HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1608
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1608
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Sóng Âm & Truyền Âm
Câu 1: Sóng âm là gì?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Sóng Âm & Truyền Âm
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-song-am-truyen-am-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Sóng Âm & Truyền Âm Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1608 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Sóng âm là gì?
A.
Sóng âm là sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
B.
Sóng âm là sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, chân không.
C.
Sóng âm là sóng điện từ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
D.
Sóng âm là sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng.
Câu 2:
Khi nhạc sĩ chơi đàn ghita, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?
A.
Tay bấm dây đàn.
B.
Tay gảy dây đàn.
C.
Hộp đàn.
D.
Dây đàn.
Câu 3:
Hạ âm và siêu âm có cùng bản chất không?
A.
Không cùng bản chất.
B.
Cùng bản chất và giống nhau về tần số.
C.
Cùng bản chất nhưng khác nhau về tần số.
D.
Không cùng bản chất nhưng giống nhau về tần số.
Câu 4:
Khi nói về sóng âm, phát biểu không đúng là
A.
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
B.
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C.
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D.
Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 5:
Khi âm truyền đến tai người, bộ phận dao động giúp ta cảm nhận được âm thanh là
A.
Vành tai.
B.
Ống tai.
C.
Màng nhĩ.
D.
Vòi nhĩ.
Câu 6:
Âm thanh được tạo ra nhờ
A.
nhiệt.
B.
điện.
C.
ánh sáng.
D.
dao động.
Câu 7:
Nguyên nhân làm màng nhĩ dao động là
A.
Tần số âm lớn.
B.
Biên độ âm lớn.
C.
Thay đổi âm sắc.
D.
Sự thay đổi áp suất khi sóng âm (dao động âm) truyền đến tai ngoài.
Câu 8:
Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
v2>v1>v3.
B.
v1>v2>v3.
C.
v3>v2>v1.
D.
v2>v3>v1.
Câu 9:
Cho các chất sau: không khí ở 0℃, không khí ở 25℃, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A.
không khí ở 25℃.
B.
nước.
C.
không khí ở 0℃.
D.
sắt.
Câu 10:
Đơn vị của mức cường độ âm là
A.
W⋅s.
B.
W/m2.
C.
N/m2.
D.
B.
Câu 11:
Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?
A.
Sóng âm trong không khí là sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí.
B.
Sóng âm trong không khí được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C.
Sóng âm trong không khí là sự truyền năng lượng của các phần tử không khí đứng yên.
D.
Cả ba đáp án trên.
Câu 12:
Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình truyền âm trong không khí?
A.
Sóng âm lan truyền với tốc độ không đổi, các phần tử khí dao động vuông góc với phương truyền âm.
B.
Sóng âm lan truyền với vận tốc giảm dần, các phần tử không khí thực hiện dao động tắt dần.
C.
Sóng âm lan truyền với vận tốc không đổi, các phần tử không khí dao động điều hoà theo phương song song với phương truyền âm.
D.
Sóng âm lan truyền với vận tốc giảm dần, các phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
Câu 13:
Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?
A.
Khi âm phát ra với tần số cao.
B.
Khi âm phát ra với tần số thấp.
C.
Khi âm nghe to.
D.
Khi âm nghe nhỏ.
Câu 14:
Biên độ dao động của nguồn âm càng lớn thì
A.
Âm nghe càng trầm.
B.
Âm nghe càng to.
C.
Âm nghe càng nhỏ.
D.
Âm nghe càng bổng.
Câu 15:
Trong sóng dừng, những điểm nằm giữa hai nút liền kề sẽ
A.
luôn đứng yên.
B.
dao động cùng pha.
C.
dao động cùng tốc độ cực đại.
D.
dao động cùng biên độ.
Câu 16:
Xét sóng dừng trên sợi dây, hai điểm bụng liên tiếp sẽ dao động
A.
đồng pha nhau.
B.
vuông pha nhau.
C.
lệch pha nhau.
D.
ngược pha nhau.
Câu 17:
Một sợi dây AB đàn hồi được kéo căng và gắn cố định hai đầu. Đánh dấu điểm chính giữa của sợi dây và hai điểm M, N đối xứng với nhau qua C. Khi trên dây quan sát được sóng dừng gồm ba nút là hai đầu A, B và điểm C thì dao động tại các điểm M và N sẽ
A.
có biên độ như nhau và cùng pha.
B.
có biên độ khác nhau và cùng pha.
C.
có biên độ như nhau và ngược pha.
D.
có biên độ khác nhau và ngược pha.
Câu 18:
Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen,... có tác dụng gì là chủ yếu?
A.
Để tạo kiểu dáng cho đàn.
B.
Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.
C.
Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.
D.
Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.
Câu 19:
Nhóm học sinh thảo luận và đưa ra phương án đo tần số sóng âm bằng micro.

