HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3780
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3780
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Cảm Ứng Điện Từ & Dòng Điện Xoay Chiều
Câu 1: Một cuộn dây kín gồm N vòng dây quấn nối tiếp, cùng chiều. Nếu trong khoảng thời gian...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Cảm Ứng Điện Từ & Dòng Điện Xoay Chiều
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-cam-ung-dien-tu-dong-dien-xoay-chieu-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Cảm Ứng Điện Từ & Dòng Điện Xoay Chiều Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3780 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một cuộn dây kín gồm N vòng dây quấn nối tiếp, cùng chiều. Nếu trong khoảng thời gian Δt đủ nhỏ, từ thông qua mỗi vòng dây biến thiên một lượng ΔΦ, thì trong hệ SI, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây được xác định bằng biểu thức
A.
e=N⋅ΔtΔΦ2.
B.
e=N⋅ΔΦ⋅Δt.
C.
e=−N⋅ΔΦ⋅Δt.
D.
e=−N⋅ΔtΔΦ.
Câu 2:
Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i=42cos(100πt) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này bằng
A.
2 A.
B.
22 A.
C.
4 A.
D.
1 A.
Câu 3:
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện không đổi đặt trong từ trường đều có
A.
độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua đoạn dây.
B.
phương luôn song song với đoạn dây dẫn.
C.
phương luôn song song với vectơ cảm ứng từ.
D.
độ lớn không phụ thuộc vào phương của đoạn dây.
Câu 4:
Một đoạn dây dẫn thẳng AB mang dòng điện được đặt trong từ trường đều. Đoạn dây AB và lực từ F tác dụng lên nó nằm trong mặt phẳng hình vẽ; chiều dòng điện và chiều của lực từ được biểu diễn như hình. Vectơ cảm ứng từ B của từ trường

A.
nằm trong mặt phẳng hình vẽ, hướng từ phải sang trái.
B.
nằm trong mặt phẳng hình vẽ, hướng từ trái sang phải.
C.
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, hướng từ sau ra trước.
D.
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, hướng từ trước ra sau.
Câu 5:
Biểu hiện cụ thể của từ trường là sự xuất hiện của
A.
lực điện tác dụng lên thanh kim loại đứng yên đặt trong nó.
B.
lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên đặt trong nó.
C.
lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
D.
lực điện tác dụng lên các điện tích đứng yên đặt trong nó.
Câu 6:
Một vòng dây dẫn kín được dịch chuyển từ vị trí M đến vị trí N trong từ trường có các đường sức từ như hình vẽ. Trong quá trình dịch chuyển, độ lớn từ thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây

A.
không đổi.
B.
tăng dần.
C.
giảm dần.
D.
tăng rồi giảm.
Câu 7:
Một điện áp xoay chiều hiển thị trên dao động kí có dạng như hình vẽ. Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

A.
1002 V.
B.
100 V.
C.
200 V.
D.
2002 V.
Câu 8:
Để xác định cực từ của một thanh nam châm, một bạn học sinh dùng một kim nam châm bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Dựa vào thí nghiệm, các cực của thanh nam châm được xác định

A.
đầu A là cực Bắc, đầu B là cực Nam.
B.
đầu A là cực Nam, đầu B là cực Nam.
C.
đầu A là cực Nam, đầu B là cực Bắc.
D.
đầu A là cực Bắc, đầu B là cực Bắc.
Câu 9:
Một khung dây dẫn có thể quay quanh trục cố định (Δ), được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B; ma sát ở trục quay không đáng kể. Chiều của pháp tuyến n với mặt phẳng khung được xác định theo quy tắc nắm tay phải ứng với chiều dòng điện. Khi cho dòng điện chạy qua, khung quay đến vị trí cân bằng ổn định. Khi đó, góc giữa véc tơ n và B bằng

A.
90∘.
B.
45∘.
C.
180∘.
D.
0∘.
Câu 10:
Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài l, mang dòng điện có cường độ I, được đặt trong từ trường đều. Góc giữa hướng dòng điện và hướng của từ trường là α. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B=I⋅l⋅sinαF.
B.
B=I⋅l⋅cotαF.
C.
B=I⋅l⋅tanαF.
D.
B=I⋅lF.
Câu 11:
Khi nói về đặc điểm của dòng điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Tần số của dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian.
B.
Cường độ dòng điện hiệu dụng biến thiên điều hòa theo thời gian.
C.
Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện được xác định qua tác dụng nhiệt.
D.
Giá trị tức thời của cường độ dòng điện luôn nhỏ hơn giá trị hiệu dụng.
Câu 12:
Một hạt tích điện chuyển động tròn đều trong từ trường đều chỉ do tác dụng của lực từ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Gia tốc của hạt không đổi.
B.
Lực từ sinh công âm.
C.
Lực từ làm thay đổi vận tốc của hạt.
D.
Động lượng của hạt không đổi.
Câu 13:
Khi đưa một cực của thanh nam châm ra xa một vòng dây dẫn kín, từ thông qua vòng dây biến thiên. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vòng dây có chiều sao cho từ trường của nó có tác dụng
A.
tạo lực đẩy lên nam châm.
B.
tạo lực hút lên nam châm.
C.
làm từ thông qua vòng dây bằng không.
D.
làm giảm từ thông qua vòng dây.
Câu 14:
Trong các vật liệu sau, vật liệu nào thích hợp để chế tạo đáy nồi dùng cho bếp từ?
A.
Sắt.
B.
Gốm sứ.
C.
Thủy tinh.
D.
Nhôm.
Câu 15:
Trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B như hình vẽ, ab là một đoạn dây dẫn thẳng thuộc mạch điện kín. Đoạn dây ab phải chuyển động theo hướng nào để dòng điện cảm ứng qua đoạn dây có chiều từ b đến a?

