HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7900
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7900
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 7
Câu 1: Cho biết alen A trội không hoàn toàn so với alen a. Biết rằng không có đột biến xảy r...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 7
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-sinh-hoc-2023-de-so-7-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7900 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biết alen A trội không hoàn toàn so với alen a. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Phép lai nào sau đây cho đời con có sự phân li tính trạng?
A.
AA × aa.
B.
AA × Aa.
C.
AA × AA.
D.
aa × aa.
Câu 2:
Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?
A.
Hội chứng Tơcnơ.
B.
Bệnh mù màu.
C.
Bệnh bạch tạng.
D.
Hội chứng claiphento.
Câu 3:
Chuỗi pôlipeptit là sản phẩm được tạo ra từ quá trình
A.
phiên mã.
B.
nhân đôi.
C.
dịch mã.
D.
sao mã.
Câu 4:
Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,6Aa : 0,4aa. Theo lí thuyết, tần số alen A là
A.
0,6.
B.
0,4.
C.
0,3.
D.
0,7.
Câu 5:
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A.
Tế bào khí khổng.
B.
Tế bào kèm.
C.
Tế bào mô giậu.
D.
Tế bào mạch gỗ.
Câu 6:
Trên đồng cỏ châu Phi, cá sấu bắt linh dương đầu bò để ăn. Mối quan hệ giữa cá sấu và linh dương đầu bò thuộc quan hệ
A.
cạnh tranh khác loài loài.
B.
sinh vật này ăn sinh vật khác.
C.
ức chế – cảm nhiễm.
D.
hợp tác.
Câu 7:
Hoạt động nào sau đây gây nên hiệu ứng nhà kính?
A.
Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
B.
Sử dụng các nguồn năng lượng gió, thuỷ triều,…
C.
Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
D.
Tăng cường sử dụng các nhiên liệu hoá thạch.
Câu 8:
Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ gen?
A.
Giống cừu mang gen sản sinh prôtein người trong sữa.
B.
Giống ngô lai có năng suất cao.
C.
Dòng vi khuẩn có khả năng sản xuất insulin của người.
D.
Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.
Câu 9:
Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Gà trống lông không vằn có kiểu gen
A.
XAXa.
B.
XaXa.
C.
XaY.
D.
XAY.
Câu 10:
Theo lí thuyết, nếu không xảy ra đột biến thì khi nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen aBAb trong ống nghiệm rồi lưỡng bội hoá, ta không thể thu được cây con có kiểu gen nào sau đây?
A.
aBAb.
B.
AbAb.
C.
ABAB.
D.
aBaB.
Câu 11:
Sản phẩm nào sau đây không trực tiếp do gen mã hoá?
A.
rARN.
B.
Lactôzơ.
C.
tARN.
D.
mARN.
Câu 12:
Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuần nghịch, người ta thu được kết quả như sau:
Phép lai thuận: ♂ cây hoa đỏ × ♀ cây hoa trắng → F₁ toàn cây hoa trắng.
Phép lai nghịch: ♂ cây hoa trắng × ♀ cây hoa đỏ → F₁ toàn cây hoa đỏ.
Lấy hạt phấn của cây F₁ ở phép lai nghịch thụ phấn cho cây F₁ ở phép lai thuận thu được F₂. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F₂ là
Phép lai thuận: ♂ cây hoa đỏ × ♀ cây hoa trắng → F₁ toàn cây hoa trắng.
Phép lai nghịch: ♂ cây hoa trắng × ♀ cây hoa đỏ → F₁ toàn cây hoa đỏ.
Lấy hạt phấn của cây F₁ ở phép lai nghịch thụ phấn cho cây F₁ ở phép lai thuận thu được F₂. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F₂ là
A.
100% cây hoa đỏ.
B.
100% cây hoa trắng.
C.
75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ.
D.
75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng.
Câu 13:
Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtein là
A.
nuclêôtit.
B.
nuclêôxôm.
C.
glucôzơ.
D.
axit amin.
Câu 14:
Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật được gọi là
A.
khoảng thuận lợi.
B.
khoảng chống chịu.
C.
giới hạn sinh thái.
