HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1903
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1903
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Thành Phố Cần Thơ - THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên [-2;\ 4] có đồ thị như hình vẽ sau. Giá trị lớn nhấ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Thành Phố Cần Thơ - THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-tham-khao-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-12-so-gddt-thanh-pho-can-tho-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Thành Phố Cần Thơ - THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1903 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên [−2; 4] có đồ thị như hình vẽ sau. Giá trị lớn nhất hàm số y=f(x) trên đoạn [−2; 4] là


A.
3.
B.
2.
C.
7.
D.
−2.
Câu 2:
Biết rằng đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+5 có điểm cực tiểu là A. Tính độ dài đoạn thẳng OA với O là gốc tọa độ.
A.
5.
B.
25.
C.
32.
D.
85.
Câu 3:
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f2]
Trong các khoảng sau, hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f2]
Trong các khoảng sau, hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(1; 3).
B.
(−∞; 2).
C.
(−∞; +∞).
D.
(1; +∞).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f3]
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f3]
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 5:
Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3−8x2+16x−9 trên đoạn [1; 3] bằng
A.
m=0.
B.
m=−9.
C.
m=2713.
D.
m=−6.
Câu 6:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+1x2−2x+3 là
A.
y=x−3.
B.
y=x+1.
C.
y=−3x+1.
D.
x=−3y+1.
Câu 7:
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f1]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f1]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
−2.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 8:
Đường cong cho trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
A.
y=−x3+2x−1.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=2x3−6x+1.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai vectơ AB và B′C′ bằng:
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
180∘.
D.
90∘.
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
AB+AD+AC=0.
B.
AB+AD+AC=2AC.
C.
AB+AD+AC=2BD.
D.
AB+AD+AC=2CA.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD. Tổng của các vectơ u=AB+BC+CD+DA bằng:
A.
u=2AC.
B.
u=BD.
C.
u=0.
D.
u=AD.
Câu 12:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=4, AA′=12. Độ dài của vectơ tổng u=BA+BC+BB′ bằng:
A.
12.
B.
13.
C.
5.
D.
153.
Câu 13:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a, AA′=a2. Khi đó.


a.
Ta có AB⋅CC′=a22.
b.
∣AB′∣=∣BC′∣=a3.
c.
Góc giữa hai vectơ (AB, B′C′)=60∘.
d.
Ta có AB′=AB+CC′.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới đây
[Hình cần kiểm tra lại: p23_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p23_f2]
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
c.
Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tọa độ (0;1).
d.
Trong 4 số a, b, c, d có 3 số dương.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=log21(x2−5x+4).
a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;25).
b.
Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−5x+4)ln25−2x.
c.
Hàm số y=f(x) có tập xác định D=(−∞;1]∪ [4;+∞).
d.
Hàm số có một điểm cực trị.
Câu 16:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+9t2+21t+9 với t tính bằng giây (s) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s tính bằng mét (m) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó.
a.
Vận tốc của chất điểm tại giây thứ 2 là 45 m/s.
b.
Vận tốc của chất điểm chuyển động tại thời điểm t (s) là v(t)=−3t2+18t+21.
c.
Quãng đường chất điểm đi được từ lúc bắt đầu đến lúc dừng hẳn là 255 m.
d.
Vận tốc chuyển động của chất điểm đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t=3 s.
Câu 17:
Một trang sách có dạng hình chữ nhật với diện tích là 600cm2. Sau khi để lề trên và lề dưới đều là 2 cm, lề trái là 3 cm và lề phải là 2 cm. Tính diện tích lớn nhất của phần hình chữ in vào cuốn sách (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Hàm số y=x−1x2−x+1 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là a,b. Tính 3a+2b.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=2x+dax+b (a,b,d∈R). Biết rằng đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm (−1;7) và giao điểm của hai tiệm cận là (−2;3). Tính giá trị của biểu thức 142a+3b+d+8
Câu 20:
Thầy Bình tham dự giải “Đi bộ trực tuyến S-race school năm 2026”. Quãng đường thầy Bình đi được biểu diễn bằng hàm số s(t)=at3+bt2+ct+d (với a=0) có đồ thị như hình vẽ (trong đó t là thời gian tính bằng giờ, s là quãng đường tính bằng km). Khi đó, vận tốc tối đa của thầy Bình đạt được trong quá trình đi bộ là bao nhiêu (đơn vị km/h)?


Câu 21:
Một điểm kết cấu chịu lực O chịu tác dụng của hai lực F1,F2 vuông góc với nhau trong mặt phẳng nằm ngang, có độ lớn lần lượt là F1=30N và F2=40N. Để giữ điểm O cần bằng tĩnh, lực cần F3 của kết cấu này phải có độ lớn bằng bao nhiêu N?
Câu 22:
Một phòng trưng bày triển lãm dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có chiều dài AB=12m, chiều rộng AD=4m và chiều cao AA′=6m. Người ta căng một sợi dây cáp trang trí nối thẳng từ góc sàn A đến góc trần đối diện C′. Chiều dài của sợi dây cáp đó là bằng bao nhiêu mét?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Thành Phố Cần Thơ - THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 1903 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.