HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8097
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8097
Đề Ôn THPT 2025-2026 Toán 12 THPT Marie Curie Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai vecto AC và D'A' bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn THPT 2025-2026 Toán 12 THPT Marie Curie Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh
de-on-thpt-2025-2026-toan-12-thpt-marie-curie-so-gddt-tp-ho-chi-minh-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn THPT 2025-2026 Toán 12 THPT Marie Curie Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8097 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai vecto AC và D′A′ bằng




A.
45∘.
B.
135∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 2:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
(BDA′)∥(B′D′C).
B.
(ABA′)∥(B′D′C).
C.
(ADD′A′)∥(BCC′B′).
D.
(ABCD)∥(A′B′C′D′).
Câu 3:
Điều tra về mức lương khởi điểm (đơn vị: triệu đồng) của 20 công nhân, ta có bảng số liệu sau:
Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là
| Mức lương | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Tần số | 4 | 5 | 5 | 4 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A.
0,63.
B.
2,52.
C.
1,26.
D.
1,59.
Câu 4:
Cho đường thẳng Δ có phương trình ⎩⎨⎧x=3−ty=−1z=3t(t∈R). Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của Δ?
A.
u1=(3;−1;3).
B.
u2=(3;−1;0).
C.
u3=(−1;−1;3).
D.
u4=(−1;0;3).
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
−21sin2x+C.
B.
sin2x+C.
C.
21sin2x+C.
D.
−sin2x+C.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với u10=25 và công sai d=3. Khi đó u1 bằng
A.
u1=−2.
B.
u1=3.
C.
u1=−3.
D.
u1=2.
Câu 7:
Phương trình cos2x=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−π;3π)?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
| x | −∞ | 0 | 3 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −4 | ↗ | +∞ |
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
−4.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-1;2;3) và mặt phẳng (P): x-2y+5z-8=0. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là:
A.
(Q): x-2y+5z+10=0.
B.
(Q): x-2y+5z-10=0.
C.
(Q): x-2y+5z+2=0.
D.
(Q): x-2y+5z-2=0.
Câu 10:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=2x-x^2, y=0. Quay (H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là
A.
0∫2(2x−x2)dx
B.
π0∫2(2x−x2)2dx
C.
0∫2(2x−x2)2dx
D.
π0∫2(2x−x2)dx
Câu 11:
Tập nghiệm bất phương trình log31(3x−1)≥log31(2x+1) là
A.
(−∞;2].
B.
[31;2].
C.
(31;2].
D.
[2;+∞).
Câu 12:
Đồ thị trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=x+11.
B.
y=x+12x+1.
C.
y=x+1x2−x+1.
D.
y=x+1x2+x+1.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=3x3−3x+1.
a.
f(1)=3.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=(3x2−3)3x3−3x+1.
c.
f′(x)=0 có hai nghiệm trên đoạn [−1;2].
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [−1;2] lớn hơn 1.
Câu 14:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.
| Giá đóng cửa | [120; 122) | [122; 124) | [124; 126) | [126; 128) | [128; 130) |
| Cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
| Cổ phiếu B | 16 | 4 | 3 | 6 | 21 |
a.
Cỡ mẫu của cổ phiếu A là 50.
b.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu A, ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,5216.
c.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B, ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 125,84.
d.
Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Cổ phiếu nào có phương sai, độ lệch chuẩn cao hơn thì được coi là có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, thì cổ phiếu A có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu B.
Câu 15:
Một mái nhà hình tròn được đặt trên ba cây cột trụ. Các cây cột trụ tại vị trí A, B, C vuông góc với mặt sàn nhà phẳng và có độ cao lần lượt là 10 mét, 9 mét, 8 mét. Ba chân cột là ba đỉnh của một tam giác đều trên mặt sàn nhà với cạnh dài 8 mét.

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, với B thuộc tia Ox, C thuộc tia Oy, tia Oz cùng hướng với vectơ AA′; gốc tọa độ O trùng với trung điểm của AC và mỗi đơn vị trên trục có độ dài 1 mét (xem hình vẽ).