D.
ổ sinh thái.
Câu 15:
Thành phần nào sau đây nằm trong cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?
A.
Gen điều hoà.
B.
Gen Lac Z.
C.
Lactôzơ.
D.
Prôtein ức chế.
Câu 16:
Để xác định mối quan hệ họ hàng của 2 loài các nhà khoa học đã so sánh trình tự các axit amin của cùng một loại prôtein. Đây được gọi là loại bằng chứng
A.
sinh học phân tử.
B.
hoá thạch.
C.
tế bào học.
D.
giải phẫu so sánh.
Câu 17:
Tất cả các con đường hình thành loài đều cần có sự tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?
A.
Giao phối không ngẫu nhiên.
B.
Đột biến.
C.
Di - nhập gen.
D.
Chọn lọc tự nhiên.
Câu 18:
Trong một quần thể ngoé Limnonectes limnocharis (thuộc lớp lưỡng cư) ở cánh đồng thôn Triều Sơn - Phúc Thọ - Hà Nội, năm 1970 người ta đếm được 120 cá thể/km². Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A.
Tỉ lệ giới tính.
B.
Thành phần nhóm tuổi.
C.
Sự phân bố cá thể.
D.
Mật độ cá thể.
Câu 19:
Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, cấu trúc gồm một đoạn ADN dài khoảng 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử protein hitston được gọi là
A.
Nuclêôxôm.
B.
Sợi cơ bản.
C.
Sợi siêu xoắn.
D.
Crômatit.
Câu 20:
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại?
A.
Tân sinh.
B.
Trung sinh.
C.
Cổ Sinh.
D.
Nguyên sinh.
Câu 21:
Khi lai hai cơ thể thuần chủng thuộc các dòng khác nhau, phép lai nào sau đây là phép lai khác dòng?
A.
Aa × aa.
B.
AA × BB.
C.
AA × AA.
D.
AA × aa.
Câu 22:
Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
A.
Ốc sên.
B.
Cá.
C.
Châu chấu.
D.
Tôm.
Câu 23:
Cơ quan nào sau đây có vai trò chính trong việc điều hoà nồng độ ion Na⁺ trong máu?
A.
Gan.
B.
Tim.
C.
Phổi.
D.
Thận.
Câu 24:
Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Diệp lục b chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học.
B.
Quang hợp quyết định khoảng 90-95% năng suất cây trồng.
C.
Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lập.
D.
Quang hợp góp phần điều hoà lượng O₂ và CO₂ khí quyển.
Câu 25:
Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
B.
Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.
C.
Hệ sinh thái gồm có thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.
D.
Giun đất được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
Câu 26:
Ở người, bệnh động kinh do đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây ra. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh này?
A.
Bệnh này chỉ gặp ở nữ mà không bao giờ gặp ở nam giới.
B.
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.
C.
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh.
D.
Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ có thể đều bị bệnh.
Câu 27:
Tại một quần xã đồng cỏ, người ta lập một lưới thức ăn đơn giản như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai khi nói về lưới thức ăn này?
I. Diều hâu đóng vai trò là loài ưu thế trong quần xã này.
II. Diều hâu vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
III. Chuỗi thức ăn dài nhất của lưới này có 5 mắt xích.
IV. Nếu loại bỏ rắn khỏi lưới thức ăn này thì có thể làm ếch tăng số lượng.

I. Diều hâu đóng vai trò là loài ưu thế trong quần xã này.
II. Diều hâu vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
III. Chuỗi thức ăn dài nhất của lưới này có 5 mắt xích.
IV. Nếu loại bỏ rắn khỏi lưới thức ăn này thì có thể làm ếch tăng số lượng.

A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 28:
Ở người, tính trạng nhóm máu do gen I nằm trên NST thường quy định. Gen I có 3 alen là IA, IB, I0, trong đó IA và IB đều trội so với I0 nhưng không trội so với nhau. Người có kiểu gen IAIA hoặc IAI0 có nhóm máu A; kiểu gen IBIB hoặc IBI0 có nhóm máu B; kiểu gen IAIB có nhóm máu AB; kiểu gen I0I0 có nhóm máu O. Cho sơ đồ phả hệ:

Nếu không có đột biến xuất hiện, có bao nhiêu cá thể xác định được chính xác kiểu gen nếu chỉ dựa vào sơ đồ phả hệ này?

