HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5607
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5607
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Đổi số đo góc 10 ra số do radian ta được:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-tham-khao-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5607 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đổi số đo góc 10∘ ra số do radian ta được:
A.
18π.
B.
127π.
C.
129π.
D.
67π.
Câu 2:
Cho sinα=31 thỏa mãn 2π<α<π. Giá trị của cosα bằng:
A.
322.
B.
−322.
C.
98.
D.
−98.
Câu 3:
Rút gọn biểu thức A=sin(x+3π)−sin(x−3π) ta được:
A.
A=sinx.
B.
A=3cosx.
C.
A=−3cosx.
D.
A=cosx.
Câu 4:
Rút gọn biểu thức P=sinα+sin3αcosα+cos3α ta được kết quả là:
A.
P=tan2α.
B.
P=cot2α.
C.
P=cotα.
D.
P=tanα.
Câu 5:
Tập xác định D của hàm số y=tanx là:
A.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D.
D=R.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình sinx=23 là:
A.
x=3π+k2π, x=32π+k2π (k∈Z).
B.
x=6π+k2π, x=65π+k2π (k∈Z).
C.
x=3π+kπ, x=32π+kπ (k∈Z).
D.
x=±3π+k2π (k∈Z).
Câu 7:
Tất cả các nghiệm của phương trình cosx=−22 là:
A.
x=±4π+k2π (k∈Z).
B.
x=±43π+k2π (k∈Z).
C.
x=±43π+kπ (k∈Z).
D.
x=43π+k2π (k∈Z).
Câu 8:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả ở bảng sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là:
| Tuổi thọ (năm) | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là:
A.
[16; 17).
B.
[14; 15).
C.
[17; 18).
D.
[15; 16).
Câu 9:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả ở bảng sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất Q1 là:
| Tuổi thọ (năm) | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất Q1 là:
A.
[14; 15).
B.
[15; 16).
C.
[16; 17).
D.
[17; 18).
Câu 10:
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và b là đường thẳng nằm trong (P). Khi đó trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?
A.
a và b cắt nhau.
B.
a và b song song.
C.
a và b không có điểm chung.
D.
a và b chéo nhau.
Câu 11:
Một hình chóp có đáy là ngũ giác thì có số mặt và số cạnh lần lượt là:
A.
5 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 5 cạnh.
C.
6 mặt, 10 cạnh.
D.
5 mặt, 10 cạnh.
Câu 12:
Trong không gian, cho hai đường thẳng b và c chéo nhau. Một đường thẳng a song song với b. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a và c cắt nhau.
B.
a và c song song với nhau.
C.
a và c chéo nhau hoặc cắt nhau.
D.
a và c song song hoặc trùng nhau.
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác sin(2x+3π)=21 (*). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình (*) tương đương với sin(2x+3π)=sin6π.
b.
Trong khoảng (0;π), phương trình (*) có 3 nghiệm.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (0;π) bằng 43π.
d.
Trong khoảng (0;π)), phương trình (*) có nghiệm lớn nhất bằng 127π.
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm x=±3π+k2π (k∈Z)
b.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có 4 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;25π] bằng 625π
d.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 613π
Câu 15:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng (30 ngày) ở bảng sau:
Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
| Quãng đường (km) | [50; 100) | [100; 150) | [150; 200) | [200; 250) | [250; 300) |
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=155 .
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là Q1=112,5
c.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=188,89 .
d.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là M0=141,67 .
Câu 16:
Cho hình chóp S.BCDE là hình thoi tâm O. Gọi I là điểm tùy ý thuộc cạnh SB không trùng với S và B. Gọi G,K là các điểm lần lượt thuộc BC,CD sao cho CG=3GB,CK=3KD. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
GK và BE cắt nhau.
b.
Giao tuyến của (SGK) và (SBE) là đường thẳng qua SN với N=GK∩BE .
c.
Giao tuyến của (SBE) và (SCD) là đường thẳng qua I và song song với CD .
d.
Giao điểm của DI và (SCE) là điểm M với M=DI∩SE .
Câu 17:
Giải phương trình lượng giác: sinx=22
Câu 18:
Giải phương trình lượng giác: 2cos2x+3=0 .
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song. Gọi O là giao điểm của AC và BD; I là giao điểm của AD và BC. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) (SAC) và (SBD).
b) (SAD) và (SBC).
a) (SAC) và (SBD).
b) (SAD) và (SBC).
Câu 20:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD; I,J lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh rằng tứ giác MINJ là hình bình hành.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo - Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 5607 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.