HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1719
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1719
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 03
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 03
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-03-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 03 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1719 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
A.
là hàm bậc hai của thời gian.
B.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.
luôn có giá trị không đổi.
D.
luôn có giá trị dương.
Câu 2:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
A.
v=−ωAsin(ωt+φ)
B.
v=ωAsin(ωt+φ)
C.
v=−ωAcos(ωt+φ)
D.
v=ωAcos(ωt+φ)
Câu 3:
Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm
A.
luôn có chiều hướng đến A.
B.
có độ lớn cực đại.
C.
bằng không.
D.
luôn có chiều hướng đến B.
Câu 4:
Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi
A.
li độ cực đại.
B.
gia tốc cực đại.
C.
li độ bằng 0.
D.
pha bằng 4π.
Câu 5:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ) (x>0). Đại lượng ω được gọi là
A.
pha ban đầu của dao động.
B.
chu kì của dao động.
C.
tần số góc của dao động.
D.
biên độ dao động.
Câu 6:
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Asin(ωt+φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A.
vmax=A2ω.
B.
vmax=2Aω.
C.
vmax=Aω2.
D.
vmax=Aω.
Câu 7:
Đồ thị vận tốc theo thời gian của dao động điều hòa là một
A.
đoạn thẳng.
B.
đường thẳng.
C.
đường hình sin.
D.
đường tròn.
Câu 8:
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt+φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A.
A2=ω4x2+ω2v2.
B.
A=x2+ω2v2.
C.
A2=x2+ω2v2.
D.
v=−ωx.
Câu 9:
Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
A.
đoạn thẳng.
B.
đường elip.
C.
đường parabol.
D.
đường hình sin.
Câu 10:
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ biên về li độ x=0 là chuyển động
A.
nhanh dần đều.
B.
chậm dần đều.
C.
nhanh dần.
D.
chậm dần.
Câu 11:
Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x⋅v<0), khi đó:
A.
Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
B.
Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.
C.
Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
D.
Vật đang chuyển động chậm dần về biên.
Câu 12:
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O với tốc độ 50 cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Biên độ của dao động điều hòa bằng:
A.
10 cm.
B.
2,5 cm.
C.
50 cm.
D.
5 cm.
Câu 13:
Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(πt) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng.
A.
Chu kì dao động là 0,5s.
B.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
C.
Li độ của chất điểm có độ lớn cực đại là 6 m.
D.
Tần số của dao động là 2 Hz.
Câu 14:
Vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(ωt+φ) (cm). Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2 cm và đang chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ. Pha ban đầu của dao động điều hòa là
A.
−π/6.
B.
π/6.
C.
π/3.
D.
−π/3.
Câu 15:
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=Acos(ωt+3π) và x2=Acos(ωt−32π) là hai dao động
A.
lệch pha π/2.
B.
cùng pha.
C.
ngược pha.
D.
lệch pha π/3.
Câu 16:
Vận tốc tức thời của một vật tại một thời điểm được xác định bởi độ dốc của...... với đồ thị (x−t) tại...... đang xét
A.
tiếp tuyến/thời điểm.
B.
tiếp tuyến/thời gian.
C.
đường thẳng/thời điểm.
D.
đường thẳng/thời gian.
Câu 17:
Chọn phát biểu chưa chính xác:
A.
Tại vị trí biên vật đổi chiều chuyển động.
B.
Tại vị trí cân bằng tốc độ của vật lớn nhất.
C.
Khi đi từ biên ra cân bằng tốc độ vật tăng.
D.
Khi qua vị trí cân bằng các lực tác dụng lên vật bằng 0 nên vận tốc bằng 0.
Câu 18:
Chọn câu đúng
A.
Li độ trễ pha 3π so với vận tốc.
B.
Vận tốc và li độ ngược pha nhau.
C.
Khi tốc độ cực đại thì li độ cực đại.
D.
Đồ thị liên hệ giữa vận tốc và li độ là đường Elip.