Nếu không có đột biến xuất hiện, có bao nhiêu cá thể xác định được chính xác kiểu gen nếu chỉ dựa vào sơ đồ phả hệ này?
A.
7.
B.
4.
C.
6.
D.
5.
Câu 29:
Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?
A.
Giao phối không ngẫu nhiên.
B.
Đột biến.
C.
Cách li địa lí.
D.
Chọn lọc tự nhiên.
Câu 30:
Sự trao đổi chéo không cần giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I làm phát sinh một loại đột biến cấu trúc NST. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về hệ quả của loại đột biến trên?
A.
Không làm thay đổi chiều dài của NST trong tế bào.
B.
Không có ý nghĩa trong quá trình tiến hoá.
C.
Có thể làm gia tăng số lượng alen của gen trên một NST.
D.
Luôn gây hại cho thể đột biến.
Câu 31:
Đường cong sống sót (đường cong sinh tồn) là một đồ thị dùng để mô tả tỉ lệ sống sót của một loài sinh vật thay đổi theo tuổi tương đối (tuổi thọ sinh lí) của loài đó. Trong tự nhiên, các loài sinh vật có 3 loại đường cong chính là loại 1, 2, 3 được thể hiện trong hình. Phân tích đồ thị, phát biểu nào sau đây là sai?


A.
Ở đường cong loại 1, phần lớn các cá thể chết vì nguyên nhân sinh thái.
B.
Các loài ở đường cong loại 2 có tỉ lệ tử vong tương đối đồng đều ở các lứa tuổi.
C.
Các loài thuộc đường cong loại 3 nhìn chung sinh sản với số lượng con non lớn, tuy nhiên tỉ lệ sống sót của con non thấp.
D.
Đường cong sống sót phản ánh sự tiến bộ trong hình thức sinh sản của loài.
Câu 32:
Trong một quần thể thực vật có 7 loại kiểu hình về chiều cao thân với tỉ lệ phân bố như hình sau:

Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội sẽ làm thân cao thêm 20cm. Biết không xảy ra đột biến, các gen tham gia hình thành chiều cao nằm trên các NST khác nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các gen này tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp.
II. Có 3 cặp gen tương tác hình thành tính trạng chiều cao.
III. Cây có chiều cao 160cm có tối đa 7 loại kiểu gen.
IV. Có tối đa 6 phép lai giữa một cây có chiều cao 140cm với một cây có chiều cao 180cm mà ở đời con có tối đa 12 loại kiểu gen.

Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội sẽ làm thân cao thêm 20cm. Biết không xảy ra đột biến, các gen tham gia hình thành chiều cao nằm trên các NST khác nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các gen này tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp.
II. Có 3 cặp gen tương tác hình thành tính trạng chiều cao.
III. Cây có chiều cao 160cm có tối đa 7 loại kiểu gen.
IV. Có tối đa 6 phép lai giữa một cây có chiều cao 140cm với một cây có chiều cao 180cm mà ở đời con có tối đa 12 loại kiểu gen.
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 33:
Ở một quần thể thực vật lưỡng bội ngẫu phối. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen nằm trên NST thường quy định, trong đó alen A quy định kiểu hình hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định kiểu hình hoa trắng. Tại thế hệ đang khảo sát, quần thể đang cân bằng di truyền có đầy đủ các loại kiểu gen và tần số alen A gấp đôi alen a. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, nếu quần thể chỉ chịu tối đa tác động của một nhân tố tiến hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu đột biến gen xảy ra thì sau một thế hệ, tần số alen a có thể sẽ gấp đôi tần số alen A.
II. Nếu tần số alen A vẫn gấp đôi tần số alen a qua các thế hệ thì quần thể này không chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào.
