HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6694
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6694
Đề Tham Khảo Đánh Giá Năng Lực Vật Lý 12 - Chương I: Vật Lý Nhiệt
Câu 1: Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là quá trình
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Đánh Giá Năng Lực Vật Lý 12 - Chương I: Vật Lý Nhiệt
de-tham-khao-danh-gia-nang-luc-vat-ly-12-chuong-i-vat-ly-nhiet-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Đánh Giá Năng Lực Vật Lý 12 - Chương I: Vật Lý Nhiệt Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6694 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là quá trình
A.
đông đặc.
B.
ngưng tụ.
C.
bay hơi.
D.
nóng chảy.
Câu 2:
Nhiệt độ của nước đang sôi ở áp suất chuẩn là 100 °C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, giá trị này tương ứng với
A.
100 K.
B.
373 K.
C.
273 K.
D.
212 K.
Câu 3:
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng trong hệ SI?
A.
J/kg.
B.
J/K.
C.
J/(kg.K).
D.
J/mol.
Câu 4:
Đại lượng vật lí nào sau đây bằng nhiệt lượng cần truyền để làm cho 1 kg chất nóng lên thêm 1 °C?
A.
Nội năng của vật.
B.
Nhiệt dung riêng.
C.
Nhiệt hóa hơi riêng.
D.
Nhiệt nóng chảy riêng.
Câu 5:
Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức
A.
Q=λm.
B.
Q=λm.
C.
Q=Lm.
D.
Q=mλ.
Câu 6:
Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng hoa. Vậy sự thăng hoa của iot là sự chuyển trạng thái từ thể
A.
lỏng sang rắn.
B.
rắn sang lỏng.
C.
rắn sang khí.
D.
khí sang rắn.
Câu 7:
Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 7 K thì
A.
tăng thêm 280 °C.
B.
tăng thêm 7 °C.
C.
tăng thêm hơn 7 °C.
D.
tăng thêm 266 °C.
Câu 8:
Sắp xếp nào sau đây đúng với khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng dần?
A.
Rắn, khí, lỏng.
B.
Lỏng, rắn, khí.
C.
Rắn, lỏng, khí.
D.
Khí, lỏng, rắn.
Câu 9:
Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí
A.
đứng yên, không chuyển động.
B.
chuyển động quanh một vị trí cân bằng.
C.
chuyển động theo một đường thẳng xác định.
D.
chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
Câu 10:
Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.
Khối lượng của chất lỏng.
B.
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
C.
Nhiệt độ của chất lỏng.
D.
Tốc độ gió trên bề mặt chất lỏng.
Câu 11:
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất rắn là đại lượng có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp để
A.
làm toàn bộ khối chất rắn nóng chảy hết ở nhiệt độ bất kì.
B.
làm 1 kg chất rắn đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
C.
làm 1 kg chất rắn đó tăng nhiệt độ đến điểm nóng chảy.
D.
làm 1 mol chất rắn đó tăng nhiệt độ lên thêm 1℃
Câu 12:
Ở áp suất chuẩn, trong suốt quá trình nước đang sôi trong ấm, nhiệt độ của nước
A.
phụ thuộc vào công suất của bếp.
B.
giảm dần do quá trình bay hơi.
C.
tăng dần theo thời gian đun.
D.
không thay đổi và bằng 100℃
Câu 13:
Theo quy ước của định luật I nhiệt động lực học, trường hợp nào sau đây làm tăng nội năng của hệ?
A.
Hệ không thực hiện công chỉ tỏa nhiệt ra môi trường.
B.
Hệ thực hiện công và tỏa nhiệt ra môi trường.
C.
Hệ không nhận nhiệt chỉ thực hiện công lên môi trường.
D.
Hệ vừa nhận nhiệt và nhận công từ môi trường.
Câu 14:
Khi một khối khí dãn nở và không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài thì
A.
áp suất của khối khí không đổi.
B.
nội năng của khối khí tăng lên.
C.
nội năng của khối khí giảm đi.
D.
nhiệt độ của khối khí không đổi.
Câu 15:
Vào những ngày trời hanh khô, để làm mát không khí trong phòng, người ta thường đặt một chậu nước hoặc sử dụng máy phun sương. Biện pháp này có hiệu quả làm mát vì
A.
hơi nước làm tăng khối lượng riêng của không khí nên không khí mát hơn.
B.
nước hóa hơi, thu nhiệt từ không khí xung quanh làm giảm nhiệt độ.
C.
hơi nước tỏa ra có tác dụng cản bớt bức xạ nhiệt từ các vật nóng.
D.
nước trong chậu có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ không khí.
Câu 16:
Theo mô hình động học phân tử, các phân tử của chất rắn có đặc điểm nào sau đây?
A.
Trượt lên nhau một cách tương đối dễ dàng và linh động.
B.
Có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử với nhau.
C.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng trong toàn bộ thể tích.
D.