Câu 19:
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn với tốc độ dài v và tốc độ góc ω. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
P dao động điều hoà với quỹ đạo dài ωv.
b.
P có chu kì dao động là 2πωv.
c.
Điểm P dao động với vận tốc lớn nhất v.
d.
Vecto vận tốc của điểm P cùng chiều chuyển động.
Câu 20:
Một vật đang thực hiện một dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O. Hai vị trí biên là M và N (Hình vẽ). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Vật đi từ M đến N mất thời gian 1 chu kì.
b.
Từ O đến M vật chuyển động nhanh dần.
c.
Từ O đến N vật chuyển động chậm dần.
d.
Vận tốc trong dao động điều hoà luôn cùng chiều chuyển động.
Câu 21:
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Asin2ωt. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vật dao động với chu kì ωπ.
b.
Khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là 2ω⋅A.
c.
Tại thời điểm t=0 vật đang có li độ bằng 0.
d.
Phương trình vận tốc của vật là v=2⋅ω⋅Acos(2ωt).
Câu 22:
Vận tốc tức thời của 1 vật được xác định bằng công thức v=ΔtΔx (với Δt rất nhỏ) hay còn gọi là độ dốc của đồ thị (x-t) tại điểm đang xét. Đồ thị (x-t) được minh hoạ như hình bên. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Độ dốc tại điểm E bằng 0.
b.
Độ dốc tại điểm H bằng 0.
c.
Độ lớn vận tốc tại điểm C lớn hơn độ lớn vận tốc tại điểm E.
d.
Giá trị vận tốc tức thời của vật tại điểm C nhỏ hơn 0.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà. Biết li độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm t1 lần lượt là x1=3cm và v1=−603cm/s; tại thời điểm t2 lần lượt là x2=32cm và v2=602cm/s.
Câu 23:
Biên độ của chất điểm là bao nhiêu cm?
Câu 24:
Tốc độ cực đại của chất điểm là bao nhiêu cm/s?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Một vật dao động điều hoà có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ

Câu 25:
Chu kì của vật là bao nhiêu giây?
Câu 26:
Tại thời điểm t=0,5 s, vận tốc của vật có độ lớn là aπ (cm/s). Giá trị của a là
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Hình bên minh họa chuyển động của một piston trong động cơ ô tô. Đỉnh piston dao động điều hòa qua lại giữa hai vị trí: điểm chết trên và điểm chết dưới, từ đó tạo ra chuyển động quay cho trục khuỷu.
Xét một xe Toyota Vios 1.5 sử dụng động cơ 1NZ-FE, có các thông số sau:
Hành trình piston (khoảng cách từ điểm chết dưới đến điểm chết trên): 8,57 cm.
Đường kính ngoài của bánh xe (loại lốp 195/50R16): 60,1 cm.
Hộp số tự động U340E với 5 cấp số, trong đó tỷ số truyền tổng ở cấp số 1 là khoảng 12,07:1, nghĩa là trục khuỷu quay nhanh hơn bánh xe khoảng 12,07 lần.
Khi xe chạy ở cấp số 1 với tốc độ 10,0 km/h trên mặt đường nằm ngang.
Xét một xe Toyota Vios 1.5 sử dụng động cơ 1NZ-FE, có các thông số sau:
Hành trình piston (khoảng cách từ điểm chết dưới đến điểm chết trên): 8,57 cm.
Đường kính ngoài của bánh xe (loại lốp 195/50R16): 60,1 cm.
Hộp số tự động U340E với 5 cấp số, trong đó tỷ số truyền tổng ở cấp số 1 là khoảng 12,07:1, nghĩa là trục khuỷu quay nhanh hơn bánh xe khoảng 12,07 lần.
Khi xe chạy ở cấp số 1 với tốc độ 10,0 km/h trên mặt đường nằm ngang.

Câu 27:
Trục khuỷu có tần số là bao nhiêu Hz? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 28:
Độ lớn vận tốc cực đại của piston là bằng bao nhiêu mét trên giây (m/s) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 03 — Mã đề: 1719 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.