III. Nếu thế hệ sau có 1/16 hoa trắng thì chứng tỏ chọn lọc tự nhiên đã tác động trực tiếp lên kiểu gen aa.
IV. Nếu tất cả các cây dị hợp đều không sinh sản, thế hệ sau sẽ có hoa đỏ chiếm 96%.
I. Nếu đột biến gen xảy ra thì sau một thế hệ, tần số alen a có thể sẽ gấp đôi tần số alen A.
II. Nếu tần số alen A vẫn gấp đôi tần số alen a qua các thế hệ thì quần thể này không chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào.
III. Nếu thế hệ sau có 1/16 hoa trắng thì chứng tỏ chọn lọc tự nhiên đã tác động trực tiếp lên kiểu gen aa.
IV. Nếu tất cả các cây dị hợp đều không sinh sản, thế hệ sau sẽ có hoa đỏ chiếm 96%.
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 34:
Ở một loài động vật, cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và bb nằm trên cặp NST số 3. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen Aabb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết rằng cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân, giảm phân II diễn ra bình thường; cặp nhiễm sắc thể số 3 giảm phân bình thường. Tính theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra là
A.
Aab, b.
B.
Abb, abb, A, a.
C.
Aab, a hoặc Aab, b.
D.
Abb, abb, O.
Câu 35:
Một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 1 gen có 4 alen quy định. Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả sau:
- Phép lai 1: Cho 2 cây hoa vàng (P) giao phân, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng.
- Phép lai 2: Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa hồng (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa hồng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu hình hoa hồng được quy định bởi 3 loại kiểu gen.
II. Ở loài này, cho cây hoa đỏ lai với cây hoa đỏ, có tối đa 6 sơ đồ lai có kiểu gen khác nhau.
III. Cho cây hoa vàng đời P của phép lai 1 giao phân với cây hoa đỏ đời P của phép lai 2 thu được đời con F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1.
IV. Cho hai cây hoa đỏ giao phân với nhau có thể thu được đời con có 4 loại kiểu gen.
- Phép lai 1: Cho 2 cây hoa vàng (P) giao phân, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng.
- Phép lai 2: Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa hồng (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa hồng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu hình hoa hồng được quy định bởi 3 loại kiểu gen.
II. Ở loài này, cho cây hoa đỏ lai với cây hoa đỏ, có tối đa 6 sơ đồ lai có kiểu gen khác nhau.
III. Cho cây hoa vàng đời P của phép lai 1 giao phân với cây hoa đỏ đời P của phép lai 2 thu được đời con F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1.
IV. Cho hai cây hoa đỏ giao phân với nhau có thể thu được đời con có 4 loại kiểu gen.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 36:
Hình vẽ dưới đây mô tả về ổ sinh thái dinh dưỡng của ba quần thể A, B, C thuộc ba loài thú sống trong cùng một môi trường và thuộc cùng một bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình dưới đây. Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p52_f1]
I. Quần thể A và quần thể B cạnh tranh nhau về dinh dưỡng.
II. Sự thay đổi kích thước quần thể B có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể C.
III. Quần thể A và quần thể C có ổ sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau nên không xảy ra cạnh tranh về dinh dưỡng và các nhân tố sinh thái khác.
IV. Quần thể B và quần thể C có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn.
[Hình cần kiểm tra lại: p52_f1]
I. Quần thể A và quần thể B cạnh tranh nhau về dinh dưỡng.
II. Sự thay đổi kích thước quần thể B có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể C.
III. Quần thể A và quần thể C có ổ sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau nên không xảy ra cạnh tranh về dinh dưỡng và các nhân tố sinh thái khác.
IV. Quần thể B và quần thể C có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn.
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 37:
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, khi nói về các nhân tố tiến hoá có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Di – nhập gen có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
II. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò sàng lọc, giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
III. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi vốn gen của quần thể có kích thước nhỏ.
IV. Đột biến làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen quần thể nhưng tốc độ thay đổi rất chậm.
I. Di – nhập gen có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
II. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò sàng lọc, giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
III. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi vốn gen của quần thể có kích thước nhỏ.
