,63 |
Biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trên là:
A.
ΔrH2980 = +44,26 kJ
B.
ΔrH2980 = - 44,26 kJ
C.
ΔrH2980 = - 22,13 kJ
D.
ΔrH2980 = +22,13 kJ
Câu 8:
(Hóa 11 – Chương 1) Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?
A.
một chất cho cặp electron.
B.
một chất nhận cặp electron.
C.
một chất cho proton (H⁺).
D.
một chất nhận proton (H⁺).
Câu 9:
(Hóa 12 – Chương 6) Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:
(1) X + 2Y³⁺ → X²⁺ + 2Y²⁺ và (2) Y + X²⁺ → Y²⁺ + X.
Kết luận nào sau đây đúng?
(1) X + 2Y³⁺ → X²⁺ + 2Y²⁺ và (2) Y + X²⁺ → Y²⁺ + X.
Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Y²⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn X²⁺.
B.
X khử được ion Y²⁺.
C.
Y³⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn X²⁺.
D.
X có tính khử mạnh hơn Y.
Câu 10:
(Hóa 11 – Chương 2) Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
A.
NH₃.
B.
H₂.
C.
NO₂.
D.
NO.
Câu 11:
(Hóa 10 – Chương 1) Tổng số hạt neutron, proton, electron trong ion 1735Cl− là
A.
52.
B.
35.
C.
53.
D.
51.
Câu 12:
(Hóa 12 – Chương 7) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion nào sau đây?
A.
Ion sulfate và ion chloride.
B.
Ion nitrate và ion hydrogencarbonate.
C.
Ion magnesium và ion calcium.
D.
Ion sodium và ion potassium.
Câu 13:
(Hóa 11 – Chương 4) Alkane X có công thức cấu tạo như sau:

Tên của X là

Tên của X là
A.
3-methylhexane.
B.
2-methylpentane.
C.
3-methylbutane.
D.
3-methylpentane.
Câu 14:
(Hóa 12 – Chương 1) Cho các chất sau: (1) C15H31COONa; (2) CH3[CH2]11OSO3Na ; (3) C17H33COOK; (4) (C17H35COO)3C3H5 ; (5) CH3CH2COONa; (6) CH3[CH2]11SO3Na.
Những chất là thành phần chính của xà phòng là:
Những chất là thành phần chính của xà phòng là:
A.
(1); (2) và (4).
B.
(1) và (3).
C.
(1); (3) và (5).
D.
(1) ; (3) và (6).
Câu 15:
(Hóa 10 – Chương 3) Tương tác van der Waals được hình thành do
A.
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.
B.
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.
C.
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.
D.
lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.
Câu 16:
(Hóa 12 – Chương 3) Tên gọi và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2 – NH2 là:
A.
3 – methylbutan – 4 – amine, bậc một.
B.
2 – methylbutan – 1 – amine, bậc hai.
C.
3 – methylbutan – 4 – amine, bậc hai.
D.
2 – methylbutan – 1 – amine, bậc một.
Câu 17:
(Hóa 11 – Chương 6) Khử hợp chất hữu cơ có công thức khung phân tử sau bằng LiAlH4 thu được sản phẩm có tên là
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f2]
A.
butan-2-ol.
B.
pentan-1-ol.
C.
pentan-3-ol.
D.
pentan-1-ol.
Câu 18:
(Hóa 12 – Chương 4) Loại polymer nào sau đây được điều chế không phải bằng phương pháp trùng hợp?
A.
PVC.
B.
Cao su Buna.
C.
PS.
D.
Nylon – 6,6.
Câu 19:
(Hóa 12 - Chương 2) Một bạn học học sinh tiến hành thí nghiệm thủy phân cellulose như sau:
Bước 1: Cho một ít bông vào ống nghiệm chứa sẵn 5 mL dung dịch H2SO4 80%. Dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp.
Bước 2: Cho ống nghiệm trên vào nồi nước sôi cho đến khi thu được dung dịch đồng nhất. Để nguội, sau đó cho dung dịch NaOH 10% từ từ vào ống nghiệm đến dựt.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch CuSO4 7%. Cho các phát biểu:
Bước 1: Cho một ít bông vào ống nghiệm chứa sẵn 5 mL dung dịch H2SO4 80%. Dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp.
Bước 2: Cho ống nghiệm trên vào nồi nước sôi cho đến khi thu được dung dịch đồng nhất. Để nguội, sau đó cho dung dịch NaOH 10% từ từ vào ống nghiệm đến dựt.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch CuSO4 7%. Cho các phát biểu:
a.