A.
Vuông góc vào trong mặt phẳng hình vẽ.
B.
Thẳng đứng hướng lên trên.
C.
Thẳng đứng hướng xuống dưới.
D.
Vuông góc ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.
Câu 16:
Đàn ghi-ta điện có sáu dây đàn bằng thép. Bên dưới mỗi dây đàn có một bộ phận gồm nam châm vĩnh cửu (1) đặt trong cuộn dây (2); cuộn dây được nối với máy tăng âm. Khi gảy đàn, dây đàn (3) dao động phía trên cuộn dây. Tín hiệu điện từ cuộn dây được đưa đến máy tăng âm và loa để phát ra âm thanh.

Nam châm vĩnh cửu (1) trong bộ phận cảm ứng của đàn có tác dụng chính là
A.
từ hoá dây đàn bằng thép.
B.
làm biến thiên từ thông qua cuộn dây.
C.
làm dây đàn dao động trong từ trường.
D.
tạo dòng điện cảm ứng trong cuộn dây.
Câu 17:
Đàn ghi-ta điện có sáu dây đàn bằng thép. Bên dưới mỗi dây đàn có một bộ phận gồm nam châm vĩnh cửu (1) đặt trong cuộn dây (2); cuộn dây được nối với máy tăng âm. Khi gảy đàn, dây đàn (3) dao động phía trên cuộn dây. Tín hiệu điện từ cuộn dây được đưa đến máy tăng âm và loa để phát ra âm thanh.
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây (2) khi dây đàn (3) dao động vì
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây (2) khi dây đàn (3) dao động vì

A.
điện trở của cuộn dây thay đổi.
B.
cường độ dòng điện trong dây đàn thay đổi.
C.
từ thông qua cuộn dây thay đổi theo dao động của dây đàn.
D.
nam châm vĩnh cửu chuyển động so với cuộn dây.
Câu 18:
Đàn ghi-ta điện có sáu dây đàn bằng thép. Bên dưới mỗi dây đàn có một bộ phận gồm nam châm vĩnh cửu (1) đặt trong cuộn dây (2); cuộn dây được nối với máy tăng âm. Khi gảy đàn, dây đàn (3) dao động phía trên cuộn dây. Tín hiệu điện từ cuộn dây được đưa đến máy tăng âm và loa để phát ra âm thanh.
Với cùng một dây đàn, khi gảy mạnh hơn, biên độ dao động của dây đàn lớn hơn. Khi đó, sự biến thiên từ thông qua cuộn dây cảm ứng thay đổi như thế nào?
Với cùng một dây đàn, khi gảy mạnh hơn, biên độ dao động của dây đàn lớn hơn. Khi đó, sự biến thiên từ thông qua cuộn dây cảm ứng thay đổi như thế nào?

A.
Tần số biến thiên của từ thông tăng.
B.
Tốc độ biến thiên cực đại của từ thông tăng.
C.
Giá trị trung bình của từ thông tăng.
D.
Chu kì biến thiên của từ thông tăng.
Câu 19:
Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng.
a.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
b.
Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường trong máy phát điện.
c.
Phần ứng có chức năng làm từ thông qua các cuộn dây biến thiên.
d.
Phần cảm luôn là rôto, còn phần ứng luôn là stato.
Câu 20:
Nhóm học sinh IPclass làm thí nghiệm dịch chuyển cực Bắc của nam châm từ trái qua phải lại gần cuộn dây được nối với điện kế như hình vẽ.