Dao động tuần hoàn quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 17:
Vào một ngày hè nắng nóng, cát trên bãi biển rất nóng trong khi nước biển lại khá mát. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do
A.
cát có màu sẫm hơn nên hấp thụ nhiều nhiệt hơn.
B.
có các dòng đối lưu trong nước biển làm mát nước.
C.
nước có nhiệt dung riêng lớn hơn nhiều so với cát.
D.
nước biển trong suốt nên hấp thụ ít nhiệt hơn cát.
Câu 18:
Khi bơm xe đạp, ta thường thấy thân ống bơm nóng lên. Hiện tượng này xảy ra nguyên nhân chủ yếu là do
A.
không khí bên ngoài có nhiệt độ cao hơn thân ống bơm.
B.
không khí trong ống bơm bị nén nhanh và tăng nội năng.
C.
nhiệt từ tay người truyền vào thân ống bơm khi bơm.
D.
ma sát giữa không khí và thành ống bơm.
Câu 19:
Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn (1 atm) được chọn làm hai mốc nhiệt độ trong thang Celsius vì các trạng thái này có tính ổn định và dễ thiết lập.
a.
Trong thang Celsius, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở 1 atm được quy ước là 0 °C.
b.
Hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Kelvin cũng là hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius.
c.
Độ tăng nhiệt độ trong thang Kelvin bằng độ tăng nhiệt độ trong thang Celsius vì một độ chia trong thang Kelvin có độ lớn bằng một độ chia trong thang Celsius.
d.
Dựa vào sự thay đổi thể tích theo nhiệt độ, có thể sử dụng nước tinh khiết làm chất lỏng trong nhiệt kế để đo nhiệt độ trong khoảng từ 0 °C đến 100 °C.
Câu 20:
Một cục nước đá tinh khiết đang nóng chảy ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn. Bỏ qua sự bay hơi của nước.
a.
Nhiệt độ của cục nước đá là 0 °C.
b.
Nhiệt lượng mà cục nước đá nhận thêm trong giai đoạn này dùng để phá vỡ liên kết giữa các phân tử.
c.
Khối lượng riêng của hệ (nước đá và nước) tăng dần.
d.
Nội năng của phần nước đá còn lại tăng.
Câu 21:
Một nhóm học sinh tìm hiểu ảnh hưởng của diện tích mặt thoáng đến tốc độ bay hơi của nước. Họ đã thực hiện các nội dung sau: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: Đĩa rộng, cốc hẹp, nước (đang ở nhiệt độ phòng), cân, ống đong; (II) Họ cho rằng khi cho cùng một lượng nước vào đĩa và cốc thì lượng nước bay hơi là như nhau nếu các điều kiện khác không đổi; (III) Họ đã dùng ống đong đổ cùng một lượng nước vào đĩa và cốc, đặt ở trên bàn thí nghiệm trong cùng một khoảng thời gian và thu được kết quả là lượng nước trong cả đĩa và cốc đều giảm nhưng lượng nước còn lại trong đĩa ít hơn đáng kể so với trong cốc; (IV) Họ khẳng định diện tích mặt thoáng lớn hơn thì bay hơi nhanh hơn.
a.
Nội dung (I) thể hiện việc thực hiện một phần kế hoạch nghiên cứu.
b.
Việc để đĩa và cốc trên bàn trong cùng một khoảng thời gian ở nội dung (III) là để tránh sự ảnh hưởng của gió, nhiệt độ môi trường, độ ẩm không khí đến sự bay hơi của nước.
c.
Nội dung (III) cho thấy lượng nước ở cả đĩa và cốc giảm đi là do nước bị bay hơi.
d.
Kết quả thí nghiệm này là đủ để bác bỏ nội dung ở (II).
Câu 22:
Sơ đồ trong hình bên mô tả bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của đồng. Khối đồng được sử dụng có khối lượng m và nhiệt độ ban đầu được đo bằng cặp nhiệt điện là T1. Thí nghiệm gồm hai giai đoạn sau:

Giai đoạn 1: Bật máy nung với công suất đầu ra P1 để làm nóng khối đồng tới nhiệt độ T2 (T2>T1) và đo thời gian tăng nhiệt trong giai đoạn này là t1.
Giai đoạn 2: Làm lạnh khối đồng về nhiệt độ ban đầu, lặp lại thí nghiệm với công suất đầu ra của máy nung là P2 (P2>P1). Thời gian khối đồng tăng nhiệt độ từ T1 đến T2 là t2 (t2=t1).
Ở cả hai giai đoạn, coi rằng toàn bộ điện năng mà máy nung tiêu thụ được chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt lượng tỏa ra trên máy nung.
Giai đoạn 2: Làm lạnh khối đồng về nhiệt độ ban đầu, lặp lại thí nghiệm với công suất đầu ra của máy nung là P2 (P2>P1). Thời gian khối đồng tăng nhiệt độ từ T1 đến T2 là t2 (t2=t1).
