HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7107
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7107
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Cố lên, sắp đới rồi! b) Số 15 là s...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-tham-khao-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-10-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7107 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đới rồi! b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘. d) x có phải là số nguyên dương không?
a) Cố lên, sắp đới rồi! b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘. d) x có phải là số nguyên dương không?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 2:
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề "Mọi động vật đều di chuyển"?
A.
Mọi động vật đều không di chuyển.
B.
Mọi động vật đều đứng yên.
C.
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D.
Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 3:
Cho tập X={2;3;4}. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
A.
3.
B.
6.
C.
8.
D.
9.
Câu 4:
Cho hai tập hợp A={1;3;5;8}, B={3;5;7;9}. Xác định tập hợp A∩B.
A.
A∩B={3;5}.
B.
A∩B={1;3;5;7;8;9}.
C.
A∩B={1;7;9}.
D.
A∩B={1;3;5}.
Câu 5:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x−4y>−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
(0;0).
B.
(−4;2).
C.
(−2;2).
D.
(−5;3).
Câu 6:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y−6<0 là phần mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
(−2;1).
B.
(2;3).
C.
(2;−1).
D.
(0;0).
Câu 7:
Nửa mặt phẳng không bị gạch nào sau đây là miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y>−6 ?
A.
B. 
C.
D.
A.
B. 
C.

D.

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 8:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−5y−1>02x+y+5>0x+y+1<0 ?
A.
(0;0) .
B.
(1;0) .
C.
(0;−2) .
D.
(0;2) .
Câu 9:
Cho 00<α<1800; α=900. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(1800−α)=−tanα .
B.
cos(1800−α)=−cosα .
C.
sin(1800−α)=−cosα .
D.
tan(1800−α)=−cotα .
Câu 10:
Cho ΔABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a . Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=4Rabc .
B.
R=sinAa .
C.
S=21absinC .
D.
a2+b2−c2=2abcosC .
Câu 11:
Cho ΔABC có a=6,c=8,B=600. Độ dài cạnh b là:
A.
213 .
B.
312 .
C.
237 .
D.
20 .
Câu 12:
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 56016′. Biết CA=200m, CB=180m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A.
180m .
B.
224m .
C.
112m .
D.
168m .
Câu 13:
Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau:
a.
∀x∈R,x2>0 .
b.
∃a∈Q,a>a2 .
c.
∀n∈Z,n2+n+2 chia hết cho 2.
d.
∀n∈N,n2:5⇒n:5 .
Câu 14:
Cho ba tập hợp A=(1;6) ; B=[−2;3] và C=(0;+∞) .
a.
Giao của hai tập hợp A và B là (1;3] .
b.
Tập hợp B∩N gồm 4 phần tử.
c.
Tập hợp R∖A=(−∞;1]∪(6;+∞).
d.
Tổng các phần tử là số nguyên của B∩C bằng 6.
Câu 15:
Cho hệ bất phương trình {x+4y>02x+y+3≤0(1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Cặp số (x,y)=(−3;1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1).
b.
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1).
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (1) là miền tam giác.
d.
Phần không tô màu trong hình vẽ sau là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (1).


Câu 16:
Cho cosα=21; (0∘<α<90∘). Khi đó:
a.
α=60∘.
b.
sinα<0.
c.
tan2α=3.
d.
Giá trị biểu thức P=3sin2x+4cos2x=413.
Câu 17:
(0.75 điểm) Cho hai tập hợp A=(1;5], B=(2;7]. Tìm A∩B; A∪B; A∖B.
Câu 18:
(0.75 điểm) Tìm miền nghiệm của bất phương trình 2x+3y<0.
Câu 19:
(1.50 điểm) a) Cho sinα=31, với 90∘<α<180∘. Tính tanα.
b) Cho △ABC có a=4, c=5, B=150∘. Tính diện tích của tam giác ABC.
b) Cho △ABC có a=4, c=5, B=150∘. Tính diện tích của tam giác ABC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 Toán 10 - THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 7107 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.