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, với B thuộc tia Ox, C thuộc tia Oy, tia Oz cùng hướng với vectơ AA′; gốc tọa độ O trùng với trung điểm của AC và mỗi đơn vị trên trục có độ dài 1 mét (xem hình vẽ).
a.
Tọa độ các điểm A′(0;−4;10), B′(43;0;9), C′(0;4;8).
b.
Phương trình mặt phẳng (A′B′C′) là y+4z−36=0.
c.
Biết độ dốc của mái nhà tiêu chuẩn khoảng 27∘ đến 35∘, mái nhà trên có độ dốc ở mức tiêu chuẩn.
d.
Biết rằng bề mặt mái nhà là hình tròn có tâm I trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A′B′C′ thì điểm I cách mặt sàn một khoảng là 9 mét.
Câu 16:
Một doanh nghiệp có 45% nhân viên là nữ. Tỉ lệ nhân viên nữ và tỉ lệ nhân viên nam mua bảo hiểm nhân thọ lần lượt là 7% và 5%. Chọn ngẫu nhiên một nhân viên của doanh nghiệp.
a.
Xác suất nhân viên được chọn là nam là 0,45.
b.
Xác suất nhân viên được chọn có mua bảo hiểm nhân thọ là 0,061.
c.
Biết rằng nhân viên được chọn có mua bảo hiểm nhân thọ. Xác suất nhân viên đó là nữ là 11863.
d.
Biết rằng nhân viên được chọn có mua bảo hiểm nhân thọ. Xác suất nhân viên đó là nam cao hơn là nữ.
Câu 17:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ biết A′.ABC là tứ diện đều cạnh bằng 62. Tính thể tích A′BCC′B′ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Sách "Ôn tập thi THPT 2026" được in tại hai phân xưởng A và B và được vận chuyển về kho sau khi in xong. Xưởng A có nhiệm vụ in 60\% tổng số lượng sách, xưởng B sẽ in số lượng sách còn lại. Biết rằng số lượng Sách "Ôn tập thi THPT 2026" xưởng A và B in đạt yêu cầu về chất lượng và chuyển về kho lần lượt là 95\% và 90\%. Nhân viên kiểm kho chọn ra ngẫu nhiên một cuốn Sách "Ôn tập thi THPT 2026" để kiểm tra thì thấy cuốn sách này không đạt yêu cầu về chất lượng. Xác suất để cuốn Sách ID đó được in ở xưởng A là bao nhiêu \% (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x)=x−2x+1 có đồ thị là (C) và đồ thị (C′) đối xứng với đồ thị (C) qua đường thẳng y=x. (hình vẽ)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), (C′), đường thẳng x=−2 và trục tung. (phần tô đậm). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), (C′), đường thẳng x=−2 và trục tung. (phần tô đậm). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (1≤x≤500) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=x3−1999x2+1001000x+250000 (đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x+1000+x250000 (đồng). Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Câu 21:
Tín chỉ carbon là một đơn vị thương mại đại diện cho quyền phát thải khí nhà kính, trong đó mỗi tín chỉ được tính toán định lượng tương đương với một tấn CO2 (hoặc khí nhà kính khác quy đổi tương đương) đã được cắt giảm hoặc loại bỏ khỏi khí quyển. Về bản chất toán học, đây là một hệ thống kế toán sinh thái dựa trên nguyên tắc cân bằng: các tổ chức phát thải vượt hạn ngạch phải mua lại tín chỉ từ những dự án có chỉ số phát thải âm để triệt tiêu phần chênh lệch. Việc định giá và giao dịch các tín chỉ này tạo ra một cơ chế tài chính minh bạch, biến các nỗ lực bảo vệ môi trường thành tài sản số có giá trị kinh tế bền vững. Một doanh nghiệp cần đầu tư mua tín chỉ carbon từ hai dự án: Dự án A (trồng rừng) và Dự án B (năng lượng sạch). Mỗi tín chỉ dự án A giá 20 USD, dự án B giá 30 USD. Dự án A giúp giảm 1,5 tấn CO2/tín chỉ, dự án B giảm 2 tấn CO2/tín chỉ. Tổng số tín chỉ của hai dự án không quá 25. Doanh nghiệp cần mua x tín chỉ từ dự án A và y tín chỉ từ dự án B để lượng CO2 giảm được là tối đa, biết rằng tổng ngân sách của doanh nghiệp không quá 600 USD. Giá trị của y là bao nhiêu?
Câu 22:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 30 cm. Giả sử hai chú kiến vàng và đen xuất phát cùng một lúc tại các vị trí A và D, kiến vàng đi thẳng từ A đến D′ với vận tốc 1cm/s và kiến đen đi thẳng từ D đến B với vận tốc 2cm/s.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi bắt đầu xuất phát, khoảng cách giữa hai con kiến là bé nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi bắt đầu xuất phát, khoảng cách giữa hai con kiến là bé nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn THPT 2025-2026 Toán 12 THPT Marie Curie Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh — Mã đề: 8097 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.