a.
Khi dịch chuyển cực Bắc của nam châm lại gần cuộn dây thì từ thông qua cuộn dây giảm.
b.
Sau khi nam châm dừng dịch chuyển, lực từ do nam châm tác dụng vào cuộn dây sẽ được duy trì thời gian dài.
c.
Lực do cuộn dây tác dụng vào nam châm và lực do nam châm tác dụng vào cuộn dây khác phương nhau.
d.
Khi dịch chuyển cực Bắc của nam châm lại gần cuộn dây lực tác dụng vào nam có chiều từ phải sang trái.
Câu 21:
Một thanh kim loại thẳng có khối lượng m, chiều dài ℓ và có thể trượt không ma sát trên hai ray dẫn điện song song (tạo với mặt phẳng ngang góc θ). Hệ thống đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hướng thẳng đứng lên trên tại nơi có gia tốc trọng trường là g (hình vẽ). Bỏ qua từ trường Trái Đất. Trong thanh có dòng điện không đổi I. Thanh đứng yên.

a.
Nếu tăng cường độ dòng điện, thanh sẽ trượt xuống.
b.
Lực từ tác dụng lên thanh kim loại có phương nằm ngang.
c.
Độ lớn của lực từ tác dụng lên thanh kim loại là F=BIℓsinθ.
d.
Điều kiện để thanh cân bằng là BIℓ=mgtanθ.
Câu 22:
Microphone dynamic (micro điện động) biến đổi âm thanh thành tín hiệu điện. Trong micro, một màng rung được gắn với cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu. Sóng âm làm màng rung dao động, kéo cuộn dây chuyển động qua lại trong từ trường và tạo ra tín hiệu điện ở hai đầu cuộn dây.

a.
Tín hiệu điện xuất hiện ở hai đầu cuộn dây do sự biến thiên từ thông gây ra suất điện động cảm ứng.
b.
Khi màng rung đổi chiều chuyển động, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây luôn đổi chiều ngay tại thời điểm đó.
c.
Để tăng độ nhạy của Microphone (tạo ra tín hiệu điện mạnh hơn với cùng một mức âm thanh), ta có thể tăng số vòng dây của cuộn dây hoặc sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
d.
Microphone dynamic có thể hoạt động ngược lại như một chiếc loa nếu ta cấp một dòng điện xoay chiều có tần số phù hợp vào hai đầu cuộn dây.
Câu 23:
Một máy bay Boeing 737-800 có sải cánh 35,8 m, bay theo phương ngang với tốc độ 840 km/h qua khu vực Anchorage, Alaska. Tại khu vực này, từ trường Trái Đất có độ lớn 56 μT và hợp với phương ngang một góc khoảng 72∘. Coi sải cánh nằm ngang và vuông góc với hướng bay. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu cánh máy bay bằng bao nhiêu vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 24:
Một máy biến áp hạ điện áp từ 220 V xuống 24 V. Cuộn sơ cấp gồm 2860 vòng dây. Coi máy biến áp là lí tưởng. Cuộn thứ cấp của máy gồm bao nhiêu vòng dây (làm tròn kết quả lấy đến chữ số hàng chục)?
Câu 25:
Trong một khối phổ kế dùng để xác định khối lượng của ion, các ion Li+ đi qua bộ chọn vận tốc gồm hai thành phần vuông góc, điện trường E=1,20⋅105 V/m và từ trường B1=0,500 T. Các ion bay vào theo phương vuông góc với điện trường E và từ trường B1, những ion không bị lệch tiếp tục đi vào vùng từ trường đều B2=0,750 T theo phương vuông góc với các đường sức từ và chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 2,32 cm. Biết độ lớn điện tích của ion Li+ là 1,602⋅10−19 C. Khối lượng của ion có dạng x⋅10−27 kg. Xác định x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Câu 26:
Trong một thí nghiệm khảo sát lực từ, một đoạn dây dẫn thẳng được đặt nằm ngang trong khe giữa hai cực của một nam châm điện. Tại vị trí đoạn dây, từ trường gần như đều, có cảm ứng từ B=0,25 T và vuông góc với đoạn dây. Dây có khối lượng trên một đơn vị chiều dài 15 g/m. Cho dòng điện chạy qua dây theo chiều thích hợp để lực từ hướng thẳng đứng lên. Lấy g=9,8m/s2. Cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ampe để đoạn dây có thể cân bằng dưới tác dụng của trọng lực và lực từ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Trong một thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, một cuộn dây tròn gồm 210 vòng, mỗi vòng có bán kính trung bình 8,0 cm. Dây dùng để quấn cuộn có điện trở 0,50 Ω trên mỗi mét chiều dài. Cuộn dây được đặt trong vùng từ trường gần đều của một nam châm điện, sao cho vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây. Khi ngắt dòng điện qua nam châm điện, độ lớn cảm ứng từ giảm đều từ 10,0 mT xuống 2,0 mT trong 10,0 ms. Bỏ qua điện trở của dây nối.
Câu 27:
Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong cuộn dây bằng bao nhiêu vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 28:
Cường độ dòng điện cảm ứng trung bình trong cuộn dây bằng bao nhiêu miliampe (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Cảm Ứng Điện Từ & Dòng Điện Xoay Chiều — Mã đề: 3780 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.