HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2599
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2599
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 11
Câu 1: Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P đến Q thì sóng đó...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 11
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-11-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 11 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2599 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P đến Q thì sóng đó bị phản xạ và truyền từ Q về P. Tại Q sóng tới và sóng phải xạ
A.
lệch pha nhau π/4 rad
B.
ngược pha nhau
C.
lệch pha nhau π/3 rad
D.
cùng pha nhau
Câu 2:
Trên sợi dây PQ có đầu Q tự do, một sóng tới hình sin truyền từ P đến Q thì sóng đó bị phản xạ và truyền từ Q về P. Tại Q sóng tới và sóng phải xạ
A.
lệch pha nhau π/4 rad
B.
ngược pha nhau
C.
lệch pha nhau π/3 rad
D.
cùng pha nhau
Câu 3:
Sóng phản xạ có
A.
tần số và bước sóng nhỏ hơn sóng tới.
B.
cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới.
C.
tần số và bước sóng lớn hơn sóng tới.
D.
cùng tần số nhưng bước sóng nhỏ hơn sóng tới
Câu 4:
Trong thí nghiệm về sóng dừng trên sợi dây có sử dụng máy phát dao động âm tần. Thao tác điều chỉnh tần số của máy phát dao động âm tần nhằm mục đích
A.
để sóng tới và sóng phản xạ có cùng tần số
B.
để làm xuất hiện các nút và các bụng trên sợi dây
C.
để sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp
D.
để sóng tới và sóng phản xạ có cùng biên độ
Câu 5:
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó luôn dao động với biên độ
A.
nhỏ nhất
B.
lớn nhất
C.
bằng một bước sóng
D.
bằng nửa bước sóng
Câu 6:
Trong sóng dừng, nút là những điểm luôn:
A.
dao động với biên độ cực đại.
B.
đứng yên.
C.
dao động mạnh.
D.
dao động với biên độ khác 0.
Câu 7:
Sóng dừng là một trường hợp riêng của hiện tượng
A.
giao thoa sóng
B.
dao động sóng
C.
phản xạ sóng
D.
khúc xạ sóng
Câu 8:
Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số lan truyền theo hai hướng ngược nhau trên một dây giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp gọi là
A.
Sóng dừng.
B.
Sóng phản xạ.
C.
Sóng tới.
D.
Sóng cơ.
Câu 9:
Những nhạc cụ nào sau đây phát ra âm thanh nhờ các cột không khí dao động trong nhạc cụ đó:
A.
Sáo
B.
Kèn hơi
C.
Khèn
D.
Các nhạc cụ trên
Câu 10:
Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?
A.
Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.
B.
Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
C.
Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.
D.
Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc
Câu 11:
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:
A.
một bước sóng.
B.
hai bước sóng.
C.
một phần tư bước sóng.
D.
một nửa bước sóng.
Câu 12:
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A.
hai bước sóng.
B.
một nửa bước sóng.
C.
một phần tư bước sóng.
D.
một bước sóng.
Câu 13:
Một dây đàn dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A.
4L
B.
2L
C.
0,5L
D.
L
Câu 14:
Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do, chiều dài L. Để có sóng dừng thì tần số dao động của dây nhỏ nhất phải bằng
A.
fmin=4Lv
B.
fmin=v2L
C.
fmin=2Lv
D.
fmin=v4L
Câu 15:
Ứng dụng của sóng dừng là
A.
biết được tính chất của sóng.
B.
xác định tốc độ truyền sóng.
C.
xác định tần số dao động.
D.
đo lực căng dây khi có sóng dừng.
Câu 16:
Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng
A.
một số nguyên lần bước sóng.
B.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
C.
một số lẻ lần nửa bước sóng.
D.
một số lẻ lần bước sóng.
Câu 17:
Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, bước sóng dài nhất bằng:
A.
Độ dài của dây.
B.
Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
C.
Hai lần độ dài của dây.
D.
Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp.
Câu 18:
Một sóng dừng xảy ra trên sợi dây hai đầu cố định với tần số f. Nếu tăng tần số lên 2f thì:

