HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6963
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6963
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 07
Câu 1: Con lắc lò xo gồm
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 07
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-07-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 07 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6963 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Con lắc lò xo gồm
A.
vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k khối lượng M đủ lớn, một đầu lò xo được giữ cố định.
B.
vật nhỏ có khối lượng không đáng kể gắn vào lò xo có độ cứng k, một đầu lò xo được giữ cố định.
C.
vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k có khối lượng không đáng kể, một đầu lò xo giữ cố định.
D.
vật nhỏ có khối lượng m rất lớn gắn vào lò xo có độ cứng k có khối lượng đáng kể, một đầu lò xo được giữ cố định.
Câu 2:
Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo.
A.
Quỹ đạo là đường hình sin.
B.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Câu 3:
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A.
cấu tạo của con lắc lò xo
B.
biên độ dao động
C.
năng lượng của con lắc lò xo
D.
cách kích thích dao động
Câu 4:
Phát biểu nào dưới đây không đúng? Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì
A.
phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo
B.
không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C.
phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo
D.
phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo
Câu 5:
Giữ quả nặng của con lắc đơn sao cho dây treo lệch một góc 45∘ rồi buông nhẹ cho dao động (bỏ qua mọi ma sát). Dao động của con lắc là dao động:
A.
Điều hòa.
B.
Cưỡng bức.
C.
Tuần hoàn.
D.
Tắt dần.
Câu 6:
Trong dao động điều hoà của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
A.
Biên độ, gia tốc
B.
Vận tốc, li độ
C.
gia tốc, pha dao động
D.
Chu kì, cơ năng.
Câu 7:
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
A.
ω=km
B.
ω=mk
C.
ω=2π1mk
D.
ω=2π1km
Câu 8:
Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là
A.
f=2π1gℓ
B.
f=2πℓg
C.
f=2π1ℓg
D.
f=2πgℓ
Câu 9:
Tại vị trí xác định, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A.
gia tốc trọng trường.
B.
căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C.
chiều dài con lắc
D.
căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 10:
Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ biên độ góc α0. Cơ năng của con lắc là:
A.
W=2mgl(1−cosα0)
B.
W=mgl(1−cosα0)
C.
W=2mgl(cosα0)
D.
W=mgl(1+cosα0)
Câu 11:
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn cơ năng của nó được xác định theo biên độ góc α0, khối lượng m của vật nặng, chiều dài l của sợi dây là:
A.
E=mglα02
B.
E=21mgl⋅α02
C.
E=21mg⋅α02
D.
E=2lmgα02
Câu 12:
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc
A.
tăng lên 3 lần
B.
giảm đi 3 lần
C.
tăng lên 2 lần
D.
giảm đi 2 lần
Câu 13:
Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 100% thì chu kỳ dao động của con lắc
A.
tăng 2 lần.
B.
giảm 2 lần.
C.
tăng 2 lần.
D.
giảm 2 lần.
Câu 14:
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
A.
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
B.
Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C.
Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
D.
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15:
Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
A.
Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
B.
Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
C.
Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
D.
Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Câu 16:
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của vật dao động điều hoà
A.
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
B.
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
C.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
D.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Câu 17:
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B.
Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.
C.
Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động
D.
Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.
Câu 18:
Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:
A.
thế năng tăng dần
B.
động năng tăng dần
C.
vận tốc giảm dần
D.
vận tốc không đổi.
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tốc độ của vật nặng khi con lắc đơn dao động với tần số là f
a.
Con lắc đơn dao động điều hoà khi biên độ góc lớn hơn 10∘
b.
Tốc độ của con lắc đơn là tốc độ của vật nặng
c.
Ở vị trí cân bằng tốc độ con lắc đơn là nhỏ nhất do li độ góc nhỏ nhất
d.
Với biên độ dài là s0, khi con lắc đơn dao động điều hoà tốc độ lớn nhất của nó là f⋅s0
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về con lắc đơn dao động điều hoà

a.
Ở vị trí O động năng của con lắc đơn là lớn nhất
b.
Lực căng dây xuất hiện ở 2 đầu sợi dây và hướng ra xa điểm chính giữa sợi dây
c.
Lực căng dây là lực hướng tâm
d.
Lực căng dây lớn nhất ở vị trí biên
Câu 21:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về chiều dài của con lắc lò xo trong quá trình dao động
a.
Đối với con lắc lò xo nằm ngang ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng
b.
Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng vị trí cân bằng trùng với vị trí tự nhiên
c.
Đối với con lắc lò xo nằm ngang ở vị trí cân bằng, trọng lực của vật nặng cân bằng với lực đàn hồi
d.
Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng ở vị trí cân bằng, lực căng dây cân bằng với lực đàn hồi của lò xo
Câu 22:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau con lắc lò xo
a.
Chu kì của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của con lắc
b.
Đối với con lắc lò xo nằm ngang khi chiều dài lớn nhất vận có tốc độ lớn nhất
c.
Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng gắn vật nặng phía dưới, ở vị trí cân bằng, lò xo đang bị nén
d.
Trong quá trình con lắc lò xo treo thẳng đứng gắn vật nặng phía dưới dao động, không có khoảng thời gian lò xo bị nén
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 30 cm treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng 0,1 (rad) về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một tốc độ bằng 22,8 cm/s theo phương vuông góc với dây. Coi con lắc dao động điều hoà. Cho gia tốc trọng trường 9,747 m/s2.
Câu 23:
Biên độ góc con lắc đơn là bao nhiêu radian? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Câu 24:
Biên độ dài con lắc đơn là bao nhiêu cm? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt là 44 cm và 36 cm.
Câu 25:
Chiều dài tự nhiên của lò xo là bao nhiêu cm?
Câu 26:
Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ là bao nhiêu cm?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m. Con lắc dao động điều hoà với góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng bằng 0,17 rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất của vật. Vị trí thấp nhất của vật cách mặt đất 0,5 m. Lấy g=9,8 m/s2. Bỏ qua lực cản không khí.
Câu 27:
Cơ năng của con lắc là bao nhiêu Jun. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Câu 28:
Khi vật qua vị trí thấp nhất thì dây bị đứt. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu giây thì vật ở mặt đất. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 07 — Mã đề: 6963 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.