IV. Đột biến làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen quần thể nhưng tốc độ thay đổi rất chậm.
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 38:
Trong cùng một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá như mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi,… có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mục đích của việc nuôi ghép các loài cá này?
I. Tận dụng được diện tích ao nuôi.
II. Tận thu tối đa các nguồn thức ăn trong ao nuôi.
III. Giảm sự lây lan của dịch bệnh.
IV. Làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
I. Tận dụng được diện tích ao nuôi.
II. Tận thu tối đa các nguồn thức ăn trong ao nuôi.
III. Giảm sự lây lan của dịch bệnh.
IV. Làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 39:
Khi nói về mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
B.
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường.
C.
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm.
D.
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.
Câu 40:
Cho biết các bộ ba nucleôtit mã hoá cho các axit amin như trong bảng sau:
Bảng dưới đây biểu diễn trình tự của 7 axit amin đầu tiên trong chuỗi β-hemoglobin và 21 cặp nucleôtit trong đoạn trình tự ADN mã hoá cho 7 axit amin này. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến làm mất cặp nucleôtit ở vị trí thứ 3 trên ADN sẽ làm cho quá trình dịch mã kết thúc sớm hơn bình thường.
II. Đột biến làm mất 3 cặp nucleôtit ở vị trí thứ 16, 20, và 21 trên ADN sẽ làm giảm đi một axit amin, nhưng không làm xuất hiện axit amin mới.
III. Thay thế cặp nucleôtit T-A ở vị trí thứ 17 bằng cặp A-T làm cho axit amin Glu được thay bằng Val.
IV. Đột biến thay thế cặp nucleôtit A-T ở vị trí thứ 15 bằng bất kì cặp nucleôtit nào thì không làm thay đổi số lượng và thành phần axit amin trong phân tử β-hemoglobin.
| Axit amin | Cys | Glu | His | Leu | Pro | Thr | Val | Arg | Mã kết thúc |
| Cơdon | 5'UGU3', 5'UGX3' | 5GAA3', 5'GAG3' | 5'XAU3', 5'XAX3' | 5'XUU3', 5'XUX3', 5'XUA3', 5'XUG3' | 5'XXU3, 5'XXX3, 5'XXA3, 5'XXG3' | 5'AXU3', 5'AXX3', 5'AXA3', 5'AXG3' | 5'GUU3', 5'GUX3', 5'GUG3', 5'GUA3' | 5'AGA3', 5'AGG3', 5'XGU3', 5'XGX3', 5'XAG3', 5'XGG3' | 5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3' |
Bảng dưới đây biểu diễn trình tự của 7 axit amin đầu tiên trong chuỗi β-hemoglobin và 21 cặp nucleôtit trong đoạn trình tự ADN mã hoá cho 7 axit amin này. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
| Vị trí các cặp nucleôtit | ||||||||
| 1 2 3 | 4 5 6 | 7 8 9 | 10 11 12 | 13 14 15 | 16 17 18 | 19 20 21 | ||
| Trình tự ADN | Mạch gốc | 3'…XAX | GTG | GAX | TGA | GGA | XTX | XTX….5' |
| Mạch bổ sung | 5'….GTG | XAX | XTG | AXT | XXT | GAG | GAG….3' | |
| Trình tự axit amin | Val | His | Leu | Thr | Pro | Glu | Glu | |
I. Đột biến làm mất cặp nucleôtit ở vị trí thứ 3 trên ADN sẽ làm cho quá trình dịch mã kết thúc sớm hơn bình thường.
II. Đột biến làm mất 3 cặp nucleôtit ở vị trí thứ 16, 20, và 21 trên ADN sẽ làm giảm đi một axit amin, nhưng không làm xuất hiện axit amin mới.
III. Thay thế cặp nucleôtit T-A ở vị trí thứ 17 bằng cặp A-T làm cho axit amin Glu được thay bằng Val.
IV. Đột biến thay thế cặp nucleôtit A-T ở vị trí thứ 15 bằng bất kì cặp nucleôtit nào thì không làm thay đổi số lượng và thành phần axit amin trong phân tử β-hemoglobin.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2023 - Đề Số 7 — Mã đề: 7900 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.