A.
Vẫn có sóng dừng, các nút sóng ban đầu trở thành bụng sóng.
B.
Vẫn có sóng dừng, các bụng sóng ban đầu trở thành nút sóng.
C.
Không có sóng dừng nữa.
D.
Vẫn có sóng dừng, các bụng sóng ban đầu lúc này vẫn là bụng sóng.
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vật cản gây ra sự phản xạ sóng, thực chất là một vật ngăn không cho sóng truyền tiếp theo đường cũ, mà phải truyền theo đường khác
b.
Vật cản cố định thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ
c.
Vật cản tự do thì sóng phản xạ cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ
d.
Sóng tới và sóng phản xạ khác nhau về hướng truyền sóng nên chúng khác bước sóng
Câu 20:
Học sinh lên kế hoạch và bố trí thí nghiệm với các dụng cụ bên dưới. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Bố trí thí nghiệm như Hình 13.1. Chuẩn bị: giá thí nghiệm, dây đàn hồi PQ, bộ rung, máy phát âm tần.
Bước 1: Giữ cho dây căng, đầu P mắc vào ròng rọc, đầu rung mắc vào dây Hình 13.1.
Bước 2: Cho bộ rung hoạt động để rung đầu P. Điều chỉnh tần số của bộ rung cho đến khi trên dây xuất hiện những điểm dao động với biên độ cực đại và có những điểm đứng yên. Hiện tượng như vậy gọi là hiện tượng sóng dừng. Ghi lại tần số của bộ rung.
Bố trí thí nghiệm như Hình 13.1. Chuẩn bị: giá thí nghiệm, dây đàn hồi PQ, bộ rung, máy phát âm tần.
Bước 1: Giữ cho dây căng, đầu P mắc vào ròng rọc, đầu rung mắc vào dây Hình 13.1.
Bước 2: Cho bộ rung hoạt động để rung đầu P. Điều chỉnh tần số của bộ rung cho đến khi trên dây xuất hiện những điểm dao động với biên độ cực đại và có những điểm đứng yên. Hiện tượng như vậy gọi là hiện tượng sóng dừng. Ghi lại tần số của bộ rung.

a.
Sóng dừng được tạo thành mỗi khi có hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo 2 hướng ngược nhau. Hai sóng này gặp nhau, giao thoa nhau tạo nên sóng dừng
b.
Nút sóng là những điểm tại đó hai sóng tới và phản xạ ngược pha nhau
c.
Bụng sóng là những điểm tại đó hai sóng tới và phản xạ cùng pha nhau
d.
Một điểm bất kì trên sợi dây PQ luôn nhận được hai sóng kết hợp (một sóng tới từ P và một sóng phản xạ từ Q)
Câu 21:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Điểm A là điểm giao thoa cực đại của sóng tới và sóng phản xạ
b.
Điểm B là điểm giao thoa cực tiểu của sóng tới và sóng phản xạ
c.
Hai bụng sóng và 2 nút sóng chỉ cách nhau 1 nửa bước sóng
d.
Bụng sóng và nút sóng cách nhau liên tiếp 41 bước sóng
Câu 22:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Điều kiện để có sóng dừng trên một đầu sợi dây cố định và một đầu tự do là chiều dài của dây phải bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng
b.
Sóng dừng mà hai đầu cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng hai lần độ dài của dây
c.
Trong sóng dừng tất cả các điểm trên dây cùng nằm trên một bó sóng (hoặc múi sóng) đều dao động cùng pha
d.
Trong sóng dừng không có sự lan truyền của các pha dao động
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Trên sợi dây đàn hồi, có chiều dài L=1,2 m người ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả ở hình bên. Biết tần số rung của sợi dây là f=13,3 Hz.

Câu 23:
Bước sóng của sóng dừng là bao nhiêu m?
Câu 24:
Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu cm/s?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s.
Câu 25:
Kể cả A và B trên dây có bao nhiêu nút sóng?
Câu 26:
Kể cả A và B số bụng sóng trên dây là?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại S1 và S2 cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng biên độ A=3 cm, tần số f=25 Hz. Coi sóng lan truyền với biên độ không đổi, tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 75 cm/s.
Câu 27:
Xét điểm N trong vùng giao thoa sao cho NS1 vuông góc với S1S2 và NS1=24 cm. Hiệu khoảng cách từ N đến 2 nguồn có độ lớn bằng bao nhiêu lần bước sóng?
Câu 28:
Điểm P trong vùng giao thoa cách hai nguồn S1, S2 lần lượt là 32 cm và 22 cm. Tại thời điểm t, phần tử chất lỏng N có li độ là uN=23 cm. Li độ của phần tử chất lỏng P khi đó là bao nhiêu cm? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 11 — Mã đề: 2599 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.