Sau bước 2, dung dịch thu được có cả glucose và fructose.
b.
Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam.
c.
Khi thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98% thì tốc độ thủy phân nhanh hơn.
d.
Sau bước 2, cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào và đun nhẹ ống nghiệm thì có kết tủa Ag bám vào thành ống nghiệm.
Câu 20:
(Hóa 12 - Chương 4) Tơ sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Các loại tơ sợi phổ biến bao gồm tơ tằm, lông cừu, sợi cotton và tơ sợi tổng hợp.
a.
Tơ tằm, lông cừu có bản chất là protein.
b.
Sợi cotton có bản chất là cellulose (C6H10O5)n.
c.
Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ cao.
d.
Sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Câu 21:
(Hóa 12 - Chương 6) Điện trở suất là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất. Chất có điện trở suất càng lớn thì độ dẫn điện của chất đó càng kém. Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
| Kim loại | X | Y | Z | T |
| Điện trở suất (Ωm) | 2,82.10⁻⁸ | 1,72.10⁻⁸ | 1,00.10⁻⁷ | 1,59.10⁻⁸ |
a.
Thứ tự giá trị điện trở suất là Fe > Al > Cu > Ag.
b.
Điện trở suất của Cu là 1,72.10⁻⁸ Ωm.
c.
Đồng được sử dụng làm dây dẫn điện cao thế.
d.
Kim loại T là Fe.
Câu 22:
(Hóa 12 - Chương 8 kết hợp Chương 6) Copper là nguyên tố thứ 29 trong bảng tuần hoàn hóa học. Copper là một kim loại có tính dẻo, khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
a.
Nguyên tử copper thường có số oxi hoá là +1 và +2.
b.
Copper có khả năng dẫn điện tốt nên được sử dụng làm dây dẫn điện trong gia đình.
c.
Cation Cu²⁺ có màu nâu đỏ.
d.
Nguyên tử Cu có cấu hình electron là [Ar]3d⁹4s².
Câu 23:
(Hóa 10 - Chương 6) Cho các phát biểu sau:
(1) Tốc độ của phản ứng hoá học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.
(2) Theo công thức tính, tốc độ trung bình của phản ứng hoá học trong một khoảng thời gian nhất định là không thay đổi trong khoảng thời gian ấy.
(3) Tốc độ của phản ứng hoá học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.
(4) Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.
(1) Tốc độ của phản ứng hoá học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.
(2) Theo công thức tính, tốc độ trung bình của phản ứng hoá học trong một khoảng thời gian nhất định là không thay đổi trong khoảng thời gian ấy.
(3) Tốc độ của phản ứng hoá học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.
(4) Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.
Câu 24:
Al2O3+2NaOH→2NaAlO2+H2O. Để hòa tan 1 tấn Al2O3 trong quặng bauxite cần dùng ít nhất bao nhiêu tấn dung dịch NaOH 20%? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
Câu 25:
Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 (c) NH4Cl và AgNO3 (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là bao nhiêu?
Câu 26:
Ethyl acetate có ứng dụng phổ biến trong ngành sơn và mực in trong sản xuất chất tẩy sơn móng tay, sản xuất keo dán, và trong thuốc lá. Để điều chế 2,2 gam ethyl acetate người ta đun 3,0 gam acetic acid với 9,2 gam ethyl alcohol (xúc tác H2SO4 đặc). Hiệu suất của phản ứng ester hóa là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 27:
Cho 22,25 gam alanine phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam?
Câu 28:
Cho biết: EZn2+/Zn0 = -0,763 V; EAg+/Ag0 = +0,799 V. Một pin điện hoá được tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử là Zn2+/Zn và Ag+/Ag. Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu milivolt (mV)?
Câu 29:
Tại một nhà máy, quảng bauxite được đun nóng với dung dịch NaOH 20% ở nhiệt độ 170 °C – 180°C để chuyển hóa Al2O3 thành muối dễ tan theo phương trình hóa học:
Al2O3+2NaOHt∘2NaAlO2+H2O
Để hòa tan 1 tấn Al2O3 trong quặng bauxite cần dùng ít nhất bao nhiêu tấn dung dịch NaOH 20%? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
Al2O3+2NaOHt∘2NaAlO2+H2O
Để hòa tan 1 tấn Al2O3 trong quặng bauxite cần dùng ít nhất bao nhiêu tấn dung dịch NaOH 20%? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2026 - Đề Số 5 — Mã đề: 6274 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.