HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1565
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1565
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 13
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 13
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-13-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 13 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1565 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A.
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B.
Sóng Viba là sóng điện từ
C.
Sóng điện từ là sóng ngang.
D.
Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
Câu 2:
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:
A.
bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B.
chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C.
là sóng ngang.
D.
lan truyền trong chân không với vận tốc c=3⋅108 m/s.
Câu 3:
Sóng điện từ
A.
mang năng lượng.
B.
là sóng dọc
C.
truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.
D.
luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường
Câu 4:
Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
B.
Sóng ngắn không truyền được trong chân không
C.
Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất
D.
Sóng ngắn có mang năng lượng.
Câu 5:
Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu
A.
Lục
B.
Đỏ
C.
Tím
D.
Chàm
Câu 6:
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.
B.
Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
C.
Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
D.
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 7:
Cơ thể con người có thân nhiệt 37℃ là một nguồn phát ra
A.
tia hồng ngoại.
B.
tia gamma
C.
tia X
D.
tia tử ngoại.
Câu 8:
Tia Rơn-ghen có bước sóng
A.
nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B.
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C.
lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D.
lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Câu 9:
Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
A.
Mặt Trời.
B.
Hồ quang điện.
C.
Đèn thủy ngân.
D.
Cục than hồng.
Câu 10:
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.
Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài.
B.
Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không.
C.
Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước.
D.
Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ.
Câu 11:
Nguồn sáng nào không phát ra tia hồng ngoại
A.
Mặt Trời.
B.
Cốc nước lạnh
C.
Con người
D.
Cục than hồng.
Câu 12:
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
A.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
B.
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
C.
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm
D.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
A.
đều tuân theo quy luật phản xạ.
B.
đều tuân theo quy luật giao thoa.
C.
đều mang năng lượng.
D.
đều truyền được trong chân không.
Câu 14:
Sóng điện từ khi truyền từ chân không vào chất rắn thì
A.
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
B.
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
D.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
Câu 15:
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C.
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D.
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 16:
Tia tử ngoại được dùng
A.
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
B.
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
C.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện
D.
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
Câu 17:
Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia X là sai?
A.
Tia X truyền được trong chân không.
B.
Tia X có khả năng đâm xuyên.
C.
Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
D.
Tia X là sóng điện từ
Câu 18:
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là
A.
sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.
B.
sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.
C.
sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.
D.
sóng điện từ có tần số khác nhau.
Câu 19:
Xét tính đúng sai về quá trình truyền sóng điện từ
a.
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b.
Trong chân không các sóng điện từ có bước sóng lớn truyền đi với tốc độ nhanh hơn.
c.
Tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là 3⋅108 m/s.
d.
Khi truyền từ không khí sang chất rắn tốc độ truyền sóng điện từ tăng
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về thang sóng điện từ
a.
Tia hồng ngoại phát ra ánh sáng màu hồng
b.
Ánh sáng đỏ có bước sóng lớn hơn ánh sáng tím
c.
Tia tử ngoại có tác dụng huỷ diệt tế bào
d.
Lò vi sóng sử dụng sóng cơ để làm nóng thức ăn
Câu 21:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau
a.
Sóng điện từ là sóng dọc
b.
Có sự phân chia rõ ràng trong thang sóng điện từ
c.
Ánh sáng đỏ có bước sóng lớn hơn ánh sáng tím nên trong chân không tốc độ ánh sáng đỏ lớn hơn
d.
Hồ quang điện là nguồn bức xạ giàu tia tử ngoại
Câu 22:
Sóng điện từ có thể được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu trở lại là t. Biết tốc độ của sóng vô tuyến này là c và có tần số f.

a.
Sóng điện từ này có bước sóng rất lớn nên mới truyền được đi xa
b.
Sóng điện từ truyền từ Trái Đất đến Mặt Trăng hết thời gian là 2t
c.
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là c⋅t
d.
Bước sóng của sóng vô tuyến này là fc
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Khi ánh sáng đỏ (có bước sóng 7,0⋅10−7 m trong chân không) truyền vào trong thuỷ tinh, tốc độ của nó giảm xuống còn 2,0⋅108 m/s.
Câu 23:
Bước sóng của ánh sáng này trong thuỷ tinh bằng bao nhiêu μm (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?
Câu 24:
Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3⋅108 m/s. Tần số của ánh sáng đỏ là x⋅1014 (Hz). Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Sóng điện từ của kênh VOV giao thông có tần số 91 MHz, lan truyền trong không khí với tốc độ 3⋅108 m/s.
Câu 25:
Quãng đường mà sóng này lan truyền được trong một chu kì sóng là bao nhiêu m. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
Câu 26:
Khi truyền sóng điện từ trên vào môi trường nước thì tần số của sóng là bao nhiêu MHz
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Vệ tinh địa tĩnh là vệ tinh đứng yên so với Trái Đất, hoạt động ở độ cao 35800 km so với mặt đất. Nó tiếp nhận và truyền lại thông tin bằng sóng vô tuyến. Biết Trái Đất có dạng hình cầu bán kính R=6370 km, chu kì tự quay quanh trục của nó là 24 h; tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là 3⋅108 m/s.
Câu 27:
Thời gian vệ tinh quay một vòng quanh trục Trái Đất là bao nhiêu phút?
Câu 28:
Thời gian lớn nhất để tín hiệu truyền từ vệ tinh đến một điểm trên mặt đất là bao nhiêu giây. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 13 — Mã đề: 1565 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.