a.
Sóng âm được tạo ra từ nguồn âm dao động và truyền đi nhờ các phần tử không khí tiếp xúc với nó bị nén-dãn nên việc quan sát các phần tử không khí dao động rất dễ dàng.
b.
Phần tử không khí dao động trùng với phương truyền sóng.
c.
Nếu không bị ảnh hưởng của các âm bên ngoài thì tần số dao động của tín hiệu đưa vào dao động kí bằng tần số dao động của âm thoa.
d.
Để giảm tiếng ồn cần giữ yên lặng hoặc đặt âm thoa và micro trong hộp cách âm.
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Sóng âm có thể truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
b.
Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào môi trường truyền âm.
c.
Tần số sóng âm càng lớn thì âm nghe càng to.
d.
Biên độ sóng âm càng lớn thì âm nghe càng cao.
Câu 21:
Nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm với các dụng cụ:
- Ống trụ làm bằng thuỷ tinh hữu cơ trong suốt (1).
- Pít-tông làm bằng thép bọc nhựa, có vạch dấu, nối với dây kéo và ròng rọc, có thể di chuyển dễ dàng trong ống (2).
- Máy phát tần số phát ra tín hiệu có dạng sin (3).
- Một loa nhỏ (4).
- Giá đỡ ống trụ (5).
- Ống trụ làm bằng thuỷ tinh hữu cơ trong suốt (1).
- Pít-tông làm bằng thép bọc nhựa, có vạch dấu, nối với dây kéo và ròng rọc, có thể di chuyển dễ dàng trong ống (2).
- Máy phát tần số phát ra tín hiệu có dạng sin (3).
- Một loa nhỏ (4).
- Giá đỡ ống trụ (5).

Nối máy phát tần số với loa, bật công tắc nguồn của máy phát tần số, điều chỉnh biên độ và tần số để nghe rõ âm (hoặc dùng búa cao su gõ vào một nhánh của âm thoa), đồng thời dịch chuyển dần pít-tông ra xa loa. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Khi pít-tông di chuyển, độ to của âm thanh nghe được giảm dần khi pít-tông càng xa nguồn âm.
b.
Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của pít-tông mà âm nghe được to nhất bằng 1 bước sóng.
c.
Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của pít-tông mà âm nghe được bé nhất bằng 21 bước sóng.
d.
Hiệu chiều dài của cột khí khi nghe được âm to nhất liên tiếp nhau có độ lớn bằng bước sóng.
Câu 22:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về sóng dừng trong các loại nhạc cụ:
a.
Đối với nhạc cụ có dây như đàn ghita, violon,... hai đầu dây của nhạc cụ là điểm nút trong sóng dừng.
b.
Để có sóng dừng với các loại nhạc cụ có dây như đàn ghita, violon,... tần số của hoạ âm bậc 2 gấp 2 lần tần số âm cơ bản.
c.
Đối với các nhạc cụ khí như sáo, kèn,... khi ta thổi cột không khí bên trong dụng cụ dao động có thể tạo thành sóng dừng.
d.
Để có sóng dừng với các loại nhạc cụ khí như sáo, kèn,... tần số của hoạ âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360m/s. Coi môi trường không hấp thụ âm.
Câu 23:
Bước sóng của sóng âm là bao nhiêu cm?
Câu 24:
Trên một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4m, nếu một điểm đang ở vị trí cân bằng thì li độ điểm còn lại là bao nhiêu m?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Bạn Mai Hương đứng cạnh chân núi và hét lên một tiếng. Sau 8s thì nghe thấy tiếng mình vọng lại, biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s.
Câu 25:
Thời gian truyền âm từ chân núi đến người đó là bao nhiêu giây?
Câu 26:
Khoảng cách từ chân núi đến người đó là bao nhiêu m?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Trong một sân khấu nhỏ có bố trí hai loa phóng thanh đặt cách nhau một khoảng 2m và cùng pha với nhau. Giả sử rằng các biên độ của âm từ hai loa đến vị trí của một thính giả cách 3,75m trực tiếp trước mặt một trong hai loa là như nhau. Tốc độ truyền âm trong không khí là 343m/s. Khi cả hai loa phát ra âm có dải tần số nằm trong khoảng từ 20Hz đến 20kHz.

Câu 27:
Tần số nhỏ nhất là bao nhiêu, thính giả trên sẽ nghe được âm to nhất?
Câu 28:
Tần số lớn nhất là bao nhiêu, thính giả trên sẽ nghe được âm to nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Sóng Âm & Truyền Âm — Mã đề: 1608 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.