HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9594
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9594
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 05
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A ( t + )\ (A > 0). Biên độ dao động ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 05
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-05-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 05 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9594 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (A>0). Biên độ dao động của vật là
A.
A
B.
φ
C.
ω
D.
x
Câu 2:
Đơn vị của tần số là:
A.
Giây, kí hiệu là s
B.
Héc, kí hiệu Hz
C.
Mét trên giây, kí hiệu m/s
D.
Đêxiben, kí hiệu là dB
Câu 3:
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
A.
f=2πT
B.
f=2πT
C.
f=T1
D.
f=T2π
Câu 4:
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, vận tốc góc ω. Hình chiếu của M trên đường kính là một dao động điều hoà có:
A.
biên độ R.
B.
biên độ 2R.
C.
pha ban đầu ωt.
D.
quỹ đạo 4R.
Câu 5:
Phương trình của vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ). Chọn phát biểu sai:
A.
Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ.
B.
Biên độ A tuỳ thuộc vào cách kích thích.
C.
Pha ban đầu φ chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
D.
Biên độ A không tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
Câu 6:
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A.
tần số và biên độ.
B.
pha ban đầu và biên độ.
C.
biên độ.
D.
tần số và pha ban đầu.
Câu 7:
Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
A.
không đổi theo thời gian.
B.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.
là hàm bậc nhất với thời gian.
D.
là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 8:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật.
A.
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
B.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
D.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Câu 9:
Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A.
hướng ra xa VTCB.
B.
cùng hướng chuyển động.
C.
hướng về VTCB.
D.
ngược hướng chuyển động.
Câu 10:
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
A.
ωx2.
B.
ωx.
C.
−ω2x.
D.
−ω2x2.
Câu 11:
Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là x=Acos(ωt+φ). Biểu thức gia tốc của chất điểm này là
A.
a=−ωAcos(ωt+φ).
B.
a=ω2Acos(ωt+φ).
C.
a=−ω2Acos(ωt+φ).
D.
a=ωAcos(ωt+φ).
Câu 12:
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có:
A.
Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
B.
Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
C.
Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
D.
Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 13:
Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ VTCB đến biên âm thì
A.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
B.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
D.
vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
Câu 14:
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ biên về VTCB là chuyển động
A.
nhanh dần đều.
B.
chậm dần đều.
C.
nhanh dần.
D.
chậm dần.
Câu 15:
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=8cos(πt+4π) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A.
lúc t=0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B.
chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
C.
chu kì dao động là 4 s.
D.
Vận tốc chất điểm khi qua vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 16:
Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc của vật là v=Aωcosωt, gốc thời gian là lúc
A.
vật ở biên dương.
B.
vật ở biên âm.
C.
vật đi qua VTCB theo chiều dương.
D.
vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 17:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos(πt+4π) cm. Số dao động mà vật thực hiện được trong 3 phút là
A.
30.
B.
50.
C.
60.
D.
90.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
A.
3 cm.
B.
2 cm.
C.
4 cm.
D.
5 cm.
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Dù xuất phát từ bất cứ vị trí nào, sau 1 chu kì quãng đường đi được bằng 4 lần biên độ.
b.
Dù xuất phát từ bất cứ vị trí nào, sau 1 nửa chu kì quãng đường đi được bằng 2 lần biên độ.
c.
Dù xuất phát từ bất cứ vị trí nào, sau 2 chu kì quãng đường đi được bằng 8 lần biên độ.
d.
Dù xuất phát từ bất cứ vị trí nào, sau 41 chu kì quãng đường đi được bằng biên độ.
Câu 20:
Vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(ωt−3π). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Bắt đầu từ thời điểm t=0 vật qua vị trí cân bằng hai lần trong 1 chu kì.
b.
Bắt đầu từ thời điểm t=0 vật qua vị trí biên hai lần trong 1 chu kì.
c.
Bắt đầu từ thời điểm t=0 vật qua vị trí x=A/2 theo chiều dương hai lần trong 1 chu kì.
d.
Bắt đầu từ thời điểm t=0 vật qua vị trí cách vị trí cân bằng A/2 hai lần trong 1 chu kì.
Câu 21:
Vật dao động điều hoà với phương trình x=2cos(2πt−3π) (cm). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Trong thời gian 2 (s) tính từ thời điểm t=0 vật đi được 16 cm.
b.
Trong thời gian 1 (s) tính từ thời điểm t=0 vật đi được 8 cm.
c.
Trong thời gian 0,5 (s) tính từ thời điểm t=0 vật đi được 4 cm.
d.
Trong thời gian 1,25 (s) tính từ thời điểm t=0 vật đi được quãng đường 11−3 cm.
Câu 22:
Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(ωt+φ).
a.
Thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x=A/2 đến vị trí cân bằng là T/12.
b.
Thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x=−A/2 đến vị trí cân bằng là T/12.
c.
Thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x=−A/2 đến vị trí biên là T/6.
d.
Thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x=A/2 đến vị trí biên là T/6.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 1 và câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ:
x=5cos(10πt + π/2) (cm)
x=5cos(10πt + π/2) (cm)
Câu 23:
Tần số của vật là bao nhiêu Hz?
Câu 24:
Pha của dao động tại thời điểm t=1/30 s bằng bao nhiêu rad (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3 và câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(5πt+π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây).
Câu 25:
Từ thời điểm t=0 đến thời điểm t=1,5 s, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=3 cm bao nhiêu lần?
Câu 26:
Từ thời điểm t=0 đến thời điểm t=1,5 s, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1 cm bao nhiêu lần?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 5 và câu 6. Đu quay là một trò chơi phổ biến ở các công viên lớn. Vinpearl Sky Wheel tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa được công nhận kỷ lục Guinness là đu quay lớn nhất Việt Nam và là một trong mười đu quay lớn nhất thế giới tính đến năm 2017. Khi hoạt động, đu quay chuyển động quay đều mỗi vòng trong 16 phút. Để trải nghiệm trò chơi, các du khách vào cabin từ bục lên xuống có độ cao ngang với sàn của cabin khi nó ở vị trí thấp nhất. Một du khách trải nghiệm trò chơi, ở thời điểm độ cao của người đó so với bục lên xuống là 96 m và đang đi lên. Sau đó 4 phút thì độ cao người đó là 108 m và đang đi xuống.

Câu 27:
Chu kì của đu quay là bao nhiêu giây?
Câu 28:
Hình chiếu vuông góc của người đó trên mặt đất nằm ngang dao động với biên độ là bao nhiêu mét?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 05 — Mã đề: 9594 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.