HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6961
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6961
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 10
Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình u = A (t - x v ) (A > 0). B...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 10
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-10-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6961 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình u=Acosω(t−vx) (A>0). Biên độ sóng là
A.
x
B.
A
C.
v
D.
ω
Câu 2:
Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đàn hồi
A.
là hằng số nếu môi trường đàn hồi đồng nhất
B.
là đại lượng biến thiên điều hòa
C.
là tốc độ dao động của các phần tử vật chất
D.
giảm dần khi sóng truyền càng xa
Câu 3:
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
B.
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D.
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Câu 4:
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A.
2λ.
B.
4λ.
C.
λ.
D.
2λ.
Câu 5:
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động cùng pha nhau là
A.
2λ.
B.
4λ.
C.
λ.
D.
2λ.
Câu 6:
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là
A.
T=f.
B.
T=f2π.
C.
T=2πf.
D.
T=f1
Câu 7:
Chọn phát biểu đúng:
A.
Biên độ sóng là độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng
B.
Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử sóng dao động càng yếu
C.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ của các phần tử sóng trong không gian
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8:
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A.
tốc độ truyền sóng.
B.
năng lượng sóng.
C.
tần số của sóng.
D.
biên độ của sóng.
Câu 9:
Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là
A.
hiện tượng giao thoa của hai sóng.
B.
hiện tượng cộng hưởng của hai sóng.
C.
hiện tượng phản xạ của hai sóng.
D.
hiện tượng sóng dừng.
Câu 10:
Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M. Với k là số nguyên, biên độ dao động tại M đạt cực đại khi
A.
Δφ=(2k+1)π/2
B.
Δφ=2kπ
C.
Δφ=(2k+1)π/4
D.
Δφ=(2k+1)π
Câu 11:
Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A.
lệch pha nhau góc π/3
B.
cùng pha nhau
C.
ngược pha nhau.
D.
lệch pha nhau góc π/2
Câu 12:
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A.
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
B.
dao động với biên độ cực tiểu.
C.
dao động với biên độ cực đại.
D.
không dao động.
Câu 13:
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
A.
một số nguyên lần bước sóng.
B.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
C.
một số lẻ lần nửa bước sóng.
D.
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 14:
Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau, thì năng lượng của dao động tổng hợp so với năng lượng mỗi dao động thành phần, lớn gấp
A.
4 lần.
B.
2 lần.
C.
3 lần.
D.
6 lần.
Câu 15:
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
A.
một số nguyên lần bước sóng.
B.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
C.
một số lẻ lần nửa bước sóng.
D.
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 16:
Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống. Hiện tượng giao thoa là hiện tượng đặc trưng của
A.
sóng
B.
dao động
C.
phản xạ sóng
D.
tổng hợp sóng
Câu 17:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng A và B dao động với phương trình uA=uB=5cos(10πt) (mm). Biết tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Một điểm N trên mặt nước có AN−BN=10 cm. Điểm N nằm trên dãy
A.
Cực đại bậc 3
B.
Cực tiểu thứ 3
C.
Cực đại bậc 2
D.
Cực tiểu thứ 2
Câu 18:
Trên mặt nước có sự giao thoa của hai sóng do hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng biên độ tạo ra. Gọi λ là bước sóng của sóng do hai nguồn phát ra. Xét một điểm N nằm trong vùng giao thoa trên dãy đứng yên thứ ba kể từ đường trung trực của đoạn AB. Chọn phát biểu chưa đúng:
A.
Các điểm thuộc đường trung trực của AB là những điểm cực đại
B.
Các điểm thuộc dãy đứng yên là những điểm cực tiểu
C.
Hiệu khoảng cách từ N đến A và B có độ lớn là 2,5λ
D.
A và B có thể là cực đại nếu khoảng cách AB bằng số nguyên lần bước sóng
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Hai nguồn sóng kết hợp phải là 2 nguồn cùng pha
b.
Các điểm cực đại giao thoa chỉ được tạo ra khi 2 nguồn kết hợp cùng biên độ
c.
Khi hiện tượng giao thoa sóng xảy ra, các điểm đứng yên xuất hiện do chúng không nhận được sóng truyền tới từ 1 trong 2 nguồn
d.
Không thể tạo ra giao thoa với sóng dọc
Câu 20:
Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 giống hệt nhau tạo ra hình ảnh giao thoa trên mặt nước. Khoảng cách từ M đến 2 nguồn lần lượt là d1 và d2. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Hai nguồn S1 và S2 giống nhau nên trên mặt nước chỉ có cực đại giao thoa
b.
Sóng do nguồn S1 truyền đến M và sóng do nguồn S2 truyền đến M luôn cùng pha nhau
c.
Sóng do nguồn S1 truyền đến M và sóng do nguồn S2 truyền đến M cùng pha nhau thì tại M dao động với biên độ lớn nhất
d.
Trên đoạn S1S2 các điểm cực đại cách nhau 1 bước sóng
Câu 21:
Hai nguồn kết hợp A và B cùng pha có biên độ khác nhau lần lượt là A1 và A2. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Những điểm cực đại trên mặt nước dao động có biên độ là A1+A2
b.
Những điểm cực tiểu trên mặt nước không dao động
c.
Khi khoảng cách AB bằng số nguyên lần bước sóng thì A và B là 2 cực đại giao thoa
d.
Các điểm thuộc đường trung trực của AB không dao động
Câu 22:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng A, B dao động cùng tần số, cùng pha tạo ra hai hệ sóng tròn. Các đường nét liền và đường nét đứt lần lượt biểu thị các đỉnh sóng và hõm sóng của hai sóng do A, B phát ra tại cùng một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Phần tử tại P và M đều dao động với biên độ cực tiểu.
b.
Phần tử tại M và N đều dao động với biên độ cực tiểu.
c.
Phần tử tại N và Q đều dao động với biên độ cực đại.
d.
Phần tử tại P và M đều dao động với biên độ cực đại
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, ta thấy tại một điểm M cách hai nguồn các khoảng lần lượt là 20 cm và 12 cm, sóng có biên độ cực đại, đồng thời giữa điểm này và đường trung trực của hai nguồn có 4 dãy gồm những điểm dao động với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s.
Câu 23:
M thuộc cực đại bậc mấy?
Câu 24:
Tính tần số của sóng là bao nhiêu Hz?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Hai nguồn A,B phát sóng có cùng bước sóng λ, cùng biên độ cách nhau 2,6λ.
Câu 25:
Số điểm cực đại trên đoạn AB là bao nhiêu?
Câu 26:
Số điểm cực tiểu trên đoạn AB là bao nhiêu?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại S1 và S2 cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng biên độ A=3 cm, tần số f=25 Hz. Coi sóng lan truyền với biên độ không đổi, tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 75 cm/s.
Câu 27:
Xét điểm M trong vùng giao thoa cách hai nguồn S1,S2 lần lượt là 15 cm và 24 cm. Tính biên độ dao động của sóng tại M theo cm?
Câu 28:
Điểm P trong vùng giao thoa cách hai nguồn S1,S2 lần lượt là 32 cm và 22 cm. Tại thời điểm t, phần tử chất lỏng M (ở Câu 27) có li độ là uM=23 cm. Li độ của phần tử chất lỏng P khi đó là bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 10 — Mã đề: 6961 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.