Ở cả hai giai đoạn, coi rằng toàn bộ điện năng mà máy nung tiêu thụ được chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt lượng tỏa ra trên máy nung.
a.
Trong thí nghiệm này, sử dụng cặp nhiệt điện thay cho nhiệt kế thủy ngân sẽ giúp giảm thiểu sai số đo lường nhiệt độ.
b.
Không thể so sánh được tổng điện năng mà máy nung đã tiêu thụ giữa hai giai đoạn.
c.
Công suất hao phí nhiệt năng ra ngoài môi trường là t1−t2P1t1−P2t2.
d.
Nhiệt dung riêng của khối đồng trong thí nghiệm này là c=m(T2−T1)(t1−t2)(P2−P1)t1t2.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một máy khắc laser có công suất 5,0 W được dùng để khắc logo lên bề mặt một vật rắn. Vật rắn hấp thụ năng lượng và nóng chảy tại vùng quét của laser từ 25 °C lên 1200 °C (nhiệt độ nóng chảy). Biết chất rắn đó có nhiệt dung riêng là 840 J/(kg.K) và nhiệt nóng chảy riêng là 2,5⋅105 J/kg và vật rắn chỉ hấp thụ toàn bộ năng lượng của chùm laser.
Câu 23:
Nhiệt lượng theo đơn vị milijun (mJ) mà 1 mg vật rắn đó hấp thụ để nhiệt độ của nó tăng từ 25 °C lên 100 °C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 24:
Nếu máy khắc hoạt động liên tục trong 5 giây thì khối lượng chất rắn bị nóng chảy là bao nhiêu miligam (mg, làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một chiếc xe tải có khối lượng 30 tấn di chuyển trên một đoạn dốc núi dài 2,5 km. Con dốc này có độ dốc là 6%, được hiểu là cứ đi hết 100 m trên mặt dốc thì độ cao của xe giảm 6 m. Xe bắt đầu quá trình xuống dốc với vận tốc là 36 km/h và tăng tốc dần, đạt vận tốc 90 km/h ở cuối dốc. Trong suốt quá trình chuyển động, xe luôn chịu tác dụng của lực ma sát lăn và lực cản không khí không đổi là 8090 N. Hệ thống phanh của xe có tổng khối lượng 250 kg và được làm từ vật liệu có nhiệt dung riêng 450 J/(kg.K). Lấy gia tốc trọng trường là g=9,8 m/s2.
Câu 25:
Tổng nhiệt lượng do hệ thống phanh sinh ra khi xe đi hết đoạn dốc là bao nhiêu mêgajun (MJ)?
Câu 26:
Biết rằng 85% nhiệt lượng do phanh sinh ra làm tăng nhiệt độ của phanh, phần còn lại tỏa ra môi trường. Độ tăng nhiệt độ của hệ thống phanh sau khi xe đi hết dốc là bao nhiêu ∘C (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một bình nóng lạnh gián tiếp được lắp trong phòng tắm. Nước trong bình được đun nóng bằng một thanh điện trở có công suất không đổi P=2500 W. Bình được trang bị rơ le nhiệt để ngắt điện khi nhiệt độ nước trong bình đạt 60,0 °C và bật điện trở lại khi nhiệt độ thấp hơn mức này.
Khi người dùng mở vòi, nước nóng từ bình chảy ra ngoài, đồng thời nước lạnh từ hệ thống (có nhiệt độ ổn định 25 °C) ngay lập tức được cấp vào bình với cùng lưu lượng. Coi nước trong bình luôn được hòa trộn đều đặn, nhiệt độ nước trong bình tại mọi vị trí là đồng nhất và bỏ qua mọi sự hao phí nhiệt ra môi trường. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
Khi người dùng mở vòi, nước nóng từ bình chảy ra ngoài, đồng thời nước lạnh từ hệ thống (có nhiệt độ ổn định 25 °C) ngay lập tức được cấp vào bình với cùng lưu lượng. Coi nước trong bình luôn được hòa trộn đều đặn, nhiệt độ nước trong bình tại mọi vị trí là đồng nhất và bỏ qua mọi sự hao phí nhiệt ra môi trường. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
Câu 27:
Người sử dụng mở vòi nước nóng liên tục. Gọi L0 (lít/phút) là giá trị lưu lượng nước lớn nhất để sau khi hệ đạt trạng thái hoạt động ổn định, nhiệt độ nước trong bình vẫn duy trì nhiệt độ ở mức 60,0 °C. Tính L0 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 28:
Nếu người dùng tiếp tục mở vòi nhưng vặn lớn lưu lượng nước lên mức L=2L0 (với L0 tìm được ở câu trên). Sau một thời gian đủ dài để hệ thiết lập trạng thái ổn định mới, nhiệt độ của nước chảy ra khỏi vòi sẽ là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Đánh Giá Năng Lực Vật Lý 12 - Chương I: Vật Lý Nhiệt — Mã đề: 6694 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.